Cần cho thuê tòa nhà mặt tiền Nguyễn Hữu Cảnh, TP. Hồ Chí Minh (địa giới mới sau sáp nhập; trước đây thuộc…

90.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Bà Rịa - Vũng Tàu · 1200 m²

Bất động sản tại Bà Rịa - Vũng Tàu - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích1200 m²
Khu vựcBà Rịa - Vũng Tàu

Mô tả tin rao công khai

Cần cho thuê tòa nhà mặt tiền Nguyễn Hữu Cảnh, TP. Hồ Chí Minh (địa giới mới sau sáp nhập; trước đây thuộc TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Quy mô lớn, có thang máy và hệ thống điện năng lượng mặt trời, phù hợp làm văn phòng, phòng khám hoặc trung tâm dịch vụ chuyên nghiệp. 📍 Vị trí: Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Cảnh. Khu vực giao thông thuận tiện, dễ nhận diện thương hiệu. Phù hợp triển khai cơ sở kinh doanh quy mô lớn. 📐 Thông tin tòa nhà Diện tích khuôn viên: 780m² Mặt tiền rộng: 17m Tổng diện tích sử dụng: Hơn 1.200m² Diện tích mỗi sàn khoảng 300m² 🏗️ Kết cấu 01 tầng hầm để xe rộng rãi 01 tầng trệt 03 tầng lầu 🛠️ Công năng hiện hữu Tầng trệt thông suốt, thuận tiện làm sảnh tiếp đón, showroom hoặc khu giao dịch Các tầng trên được chia sẵn khoảng 12 phòng lớn nhỏ WC nam – nữ riêng biệt từng tầng ✨ Tiện ích nổi bật ✔ Thang máy hoạt động sẵn ✔ Hệ thống điện năng lượng mặt trời giúp tối ưu chi phí vận hành ✔ Hầm để xe rộng ✔ Không gian phù hợp vận hành doanh nghiệp hoặc cơ sở dịch vụ chuyên nghiệp 🎯 Phù hợp Trụ sở công ty Văn phòng đại diện Phòng khám đa khoa, nha khoa Thẩm…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhBà Rịa - Vũng Tàu
Tin hiện tại211
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện174
Chưa có giá rao1

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 45.800.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Vũng Tàu (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 75.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Vũng Tàu · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0121,4 tr242,8 tr364,3 tr485,7 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 194.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Giảm 22,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 128.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 180.000.000 đ/tháng · Tăng 45,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 200.000.000 đ/tháng · Tăng 19,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 211.000.000 đ/tháng · Giảm 2,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 221.000.000 đ/tháng · Giảm 10,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 51.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 224.000.000 đ/tháng · Giảm 2,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 177.000.000 đ/tháng · Giảm 9,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 120.000.000 đ/tháng · Giảm 9,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 114.000.000 đ/tháng · Tăng 1,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 188.000.000 đ/tháng · Tăng 15,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 200.000.000 đ/tháng · Giảm 2,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 146.000.000 đ/tháng · Giảm 2,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 110.000.000 đ/tháng · Tăng 2,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 70.000.000 đ/tháng · Giảm 48,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 190.000.000 đ/tháng · Tăng 85,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 118.000.000 đ/tháng · Giảm 18,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 60.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 136.000.000 đ/tháng · Tăng 61,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 65.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 450.000.000 đ/tháng · Tăng 9,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 450.000.000 đ/tháng · Giảm 30,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
45.800.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
10.000.000 đ/tháng – 450.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 30,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Vũng Tàu
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q124.600.000 đ/tháng
2025-Q245.700.000 đ/tháng
2025-Q337.200.000 đ/tháng
2025-Q460.200.000 đ/tháng
2026-Q165.600.000 đ/tháng
2026-Q245.800.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật