KÈO THƠM CHO THUÊ ==>>> 25 triệu/tháng Ngang 10m NHÀ MẶT TIỀN MẬU THÂN, PHƯỜNG NINH KIỀU, TP CẦN THƠ 💰💰Giá…

25.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Cần Thơ · 80 m²

Bất động sản tại Cần Thơ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích80 m²
Khu vựcCần Thơ

Mô tả tin rao công khai

KÈO THƠM CHO THUÊ ==>>> 25 triệu/tháng Ngang 10m NHÀ MẶT TIỀN MẬU THÂN, PHƯỜNG NINH KIỀU, TP CẦN THƠ 💰💰Giá thuê 25tr / tháng Diện tích: mặt tiền 8m, sâu 10m Khu sầm uất đông dân cư, đường lớn ----- ☎️☎️ 0988828061 gặp Toàn

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhCần Thơ
Tin hiện tại912
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng3,5 triệu – 20 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện799
Chưa có giá rao33

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 68.200.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Ninh Kiều (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 45 tin so sánh từ 40 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Ninh Kiều, Cần Thơ · street_front_house · RENT · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 45 tin so sánh từ 40 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 312.500 đ/m²/tháng (25.000.000 đ / tháng ÷ 80 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: CAN THO · quận/huyện: ninh kieu · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 80-110m2 (80 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

10.618173.519336.420499.321662.2222013-Q1 · Trung vị có trọng số 240.385 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 187.500 đ/m²/tháng – 245.098 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q1 · Trung vị có trọng số 201.681 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 58.824 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55.556 đ/m²/tháng – 288.462 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 312.500 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111.111 đ/m²/tháng – 397.727 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 300.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 300.000 đ/m²/tháng – 397.727 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Tăng 80,0% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 260.870 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 156.250 đ/m²/tháng – 555.556 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Giảm 13,0% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 277.778 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 260.870 đ/m²/tháng – 617.284 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Tăng 6,5% so với 2019-Q42020-Q3 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 166.667 đ/m²/tháng – 308.642 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 312.500 đ/m²/tháng2013-Q12016-Q12016-Q42019-Q32019-Q42020-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
250.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
166.667 đ/m²/tháng – 308.642 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3906)
Địa bàn
Ninh Kiều, Cần Thơ
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q1201.681 đ/m²/tháng (90.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng) · n=3
2016-Q158.824 đ/m²/tháng (55.556 đ/m²/tháng – 288.462 đ/m²/tháng) · n=3
2016-Q4312.500 đ/m²/tháng (150.000 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng) · n=3
2019-Q2166.667 đ/m²/tháng (111.111 đ/m²/tháng – 397.727 đ/m²/tháng) · n=4
2019-Q3300.000 đ/m²/tháng (300.000 đ/m²/tháng – 397.727 đ/m²/tháng) · n=4
2019-Q4260.870 đ/m²/tháng (156.250 đ/m²/tháng – 555.556 đ/m²/tháng) · n=9
2020-Q1277.778 đ/m²/tháng (260.870 đ/m²/tháng – 617.284 đ/m²/tháng) · n=8
2020-Q3250.000 đ/m²/tháng (166.667 đ/m²/tháng – 308.642 đ/m²/tháng) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.3906) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Ninh Kiều · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

074,1 tr148,2 tr222,3 tr296,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 234.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 79.000.000 đ/tháng · Giảm 21,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 120.000.000 đ/tháng · Tăng 8,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 80.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 143.000.000 đ/tháng · Giảm 8,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 156.000.000 đ/tháng · Tăng 28,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Giảm 9,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 109.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 111.000.000 đ/tháng · Giảm 6,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 85.000.000 đ/tháng · Giảm 20,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Tăng 9,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 97.000.000 đ/tháng · Tăng 3,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 120.000.000 đ/tháng · Tăng 15,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 146.000.000 đ/tháng · Giảm 1,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 167.000.000 đ/tháng · Tăng 25,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 51.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 240.000.000 đ/tháng · Tăng 6,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 122.000.000 đ/tháng · Giảm 17,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 55.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 180.000.000 đ/tháng · Tăng 31,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 181.000.000 đ/tháng · Tăng 13,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 173.000.000 đ/tháng · Giảm 21,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18.000.000 đ/tháng – 275.000.000 đ/tháng · Tăng 38,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
68.200.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
18.000.000 đ/tháng – 275.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 38,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Ninh Kiều
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q151.100.000 đ/tháng
2025-Q242.200.000 đ/tháng
2025-Q355.600.000 đ/tháng
2025-Q463.100.000 đ/tháng
2026-Q149.300.000 đ/tháng
2026-Q268.200.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật