003BDTU210226 CHO THUÊ KHO XƯỞNG TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG – 3.887m² Thông tin chi tiết Vị trí: Tân Uyên, Bình…
Bất động sản · Cho thuê · Bình Dương · 3887 m²
Thông tin bất động sản
| Loại hình | Bất động sản |
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Diện tích | 3887 m² |
| Khu vực | Bình Dương |
Mô tả tin rao công khai
003BDTU210226 CHO THUÊ KHO XƯỞNG TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG – 3.887m² Thông tin chi tiết Vị trí: Tân Uyên, Bình Dương. Tổng diện tích khuôn viên: 8.316m² Diện tích sử dụng Tổng diện tích xây dựng: 3.887m² Nhà kho: 3.622m² Nhà văn phòng: 224m² Cùng các công trình phụ trợ khác. Hiện trạng & quy mô Kho xưởng hiện hữu, diện tích phù hợp cho lưu trữ và sản xuất. Khuôn viên rộng rãi, thuận tiện bố trí hàng hóa, sản xuất và vận chuyển. Có khu văn phòng phục vụ hoạt động quản lý và điều hành. Pháp lý & hạ tầng Hệ thống PCCC tự động. Trạm điện công suất 630 KVA. Hạ tầng đáp ứng nhu cầu vận hành kho xưởng ổn định. Tiện ích & lợi thế vị trí Nằm tại Tân Uyên, Bình Dương. Giao thông thuận tiện, kết nối các khu công nghiệp và tuyến đường chính trong khu vực. Khuôn viên phù hợp xe tải, xe container ra vào. Phù hợp làm kho hàng, kho trung chuyển, sản xuất và logistics. 平阳省新渊仓库出租 – 3,887平方米 详细信息 地点:平阳省新渊市 总占地面积:8,316平方米 可用面积 总建筑面积:3,887 平方米 仓库:3,622平方米 办公楼:224平方米 以及其他辅助设施 法律及基础设施 自动消防系统 630千伏安变电站 基础设施满足仓库稳定运营的需求 Liên hệ (联系我们) CÔNG TY TNHH MTV QUÝ LỘC VƯỢNG (QUY LOC VUONG ONE-MEMBER LIMITED COMPANY)…
Nguồn tin gốc
Liên hệ người bán
Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.
Chia sẻ tin này
Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành
Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.
Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Tỉnh/thành | Bình Dương |
| Tin hiện tại | 1.935 |
| Trung vị giá rao (làm tròn) | 55 triệu |
| 50% giữa của giá rao tổng | 14 triệu – 180 triệu |
| Quan sát giá đủ điều kiện | 1.481 |
| Chưa có giá rao | 243 |
Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.
Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)
| Giá rao/m² của tin này | 91k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ) |
|---|---|
| Rổ so sánh, trung vị có trọng số | 70k đ/m²/tháng |
| 50% giữa của rổ (p25–p75) | 51k đ/m²/tháng – 91k đ/m²/tháng |
| Vị trí của tin này | cao hơn dải giữa (+30.1% so với trung vị) |
| Số tin so sánh | 429 (45 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 475 |
| Kỳ quan sát | 2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01) |
| Nhóm so sánh | warehouse_factory · RENT · 1200+m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin) |
| Độ tin cậy | trung bình (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 248.8) |
Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 200 triệu – 353 triệu (trung vị 272 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.
Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng
Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.
Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.
Lịch sử giá rao thị trường so sánh
Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)
Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q3
- Trung vị có trọng số
- 66.667 đ/m²/tháng
- P25 - P75 của giá rao so sánh
- 50.000 đ/m²/tháng – 86.842 đ/m²/tháng
- Số quan sát
- 268
- Chiều
- Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
- Mức khớp
- cùng tỉnh/thành
- Độ tin cậy
- medium (0.5562)
- Địa bàn
- BINH DUONG
- Loại hình
- Kho / nhà xưởng
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2026-Q3 | 66.667 đ/m²/tháng · n=268 · độ tin cậy medium |
Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.
Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.
Bối cảnh gần đây
2026-Q2 · 71.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn
Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).
* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.
Giá rao hiện tại của BĐS này: 91.001 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.
Lịch sử khu vực rộng hơn
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp
batdongsan.com.vn · Binh Duong · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.
Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q2
- Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
- 71.100.000 đ/tháng
- khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
- 35.700.000 đ/tháng – 410.200.000 đ/tháng
- Số chuỗi quận/huyện góp vào
- 7
- Chiều
- Giảm 58,5% so với 2026-Q1
- Mức khớp
- Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
- Địa bàn
- Binh Duong
- Loại hình
- Kho / nhà xưởng
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2025-Q1 | 95.600.000 đ/tháng · n=7 |
| 2025-Q2 | 108.900.000 đ/tháng · n=7 |
| 2025-Q3 | 77.700.000 đ/tháng · n=7 |
| 2025-Q4 | 81.000.000 đ/tháng · n=7 |
| 2026-Q1 | 171.200.000 đ/tháng · n=7 |
| 2026-Q2 | 71.100.000 đ/tháng · n=7 |
Giá Thật ghi nhận thế nào
Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.
Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này