021BRVTKCNCD280425 LAND FOR SALE IN CHAU DUC INDUSTRIAL PARK, BA RIA – VUNG TAU – 22,656m² Detailed…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Bà Rịa - Vũng Tàu · 22656 m²

Bất động sản tại Bà Rịa - Vũng Tàu - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích22656 m²
Khu vựcBà Rịa - Vũng Tàu

Mô tả tin rao công khai

021BRVTKCNCD280425 LAND FOR SALE IN CHAU DUC INDUSTRIAL PARK, BA RIA – VUNG TAU – 22,656m² Detailed Information Location: Chau Duc Industrial Park, Ba Ria – Vung Tau province. Total land area: 22,656m² Usable area Industrial land area: 22,656m² Current status & scale The industrial park land fund has a large area, convenient for investment in building factories and production facilities. The spacious grounds are suitable for developing production, warehousing and industrial activities. Legal status & infrastructure Land type: Industrial park land. Land lease form: Annual land rent payment. Land use term until 2058. Amenities & location advantages Located in Chau Duc Industrial Park, Ba Ria – Vung Tau province. The industrial park has synchronized infrastructure, suitable for developing multi-sector industries. Large area, convenient to build factories according to business needs. 22,656平方米 详细信息 地点:巴地头顿省周德工业园 总土地面积:22,656平方米 可用面积 工业用地面积:22, 656平方米 法律地位及基础设施 土地类型:工业用地 土地租赁方式:按年支付土地租金 土地使用期限至2058年 Contact Quy LOC VUONG ONE-MEMBER LIMITED COMPANY Hotline : 0931 769 444 Website:

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Cho thuê tại Bà Rịa - Vũng Tàu, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịCho thuê (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi bán — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhBà Rịa - Vũng Tàu
Tin hiện tại211
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện174
Chưa có giá rao1

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là cho thuê, nhưng nguồn gốc lại ghi bán. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Vung Tau, Ba Ria - Vung Tau (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Vung Tau, Ba Ria - Vung Tau · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

017,7 tr35,4 tr53 tr70,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 45.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 34.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.300.000 đ/tháng – 34.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 77,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 50.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 54,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 59.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 58.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 52.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.700.000 đ/tháng – 51.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 46.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.200.000 đ/tháng – 41.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 42.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.400.000 đ/tháng – 48.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 27,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 47.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 51,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.200.000 đ/tháng – 46.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 29,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.200.000 đ/tháng – 47.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 27,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 24.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 10,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.700.000 đ/tháng – 45.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 6,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 37.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 39,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.400.000 đ/tháng – 60.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 39,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 65.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 45.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
15.100.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
3.800.000 đ/tháng – 45.800.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 15,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Vung Tau, Ba Ria - Vung Tau
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q115.200.000 đ/tháng · n=3
2025-Q214.200.000 đ/tháng · n=3
2025-Q319.800.000 đ/tháng · n=3
2025-Q412.000.000 đ/tháng · n=3
2026-Q113.100.000 đ/tháng · n=3
2026-Q215.100.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật