- Bán shophouse căn hộ F.2.1.S.1.11 ngay cửa ngõ khu đô thị Hồng Hạc, đối diện bãi đỗ xe, cơ quan hành chính…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Bắc Ninh · 120 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích120 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

- Bán shophouse căn hộ F.2.1.S.1.11 ngay cửa ngõ khu đô thị Hồng Hạc, đối diện bãi đỗ xe, cơ quan hành chính nhà nước, khu trung tâm y tế, Khu nhà ở cao tầng - Phù hợp làm nhà hàng, quán ăn, quán cà phê... - Đây là một căn hiếm hoi còn sót lại của dãy shophouse theo trục chính KĐT Hồng Hạc - Diện tích: 120m ( mặt tiền 6m - 2 mặt tiền ) - Nhà xây cao 5 tầng 1 tum, tầng 1 và 2 thiết kế thông sàn, các tầng trên bố trí để ở Giá bán 18,9 tỷ ( chưa trừ chiết khấu ) Quan tâm liên hệ sđt 092 406 7795

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Cho thuê tại Bắc Ninh, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịCho thuê (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi bán — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại302
Trung vị giá rao (làm tròn)46 triệu
50% giữa của giá rao tổng13 triệu – 362 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện277
Chưa có giá rao6

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là cho thuê, nhưng nguồn gốc lại ghi bán. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Bac Ninh, Bac Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Shophouse)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bac Ninh, Bac Ninh · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

020,6 tr41,2 tr61,7 tr82,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.600.000 đ/tháng – 28.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.600.000 đ/tháng – 57.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 16,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.900.000 đ/tháng – 25.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.300.000 đ/tháng – 15.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.300.000 đ/tháng – 15.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.700.000 đ/tháng – 15.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 35.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 4,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 32.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 40.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 146,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.200.000 đ/tháng – 41.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 42,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.100.000 đ/tháng – 41.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 18,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.600.000 đ/tháng – 27.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 17,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.900.000 đ/tháng – 27.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.200.000 đ/tháng – 25.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.100.000 đ/tháng – 38.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.500.000 đ/tháng – 25.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 20,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 25.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 8,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.100.000 đ/tháng – 23.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 8,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.300.000 đ/tháng – 52.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 33,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.500.000 đ/tháng – 46.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 11,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 36.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.600.000 đ/tháng – 46.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 50,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 76.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 58,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
58.100.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
13.000.000 đ/tháng – 76.500.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 58,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Bac Ninh, Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q117.900.000 đ/tháng · n=4
2025-Q216.450.000 đ/tháng · n=4
2025-Q321.900.000 đ/tháng · n=4
2025-Q424.300.000 đ/tháng · n=4
2026-Q136.600.000 đ/tháng · n=4
2026-Q258.100.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật