Cho thuê 7.000m2 nhà Xưởng 2 tầng tại cụm CN Jutech Hiệp Hòa , tỉnh Bắc Giang. 🔹 Thông tin xưởng: ▪️ Diện…

Đang cập nhật / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Bắc Giang · 7000 m²

Bất động sản tại Bắc Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích7000 m²
Khu vựcBắc Giang

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê 7.000m2 nhà Xưởng 2 tầng tại cụm CN Jutech Hiệp Hòa , tỉnh Bắc Giang. 🔹 Thông tin xưởng: ▪️ Diện tích: 7.000m2 xưởng 2 tầng . .. Diên tích văn phòng 3 tầng : 500m2. ▪️ PCCC vách tường hạng D tiêu chuẩn ▪️ Trạm điện 2000kva , hiện tại còn 1.000kva ▪️ Đường container vào tận xưởng 💰 Giá thuê nhà xưởng: 4 USD/m²/tháng, ( chưa bao gồm VAT). - Giá thuê Văn phòng 5,5$/m2 📝 Cọc 3 – Thanh toán 6 tháng/lần 🔧 Phù hợp nhiều ngành nghề: 👉 Điện tử – Cơ khí – Tự động hoá – Kho vận – Sản xuất công nghiệp vvv..... 📞 📞 Liên hệ xem xưởng: 0973.846.791, để được hỗ trợ.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhBắc Giang
Tin hiện tại17
Trung vị giá rao (làm tròn)14 triệu
50% giữa của giá rao tổng10 triệu – 522,5 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện14
Chưa có giá rao3

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Giá của tin này chưa được xác minh

Con số nguồn công bố: 100.000 VND / tháng

Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 7000 m2 with a published figure of 100,000 VND/month, i.e. 14.3 VND/m2/month

Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.

Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 7.700.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Bac Giang, Bac Giang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bac Giang, Bac Giang · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

6,6 tr8 tr9,4 tr10,8 tr12,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 7.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.500.000 đ/tháng – 7.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 8.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 8.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 8.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 8.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 8.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 8.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.300.000 đ/tháng – 7.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.500.000 đ/tháng – 7.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10.300.000 đ/tháng – 10.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 37,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10.500.000 đ/tháng – 10.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.600.000 đ/tháng – 9.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.300.000 đ/tháng – 11.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.800.000 đ/tháng – 11.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.600.000 đ/tháng – 9.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 8.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.700.000 đ/tháng – 7.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 8.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.700.000 đ/tháng – 7.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
7.700.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
7.700.000 đ/tháng – 7.700.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 7,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Bac Giang, Bac Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q19.600.000 đ/tháng · n=1
2025-Q28.300.000 đ/tháng · n=1
2025-Q38.800.000 đ/tháng · n=1
2025-Q47.700.000 đ/tháng · n=1
2026-Q18.300.000 đ/tháng · n=1
2026-Q27.700.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật