Chúng tôi có mặt bằng tầng 2 và 3 trong tòa nhà văn phòng hiện đại, ngay tại trung tâm Khu công nghiệp Tiên…

15.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Bắc Ninh · 250 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích250 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

Chúng tôi có mặt bằng tầng 2 và 3 trong tòa nhà văn phòng hiện đại, ngay tại trung tâm Khu công nghiệp Tiên Sơn - Hoàn Sơn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm không gian làm việc chuyên nghiệp, tiện nghi để đặt văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh, showroom hoặc cửa hàng kinh doanh. Thông tin chi tiết: • Diện tích: 250m² trên 2 tầng, được bố trí linh hoạt với 4 phòng nhỏ và 2 phòng lớn. Các phòng có thể dễ dàng tùy chỉnh để làm khu vực làm việc chung, phòng họp, kho hàng hoặc phòng nghỉ cho nhân viên. • Tiện nghi: Trang bị sẵn hệ thống điều hòa, điện, nước và WC riêng biệt tại mỗi tầng, đảm bảo mọi hoạt động diễn ra suôn sẻ ngay từ ngày đầu tiên. • Vị trí đắc địa: o Nằm ngay trên trục đường Lý Thánh Tông (đường 295 cũ), vị trí kinh doanh chiến lược. o Cạnh Phòng khám Đa khoa Kinh Bắc, thuận tiện cho nhân viên và khách hàng. o Cách KCN VSIP Bắc Ninh chỉ 2km và cách trục đường cao tốc 1km, dễ dàng kết nối và di chuyển đến các khu vực lân cận. ________________________________________ Chúng tôi ưu tiên cho các đối tác thuê lâu dài với chính sách giá ưu đãi.…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Văn phòng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại302
Trung vị giá rao (làm tròn)46 triệu
50% giữa của giá rao tổng13 triệu – 362 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện277
Chưa có giá rao6

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Bac Ninh, Bac Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Văn phòng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 60.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bac Ninh, Bac Ninh · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

020,6 tr41,2 tr61,7 tr82,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.600.000 đ/tháng – 28.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.600.000 đ/tháng – 57.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 16,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.900.000 đ/tháng – 25.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.300.000 đ/tháng – 15.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.300.000 đ/tháng – 15.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.700.000 đ/tháng – 15.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 35.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 4,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 32.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 40.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 146,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.200.000 đ/tháng – 41.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 42,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.100.000 đ/tháng – 41.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 18,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.600.000 đ/tháng – 27.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 17,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.900.000 đ/tháng – 27.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.200.000 đ/tháng – 25.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.100.000 đ/tháng – 38.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.500.000 đ/tháng – 25.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 20,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 25.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 8,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.100.000 đ/tháng – 23.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 8,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.300.000 đ/tháng – 52.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 33,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.500.000 đ/tháng – 46.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 11,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 36.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.600.000 đ/tháng – 46.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 50,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 76.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 58,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
58.100.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
13.000.000 đ/tháng – 76.500.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 58,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Bac Ninh, Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q117.900.000 đ/tháng · n=4
2025-Q216.450.000 đ/tháng · n=4
2025-Q321.900.000 đ/tháng · n=4
2025-Q424.300.000 đ/tháng · n=4
2026-Q136.600.000 đ/tháng · n=4
2026-Q258.100.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật