Diện tích sử dụng: 8500m² , DT Xây Dựng : 4679 I. Thông tin chi tiết nhà xưởng: • Diện tích nhà xưởng: 4320m²…

Đang cập nhật / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Bình Dương · 8500 m²

Bất động sản tại Bình Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích8500 m²
Khu vựcBình Dương

Mô tả tin rao công khai

Diện tích sử dụng: 8500m² , DT Xây Dựng : 4679 I. Thông tin chi tiết nhà xưởng: • Diện tích nhà xưởng: 4320m² • Văn phòng điều hành 1 lầu: 320m² • Công Trình Phụ Trợ Khác : 200m² • Kết cấu xưởng: Khung thép tiền chế, Cột Biên 8m, Nóc Gió 12m. • Trang bị an ninh: Có phòng bảo vệ , cổng tự động, kiểm soát ra vào chặt chẽ. • Trạm biến áp 400kVA • PCCC Tự Động , đạt tiêu chuẩn KCN. II. Pháp lý đầy đủ: • Giấy phép xây dựng , GP Môi Trường • Đáp ứng đầy đủ điều kiện vận hành theo mô hình doanh nghiệp chế xuất (EPE) III. Ưu tiên ngành nghề đầu tư: • Công nghiệp phụ trợ, công nghệ cao • Sản xuất không gây ô nhiễm, không thuộc danh mục ngành nghề hạn chế • Phù hợp các doanh nghiệp FDI hoặc mở rộng dây chuyền sản xuất IV. Giá thuê: Giá: 91 ngàn / m2 / tháng Diện tích: 8.500 m2 Địa chỉ tài sản gần KCN Vsip 1: Phường An Phú, Bình Hòa, Thuận Giao, Thuận An Bình Dương

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhBình Dương
Tin hiện tại1.935
Trung vị giá rao (làm tròn)55 triệu
50% giữa của giá rao tổng14 triệu – 180 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện1.481
Chưa có giá rao243

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Rổ so sánh, trung vị có trọng số58k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)40k đ/m²/tháng – 64k đ/m²/tháng
Số tin so sánh14
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · RENT · 1200+m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 8.4)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 340 triệu – 544 triệu (trung vị 489 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: số tầng · pháp lý · phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Giá của tin này chưa được xác minh

Con số nguồn công bố: 90.000 VND / tháng

Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 8500 m2 with a figure in the VND/m2/month range

Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.

Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (23/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

2.54219.04435.54752.05068.5522024-Q3 · Trung vị có trọng số 9.600 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.094 đ/m²/tháng – 47.037 đ/m²/tháng · Số quan sát 13 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3 · Trung vị có trọng số 57.576 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40.000 đ/m²/tháng – 64.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q32026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
57.576 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
40.000 đ/m²/tháng – 64.000 đ/m²/tháng
Số quan sát
14
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3416)
Địa bàn
BINH DUONG
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q39.600 đ/m²/tháng · n=13 · độ tin cậy very_low
2026-Q357.576 đ/m²/tháng · n=14 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 10.000.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Thuận An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Thuận An · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

024,2 tr48,5 tr72,7 tr97 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 55.000.000 đ/tháng · Tăng 14,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 28.000.000 đ/tháng · Giảm 3,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 24.000.000 đ/tháng · Tăng 3,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 64.000.000 đ/tháng · Tăng 57,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Giảm 34,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Giảm 23,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 14.000.000 đ/tháng · Tăng 8,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 8.000.000 đ/tháng · Giảm 21,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 24.000.000 đ/tháng · Tăng 16,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Tăng 14,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Tăng 2,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Tăng 2,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 14.000.000 đ/tháng · Giảm 10,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 13.000.000 đ/tháng · Tăng 27,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng · Tăng 25,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Giảm 24,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Tăng 18,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 90.000.000 đ/tháng · Tăng 61,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Giảm 40,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
10.000.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
5.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 40,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Thuận An
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q19.400.000 đ/tháng
2025-Q211.800.000 đ/tháng
2025-Q38.900.000 đ/tháng
2025-Q410.500.000 đ/tháng
2026-Q116.900.000 đ/tháng
2026-Q210.000.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật