Dự án: Thông tin chi tiết: ⭕️⭕️ CHO THUÊ TÒA NHÀ MẶT TIỀN QL13 TRUNG TÂM THỦ DẦU MỘT 🏢 Diện tích: 12 x 36m…

80.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Bình Dương · 480 m²

Bất động sản tại Bình Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích480 m²
Khu vựcBình Dương

Mô tả tin rao công khai

Dự án: Thông tin chi tiết: ⭕️⭕️ CHO THUÊ TÒA NHÀ MẶT TIỀN QL13 TRUNG TÂM THỦ DẦU MỘT 🏢 Diện tích: 12 x 36m 🏗 Kết cấu: 1 trệt – 2 lầu – sân thượng 🛗 Có thang máy – lối thoát hiểm – hoàn công đầy đủ ✨ Thiết kế tối ưu kinh doanh: ✔ Tầng trệt & Lầu 1: Không gian mở

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhBình Dương
Tin hiện tại1.935
Trung vị giá rao (làm tròn)55 triệu
50% giữa của giá rao tổng14 triệu – 180 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện1.481
Chưa có giá rao243

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 69.900.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Thủ Dầu Một (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 166.667 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Thủ Dầu Một · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

060,7 tr121,4 tr182,1 tr242,8 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 120.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 69.000.000 đ/tháng · Giảm 23,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 48.000.000 đ/tháng · Giảm 19,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 129.000.000 đ/tháng · Tăng 41,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 120.000.000 đ/tháng · Giảm 3,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 80.000.000 đ/tháng · Tăng 6,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Tăng 12,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 125.000.000 đ/tháng · Giảm 3,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Giảm 11,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 90.000.000 đ/tháng · Tăng 7,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 55.000.000 đ/tháng · Giảm 15,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 104.000.000 đ/tháng · Tăng 14,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 180.000.000 đ/tháng · Tăng 13,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 168.000.000 đ/tháng · Tăng 11,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 108.000.000 đ/tháng · Giảm 5,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 225.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 220.000.000 đ/tháng · Tăng 49,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 187.000.000 đ/tháng · Giảm 24,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 216.000.000 đ/tháng · Tăng 48,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 65.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 190.000.000 đ/tháng · Tăng 10,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 205.000.000 đ/tháng · Tăng 6,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
69.900.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
5.000.000 đ/tháng – 205.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 6,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Thủ Dầu Một
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q135.600.000 đ/tháng
2025-Q253.100.000 đ/tháng
2025-Q340.100.000 đ/tháng
2025-Q459.700.000 đ/tháng
2026-Q165.900.000 đ/tháng
2026-Q269.900.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật