CHO THUÊ KHO MẶT TIỀN ĐƯỜNG – PHÚ MỸ, BRVT – 4.300m² Thông tin chi tiết Vị trí: Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa –…

258.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Bà Rịa - Vũng Tàu · 4300 m²

Bất động sản tại Bà Rịa - Vũng Tàu - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích4300 m²
Khu vựcBà Rịa - Vũng Tàu

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ KHO MẶT TIỀN ĐƯỜNG – PHÚ MỸ, BRVT – 4.300m² Thông tin chi tiết Vị trí: Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Tổng diện tích khuôn viên: 4.800m² Diện tích kho xây dựng: 4.300m² Kích thước kho: 40m x 107m Diện tích bãi đỗ xe phía trước: 500m² Quy mô kho Khuôn viên gồm 01 nhà kho lớn và bãi xe riêng biệt, cụ thể Nhà kho Diện tích: 4.300m² Kết cấu khung thép kiên cố, không gian rộng, dễ bố trí hàng hóa Phù hợp làm kho chứa, trung chuyển, logistics, sản xuất nhẹ Bãi đỗ xe Diện tích: 500m² Nằm phía trước kho, thuận tiện xe tải, xe container ra vào và quay đầu Tiện ích & đặc điểm Kho nằm mặt tiền đường lớn, dễ nhận diện và khai thác Khuôn viên thông thoáng, giao thông nội bộ thuận tiện Phù hợp làm kho logistics, kho phân phối, kho hàng xuất nhập khẩu Đáp ứng tốt nhu cầu lưu trữ và vận chuyển hàng hóa Vị trí & kết nối Nằm tại Phú Mỹ – trung tâm công nghiệp và cảng biển Bà Rịa – Vũng Tàu Kết nối nhanh QL51, cảng Cái Mép – Thị Vải và các KCN khu vực Thuận tiện di chuyển về TP.HCM, Đồng Nai và các tỉnh lân cận Liên hệ CÔNG TY TNHH MTV QUÝ LỘC VƯỢNG Hotline: 0931 769 444 Website:

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhBà Rịa - Vũng Tàu
Tin hiện tại211
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện174
Chưa có giá rao1

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Vung Tau, Ba Ria - Vung Tau (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 60.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Vung Tau, Ba Ria - Vung Tau · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

017,7 tr35,4 tr53 tr70,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 45.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 34.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.300.000 đ/tháng – 34.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 77,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 50.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 54,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 59.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 58.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 52.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.700.000 đ/tháng – 51.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 46.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.200.000 đ/tháng – 41.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 42.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.400.000 đ/tháng – 48.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 27,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 47.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 51,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.200.000 đ/tháng – 46.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 29,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.200.000 đ/tháng – 47.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 27,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 24.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 10,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.700.000 đ/tháng – 45.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 6,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 37.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 39,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.400.000 đ/tháng – 60.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 39,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 65.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 45.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
15.100.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
3.800.000 đ/tháng – 45.800.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 15,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Vung Tau, Ba Ria - Vung Tau
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q115.200.000 đ/tháng · n=3
2025-Q214.200.000 đ/tháng · n=3
2025-Q319.800.000 đ/tháng · n=3
2025-Q412.000.000 đ/tháng · n=3
2026-Q113.100.000 đ/tháng · n=3
2026-Q215.100.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-16. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật