CHO THUÊ ĐẤT & NHÀ XƯỞNG – TÂN HIỆP, TÂN UYÊN, BD – 11,5ha Thông tin chi tiết Vị trí: Xã Tân Hiệp, Thị xã Tân…

3.260.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Bình Dương · 41834 m²

Bất động sản tại Bình Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích41834 m²
Khu vựcBình Dương

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ ĐẤT & NHÀ XƯỞNG – TÂN HIỆP, TÂN UYÊN, BD – 11,5ha Thông tin chi tiết Vị trí: Xã Tân Hiệp, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương Tổng diện tích khuôn viên: 11,5 ha Diện tích xây dựng: 48.137m², bao gồm: Diện tích nhà xưởng: 41.834m² Xưởng 1: 1.476m² Xưởng 2: 3.796m² Xưởng 3: 3.803m² Xưởng 4: 2.520m² Xưởng 5: 463m² Xưởng 7 (nhà ăn): 2.100m² Xưởng 8: 3.119m² Xưởng 9: 4.795m² Xưởng 10: 5.040m² Xưởng 11: 3.360m² Xưởng 12: 4.302m² Xưởng 13: 5.676m² Xưởng 14: 3.252m² Diện tích văn phòng: 1.593m² Cùng các công trình phụ trợ khác Đất trống còn lại: 4,5 ha, thuận tiện xây dựng mở rộng hoặc đầu tư thêm hạng mục mới. Tiện ích & hạ tầng Nhà xưởng xây dựng kiên cố, kết cấu chuẩn công nghiệp Hệ thống điện, nước, thoát nước, PCCC đầy đủ và đạt tiêu chuẩn Khuôn viên rộng, đường nội bộ lớn, xe container di chuyển thuận tiện Vị trí đắc địa tại Tân Hiệp, Tân Uyên – kết nối nhanh đến TP.Thủ Dầu Một, TP.HCM và các KCN lân cận Phù hợp nhiều ngành nghề: sản xuất, logistics, kho bãi, gia công, chế biến... Liên hệ CTY TNHH MTV QUÝ LỘC VƯỢNG Hotline: 0931 769 444 Website:

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhBình Dương
Tin hiện tại1.935
Trung vị giá rao (làm tròn)55 triệu
50% giữa của giá rao tổng14 triệu – 180 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện1.481
Chưa có giá rao243

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này78k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số76k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)65k đ/m²/tháng – 85k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+2% so với trung vị)
Số tin so sánh71 (6 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 78
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhwarehouse_factory · RENT · 1200+m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 26.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2,72 tỷ – 3,56 tỷ (trung vị 3,2 tỷ)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

51.41262.05472.69583.33693.9782026-Q3 · Trung vị có trọng số 72.778 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54.348 đ/m²/tháng – 91.042 đ/m²/tháng · Số quan sát 269 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 77.927 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
72.778 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
54.348 đ/m²/tháng – 91.042 đ/m²/tháng
Số quan sát
269
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5935)
Địa bàn
BINH DUONG
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q372.778 đ/m²/tháng · n=269 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 35.700.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Thủ Dầu Một (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 77.927 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Thủ Dầu Một · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0104,7 tr209,5 tr314,2 tr419 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 150.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 243.000.000 đ/tháng · Tăng 44,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 344.000.000 đ/tháng · Tăng 2,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 69.000.000 đ/tháng · Giảm 14,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 388.000.000 đ/tháng · Tăng 45,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 200.000.000 đ/tháng · Giảm 15,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Giảm 10,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 250.000.000 đ/tháng · Tăng 2,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 93.000.000 đ/tháng · Tăng 5,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 98.000.000 đ/tháng · Giảm 9,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 270.000.000 đ/tháng · Tăng 28,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 270.000.000 đ/tháng · Giảm 25,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 115.000.000 đ/tháng · Tăng 8,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 150.000.000 đ/tháng · Giảm 2,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 151.000.000 đ/tháng · Tăng 32,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 250.000.000 đ/tháng · Giảm 18,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 80.000.000 đ/tháng · Giảm 29,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 62.000.000 đ/tháng · Tăng 3,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 200.000.000 đ/tháng · Tăng 10,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 128.000.000 đ/tháng · Tăng 16,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 88.000.000 đ/tháng · Tăng 3,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
35.700.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
12.000.000 đ/tháng – 88.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 3,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Thủ Dầu Một
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q136.800.000 đ/tháng
2025-Q225.800.000 đ/tháng
2025-Q326.700.000 đ/tháng
2025-Q429.500.000 đ/tháng
2026-Q134.500.000 đ/tháng
2026-Q235.700.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật