Cho thuê phòng trọ KDC THUẬN GIAO, THUẬN AN, BÌNH DƯƠNG. 💰Giá 2.5tr/ Phòng có máy lạnh Điện: 3.5k/kw Nước:…

2.500.000 đ / phòng

Bất động sản · Cho thuê · Bình Dương

Bất động sản tại Bình Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Khu vựcBình Dương

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê phòng trọ KDC THUẬN GIAO, THUẬN AN, BÌNH DƯƠNG. 💰Giá 2.5tr/ Phòng có máy lạnh Điện: 3.5k/kw Nước: 15k/m3 ☘️Miễn phí: Máy giặt, phí QL, Wifi đến 31/12/2026 sau thì 50k/ người/tháng ☘️HĐ thuê 1 năm. 5/9 nhận phòng. Cọc 1 tháng .Thanh toán 1 tháng.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Phòng trọ, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhBình Dương
Tin hiện tại1.935
Trung vị giá rao (làm tròn)55 triệu
50% giữa của giá rao tổng14 triệu – 180 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện1.481
Chưa có giá rao243

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Giá này không phải tiền thuê cả căn theo tháng

Như nguồn công bố: 2.500.000 đ / phòng

Nguyên văn trong tin: á 2.5tr/ Phòng

Chính tin này nêu căn cứ tính giá riêng, và đó không phải tiền thuê cả căn theo tháng. Giá Thật hiển thị đúng con số nguồn công bố kèm căn cứ đó. Chúng tôi không nhân giá theo ngày hay theo giường thành tổng tháng, cũng không chia cho diện tích toàn bộ.

Vì chưa có bằng chứng về giá cả căn theo tháng, tin này không tham gia bộ lọc ngân sách tháng, xếp hạng giá tháng, thống kê tháng của khu vực và mốc so sánh giá.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 23.900.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thuan An, Binh Duong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Phòng trọ)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thuan An, Binh Duong · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

033,4 tr66,7 tr100,1 tr133,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19.950.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.600.000 đ/tháng – 58.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.600.000 đ/tháng – 58.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 36.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 45.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 20,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.700.000 đ/tháng – 80.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 64,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 60.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 32,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 56.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 63.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 1,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.500.000 đ/tháng – 51.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 17,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.900.000 đ/tháng – 77.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 17,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.200.000 đ/tháng – 63.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 19,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.700.000 đ/tháng – 60.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 30,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 77.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 88.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 17,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.400.000 đ/tháng – 124.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 31,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.100.000 đ/tháng – 91.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 81.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.900.000 đ/tháng – 81.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 22,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 48.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 80.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 107,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.900.000 đ/tháng – 69.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 50,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
23.900.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
7.900.000 đ/tháng – 69.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Giảm 50,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thuan An, Binh Duong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q120.100.000 đ/tháng · n=4
2025-Q220.600.000 đ/tháng · n=4
2025-Q319.150.000 đ/tháng · n=4
2025-Q423.400.000 đ/tháng · n=4
2026-Q148.450.000 đ/tháng · n=4
2026-Q223.900.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật