-Khách mình cần cho thuê kho xưởng thuộc KCN Bàu Bàng, Bình Dương. -Diện tích đất 20.000 m², nhà xưởng xây…

2.100.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Bình Dương · 20 m²

Bất động sản tại Bình Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích20 m²
Khu vựcBình Dương

Mô tả tin rao công khai

-Khách mình cần cho thuê kho xưởng thuộc KCN Bàu Bàng, Bình Dương. -Diện tích đất 20.000 m², nhà xưởng xây dựng 2 tầng, mỗi sàn diện tích ~10.000 m². Văn phòng 3 tầng, 600 m² sàn. -Nhà xưởng thiết kế chiều cao thông thủy tầng trệt 6.5 m với tải sàn 2.5 tons/m2, tầng trên chiều cao thông thủy 5.5 m với tải sàn 1 ton/m2. Hệ thống PCCC tự động thẩm duyệt, trạm cấp điện 1000 kVA, khuôn viên riêng biệt. -Nhà xưởng đang hoàn thiện, dự kiến hoàn công công trình tháng 1/2026, thời gian cho thuê tối thiểu 5 năm, đặt cọc 6th, giá 4 USD/m2/th, chưa gồm VAT, liên hệ em Kỳ, Công ty TNHH PRO-INVEST VIETNAM, em cảm ơn nhiều.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhBình Dương
Tin hiện tại1.935
Trung vị giá rao (làm tròn)55 triệu
50% giữa của giá rao tổng14 triệu – 180 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện1.481
Chưa có giá rao243

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q2 → 2025-Q2)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (19/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

36,6 tr55 tr73,3 tr91,7 tr110,1 tr2023-Q2 · Trung vị có trọng số 65 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m²/tháng – 75 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 24 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q3 · Trung vị có trọng số 60 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,9 tr đ/m²/tháng – 69,9 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Giảm 7,7% so với 2023-Q22024-Q2 · Trung vị có trọng số 55 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 49,2 tr đ/m²/tháng – 75 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị có trọng số 64,8 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,7 tr đ/m²/tháng – 67 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 24 · Tăng 17,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 65 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,8 tr đ/m²/tháng – 76,9 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 20 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 69 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m²/tháng – 79 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 105 tr đ/m²/tháng2023-Q22023-Q32024-Q22024-Q32024-Q42025-Q2đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2025-Q2
Trung vị có trọng số
69 tr đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
50 tr đ/m²/tháng – 79 tr đ/m²/tháng
Số quan sát
17
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3444)
Địa bàn
BINH DUONG
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q265 tr đ/m²/tháng · n=24 · độ tin cậy low
2023-Q360 tr đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy low
2024-Q255 tr đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy very_low
2024-Q364,8 tr đ/m²/tháng · n=24 · độ tin cậy low
2024-Q465 tr đ/m²/tháng · n=20 · độ tin cậy low
2025-Q269 tr đ/m²/tháng · n=17 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 237.100.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Bàu Bàng (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 105 tr đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Bàu Bàng · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0212,2 tr424,4 tr636,6 tr848,8 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 92.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 159.000.000 đ/tháng · Tăng 9100,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 92.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 159.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 92.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 159.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 117.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 352.000.000 đ/tháng · Tăng 28,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 150.000.000 đ/tháng · Giảm 40,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 150.000.000 đ/tháng · Tăng 22,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 149.000.000 đ/tháng · Giảm 70,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 80.000.000 đ/tháng · Giảm 16,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 526.000.000 đ/tháng · Tăng 269,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 257.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 640.000.000 đ/tháng · Tăng 232,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 115.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 538.000.000 đ/tháng · Giảm 55,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 113.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 760.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 103.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 414.000.000 đ/tháng · Giảm 9,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 434.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 786.000.000 đ/tháng · Tăng 321,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 237.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 756.000.000 đ/tháng · Giảm 45,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
237.100.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
1.000.000 đ/tháng – 756.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 45,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Bàu Bàng
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1257.900.000 đ/tháng
2025-Q2115.000.000 đ/tháng
2025-Q3113.700.000 đ/tháng
2025-Q4103.100.000 đ/tháng
2026-Q1434.300.000 đ/tháng
2026-Q2237.100.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật