Cho thuê nhà riêng Song Liễu, Bắc Ninh Cho thuê nhà riêng Song Liễu, Bắc Ninh Cho thuê nhà riêng Song Liễu,…

22.000.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Bắc Ninh · 180 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích180 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê nhà riêng Song Liễu, Bắc Ninh Cho thuê nhà riêng Song Liễu, Bắc Ninh Cho thuê nhà riêng Song Liễu, Bắc Ninh Mở bán biệt thự song lập, giai đoạn 1 - KĐT Hồng Hạc City Bắc Ninh với mức giá ưu đãi nhất. Hồng Hạc City là sự kết hợp giữa Phú Mỹ Hưng và tập đoàn Bất động sản hàng đầu Nhật Bản Nomura nhằm xây dựng và kiến tạo một khu đô thị Phú Mỹ Hưng thứ 2 lần đầu tiên tại miền Bắc. -------- * Tổng quan khu đô thị Hồng Hạc City. - Tổng diện tích 197,8 hecta nằm tại Phường Xuân Lâm - Thị Xã Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh. - Vị trí ngay cửa ngõ Đông Bắc thủ đô Hà Nội, cách trung tâm Hà Nội 20km, TP. Bắc Ninh 20km, sân bay Gia Bình 16km, ngay vùng tam giác kinh tế trọng điểm phía Bắc. -------- * Giai đoạn 1 Phân khu Hồng Phát - Zone F1.1 mở bán 323 căn. Chỉ có 42 căn biệt thự song lập. Xây sẵn xong 3 tầng. - Căn 180m² (9 x 20m) giá 22,57 tỷ (~125tr/m2) - Căn 200m² (10 x 20m) giá 25 tỷ. ( ~ 125tr/m2) -------- * Ưu đãi hấp dẫn. - Tổng chiết khấu lên tới 9% (chiết khấu không vay, chiết khấu gói nội thất, giỏ hàng đặc biệt). - Mức giá hấp hẫn nhất từ trước đến này chỉ có trong tháng…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại302
Trung vị giá rao (làm tròn)46 triệu
50% giữa của giá rao tổng13 triệu – 362 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện277
Chưa có giá rao6

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 1.000.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thuan Thanh, Bac Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2016-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 12 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2016-Q4Dựa trên: 16 tin so sánh từ 12 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2016-Q4, cách khoảng 117 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — BAC NINH · private_house · RENT · 150-250m2

Khoảng thời gian 2015-Q1 – 2016-Q4 (1.75 năm) · 16 tin so sánh từ 12 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 122,2 tr đ/m²/tháng (22.000.000.000 đ / tháng ÷ 180 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: BAC NINH · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 150-250m2 (180 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

060.768121.535182.303243.0702015-Q1 · Trung vị có trọng số 225.806 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140.000 đ/m²/tháng – 225.806 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q2 · Trung vị có trọng số 225.806 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 181.889 đ/m²/tháng – 225.806 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q12016-Q1 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 152.174 đ/m²/tháng – 166.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q3 · Trung vị có trọng số 120.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26.667 đ/m²/tháng – 166.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 130.208 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000 đ/m²/tháng – 222.222 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Tăng 8,5% so với 2016-Q32015-Q12015-Q22016-Q12016-Q32016-Q4đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2016-Q4
Trung vị có trọng số
130.208 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
10.000 đ/m²/tháng – 222.222 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Tăng 8,5% so với 2016-Q3
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2361)
Địa bàn
BAC NINH
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q1225.806 đ/m²/tháng (140.000 đ/m²/tháng – 225.806 đ/m²/tháng) · n=4
2015-Q2225.806 đ/m²/tháng (181.889 đ/m²/tháng – 225.806 đ/m²/tháng) · n=3
2016-Q1166.667 đ/m²/tháng (152.174 đ/m²/tháng – 166.667 đ/m²/tháng) · n=3
2016-Q3120.000 đ/m²/tháng (26.667 đ/m²/tháng – 166.667 đ/m²/tháng) · n=3
2016-Q4130.208 đ/m²/tháng (10.000 đ/m²/tháng – 222.222 đ/m²/tháng) · n=3

Độ tin cậy: low (0.2361) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thuan Thanh, Bac Ninh · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

012,6 tr25,1 tr37,7 tr50,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21.700.000 đ/tháng – 21.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2070,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21.700.000 đ/tháng – 21.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46.600.000 đ/tháng – 46.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 114,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 97,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.600.000 đ/tháng – 4.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 360,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.900.000 đ/tháng – 16.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 267,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.900.000 đ/tháng – 16.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 3.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 3.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 82,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.100.000 đ/tháng – 1.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 63,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 1.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 1.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 80,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 5.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 222,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 82,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27.800.000 đ/tháng – 27.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2680,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.900.000 đ/tháng – 9.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 64,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 89,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
1.000.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 89,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thuan Thanh, Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q11.800.000 đ/tháng · n=1
2025-Q25.800.000 đ/tháng · n=1
2025-Q31.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q427.800.000 đ/tháng · n=1
2026-Q19.900.000 đ/tháng · n=1
2026-Q21.000.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật