008BDKCNVSIP100726 CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG – KCN VSIP 3, BÌNH DƯƠNG – KHUÔNG VIÊN 7.433m² Thông tin chi tiết Vị…
Bất động sản · Cho thuê · Bình Dương · 7433 m²
Thông tin bất động sản
| Loại hình | Bất động sản |
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Diện tích | 7433 m² |
| Khu vực | Bình Dương |
Mô tả tin rao công khai
008BDKCNVSIP100726 CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG – KCN VSIP 3, BÌNH DƯƠNG – KHUÔNG VIÊN 7.433m² Thông tin chi tiết Vị trí: KCN VSIP 3, Bình Dương Tổng diện tích khuôn viên: 7.433m² Diện tích sử dụng Xưởng 1 Diện tích khuôn viên: 4.955m² Diện tích nhà xưởng: 2.198,80m² Diện tích văn phòng: 464,40m² Nhà bảo vệ: 10,54m² Nhà rác: 7,48m² Nhà để xe ô tô: 75,60m² Nhà để xe máy: 132,55m² Xưởng 2 Diện tích khuôn viên: 2.478m² Diện tích nhà xưởng: 1.100m² Diện tích văn phòng: 232m² Nhà bảo vệ: 5,5m² Nhà rác: 7,48m² Nhà để xe ô tô: 75,60m² Nhà để xe máy: 132,55m² Hiện trạng & quy mô Gồm 2 nhà xưởng xây dựng hoàn chỉnh, sẵn sàng đưa vào hoạt động. Có khu văn phòng, nhà bảo vệ, nhà xe và các hạng mục phụ trợ đầy đủ. Phù hợp làm nhà xưởng sản xuất, kho chứa hàng và logistics. Pháp lý & hạ tầng Mỗi xưởng được trang bị trạm điện 400 KVA. Hệ thống PCCC tự động. Có phòng trạm biến tần điện mặt trời. Nhà bơm dùng chung cho khu nhà xưởng. Tiện ích & lợi thế vị trí Nằm trong KCN VSIP 3, Bình Dương, hạ tầng đồng bộ. Giao thông thuận tiện, kết nối nhanh đến các tuyến đường huyết mạch, cảng và sân bay. Phù hợp nhiều…
Nguồn tin gốc
Liên hệ người bán
Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.
Chia sẻ tin này
Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành
Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.
Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Tỉnh/thành | Bình Dương |
| Tin hiện tại | 1.935 |
| Trung vị giá rao (làm tròn) | 55 triệu |
| 50% giữa của giá rao tổng | 14 triệu – 180 triệu |
| Quan sát giá đủ điều kiện | 1.481 |
| Chưa có giá rao | 243 |
Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.
Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)
| Giá rao/m² của tin này | 135k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ) |
|---|---|
| Rổ so sánh, trung vị có trọng số | 73k đ/m²/tháng |
| 50% giữa của rổ (p25–p75) | 56k đ/m²/tháng – 91k đ/m²/tháng |
| Vị trí của tin này | cao hơn hẳn dải giữa (+85.4% so với trung vị) |
| Số tin so sánh | 429 (45 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 475 |
| Kỳ quan sát | 2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01) |
| Nhóm so sánh | warehouse_factory · RENT · 1200+m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin) |
| Độ tin cậy | trung bình (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 222.9) |
Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 413 triệu – 677 triệu (trung vị 539 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.
Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · đường · chất lượng bằng chứng
Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.
Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.
Lịch sử giá rao thị trường so sánh
Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)
Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q3
- Trung vị có trọng số
- 69.500 đ/m²/tháng
- P25 - P75 của giá rao so sánh
- 50.000 đ/m²/tháng – 91.000 đ/m²/tháng
- Số quan sát
- 268
- Chiều
- Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
- Mức khớp
- cùng tỉnh/thành
- Độ tin cậy
- medium (0.5792)
- Địa bàn
- BINH DUONG
- Loại hình
- Kho / nhà xưởng
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2026-Q3 | 69.500 đ/m²/tháng · n=268 · độ tin cậy medium |
Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.
Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.
Bối cảnh gần đây
2026-Q2 · 71.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn
Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).
* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.
Giá rao hiện tại của BĐS này: 134.535 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.
Lịch sử khu vực rộng hơn
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp
batdongsan.com.vn · Binh Duong · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.
Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q2
- Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
- 71.100.000 đ/tháng
- khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
- 35.700.000 đ/tháng – 410.200.000 đ/tháng
- Số chuỗi quận/huyện góp vào
- 7
- Chiều
- Giảm 58,5% so với 2026-Q1
- Mức khớp
- Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
- Địa bàn
- Binh Duong
- Loại hình
- Kho / nhà xưởng
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2025-Q1 | 95.600.000 đ/tháng · n=7 |
| 2025-Q2 | 108.900.000 đ/tháng · n=7 |
| 2025-Q3 | 77.700.000 đ/tháng · n=7 |
| 2025-Q4 | 81.000.000 đ/tháng · n=7 |
| 2026-Q1 | 171.200.000 đ/tháng · n=7 |
| 2026-Q2 | 71.100.000 đ/tháng · n=7 |
Giá Thật ghi nhận thế nào
Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.
Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này