💥NHÀ MẶT TIỀN QUỐC LỘ THUẬN TIỆN KINH DOANH GẦN ĐH TÂY ĐÔ GIÁ CHỈ 2,5 TRIỆU/ THÁNG. C.G CHO THUÊ NHÀ MẶT…

2.500.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Cần Thơ · 55 m²

Bất động sản tại Cần Thơ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích55 m²
Khu vựcCần Thơ

Mô tả tin rao công khai

💥NHÀ MẶT TIỀN QUỐC LỘ THUẬN TIỆN KINH DOANH GẦN ĐH TÂY ĐÔ GIÁ CHỈ 2,5 TRIỆU/ THÁNG. C.G CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN QUỐC LỘ 1A, Phường Hưng Thạnh, Cần Thơ. (Đoạn Gần Phòng CSGT Cái Răng, Gần trường ĐH Tây Đô). 💥Giá thuê: 2,5 triệu/ tháng, cọc 1 tháng, HĐ lâu dài. - Diện tích: 4,5mx12m, chưa tính sân trước và sau. - Lộ lớn xe tải nhỏ và ô tô vào tới cửa nhà. - Kết cấu: sân trước đậu xe, phòng khách rộng, 1 phòng ngủ, 1 toilet, sân sau. - Nhà thiết kế cao ráo, thoáng mát rộng rãi, vách tường + tôn lạnh cứng cáp, nền lát gạch men. Sân trước và sân sau đã đổ bê tông khoảng 50m² sử dụng thoải mái. - Phù hợp ở gia đình, kinh doanh tiệm làm tóc, nail, sửa máy, phụ tùng, đại lý, bán nước tuyến đường xe quốc lộ 1A. - Điện: 3,5k, Nước: 10k Liên hệ: 0939.98.75.95 gặp Nghĩa LikeHome - Chuyên Cho Thuê Nhà Đất Cần Thơ. Chứng chỉ MG BĐS số: HGi-0131 Nhận mua bán ký gửi nhà đất và cho thuê.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhCần Thơ
Tin hiện tại912
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng3,5 triệu – 20 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện799
Chưa có giá rao33

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 50.300.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Cái Răng (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 45.455 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Cái Răng · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

047,7 tr95,3 tr143 tr190,7 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 23.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 23.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Tăng 34,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Giảm 24,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Tăng 2,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 80.000.000 đ/tháng · Tăng 178,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 70.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 69.000.000 đ/tháng · Giảm 22,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Tăng 11,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 56.000.000 đ/tháng · Giảm 24,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Giảm 34,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng · Tăng 64,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 177.000.000 đ/tháng · Tăng 36,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 79.000.000 đ/tháng · Giảm 42,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 80.000.000 đ/tháng · Tăng 4,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 95.000.000 đ/tháng · Tăng 98,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 108.000.000 đ/tháng · Tăng 6,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 108.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 117.000.000 đ/tháng · Giảm 18,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 58.000.000 đ/tháng · Giảm 19,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Tăng 74,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
50.300.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
15.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 74,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Cái Răng
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q141.000.000 đ/tháng
2025-Q243.600.000 đ/tháng
2025-Q343.600.000 đ/tháng
2025-Q435.600.000 đ/tháng
2026-Q128.800.000 đ/tháng
2026-Q250.300.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật