Cho thuê lâu dài tổng kho logistics trong khu công nghiệp Thuận Thành - Bắc Ninh Kho xưởng KCN Thuận Thành…

126.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Bắc Ninh · 5500 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích5500 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê lâu dài tổng kho logistics trong khu công nghiệp Thuận Thành - Bắc Ninh Kho xưởng KCN Thuận Thành chỉ cách Hà Nội 30 phút di chuyển nằm ngay mặt quốc lộ 17, và QL 38 tuyến đường xuống cảng Hải Phòng, thuận lợi cho việc lưu trữ hàng hoá từ Cảng vào trung tâm thành phố Diện tích trống: 5.500m, 10.000m2- 14.500m2 - 20.000m2 Giá cho thuê kho xưởng: 5,x USD/m²/tháng ( tuỳ thuộc diện tích, thời gian thuê) - Kho Có dock conterner thuỷ lực, cao 1,3m điều chỉnh được độ cao Tải trọng sàn lớn 2 tấn/m2 Giá điện sản xuất: theo giá EVN, khoảng 2.000 – 2.200 VNĐ/kWh. Giá nước sạch: ~ 10.000 – 11.000 VNĐ/m³. Kết cấu nhà xưởng hiện đại: Nhà xưởng kết cấu khung thép tiền chế Zamil, mái tôn chống nóng, tường gạch bao quanh. Chiều cao trần xưởng từ 10,5m, đảm bảo thoáng khí, lắp đặt máy móc dễ dàng. Nền bê tông M300 dày 20cm, đánh bóng chịu tải trọng lớn (từ 3 – 5 tấn/m²). Trang bị đầy đủ PCCC tiêu chuẩn, cửa cuốn tự động, điện 3 pha, chiếu sáng LED công nghiệp. Bãi xe container đỗ được 5 chiếc, đường nội bộ 25m, phù hợp cho vận chuyển hàng hóa bằng xe trọng tải lớn Quan tâm liên hệ: 092 406…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại302
Trung vị giá rao (làm tròn)46 triệu
50% giữa của giá rao tổng13 triệu – 362 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện277
Chưa có giá rao6

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 1.000.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thuan Thanh, Bac Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 22.909 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thuan Thanh, Bac Ninh · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

012,6 tr25,1 tr37,7 tr50,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21.700.000 đ/tháng – 21.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2070,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21.700.000 đ/tháng – 21.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46.600.000 đ/tháng – 46.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 114,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 97,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.600.000 đ/tháng – 4.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 360,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.900.000 đ/tháng – 16.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 267,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.900.000 đ/tháng – 16.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 3.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 3.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 82,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.100.000 đ/tháng – 1.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 63,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 1.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 1.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 80,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 5.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 222,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 82,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27.800.000 đ/tháng – 27.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2680,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.900.000 đ/tháng – 9.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 64,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 89,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
1.000.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 89,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thuan Thanh, Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q11.800.000 đ/tháng · n=1
2025-Q25.800.000 đ/tháng · n=1
2025-Q31.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q427.800.000 đ/tháng · n=1
2026-Q19.900.000 đ/tháng · n=1
2026-Q21.000.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật