HIẾM! 2PN2WC 70m2 ô tô đỗ cửa full nội thất, nhà mới tinh tại Cầu Giấy

12.000.000 đ / tháng

Căn hộ / chung cư · Cho thuê · Cầu Giấy, Hà Nội · 70 m² · 2 PN

Căn hộ / chung cư tại Cầu Giấy, Hà Nội - ảnh 1Căn hộ / chung cư tại Cầu Giấy, Hà Nội - ảnh 2Căn hộ / chung cư tại Cầu Giấy, Hà Nội - ảnh 3Căn hộ / chung cư tại Cầu Giấy, Hà Nội - ảnh 4Căn hộ / chung cư tại Cầu Giấy, Hà Nội - ảnh 5

Thông tin bất động sản

Loại hìnhCăn hộ / chung cư
Nhu cầuCho thuê
Diện tích70 m² (sàn)
Phòng ngủ2
Phòng tắm2
Đơn giá171.429 đ/m²/tháng
Dự ánvincom
Khu vựcCầu Giấy, Hà Nội

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Xem tin gốc để liên hệ người bán ↗

Giá Thật chưa ghi nhận số điện thoại công khai của tin này; liên hệ người bán qua tin gốc trên nhatot.com. Trên Nhà Tốt, số điện thoại hiện sau khi bấm «Bấm để hiện số».

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này171k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số162k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)132k đ/m²/tháng – 186k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+6.1% so với trung vị)
Số tin so sánh109 (4 ngoại lệ đã loại)
Kỳ quan sát2026-Q3 (30/08/2026 → 01/09/2026)
Nhóm so sánhCăn hộ / chung cư · Cho thuê · 60–80 m² · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 103.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 9 triệu – 13 triệu (trung vị 11 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: ô tô vào

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự7,6 triệu – 15,4 triệu
Giá rao hiện tại12.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q4)

2026-Q4 là quý hiện tại, chưa đủ quý (quan sát đến 2026-10-21); điểm của quý này chưa phải số liệu cả quý.

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (11/28 quý trong chỉ mục): 2020-Q1, 2020-Q2, 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q4, 2022-Q1, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

100.000150.000200.000250.0002021-Q3 · Trung vị có trọng số 216.216 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 135.714 đ/m²/tháng – 253.333 đ/m²/tháng · Số quan sát 46 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q1 · Trung vị có trọng số 149.254 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111.111 đ/m²/tháng – 157.143 đ/m²/tháng · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108.333 đ/m²/tháng – 210.526 đ/m²/tháng · Số quan sát 27 · Tăng 11,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 176.923 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 132.812 đ/m²/tháng – 236.111 đ/m²/tháng · Số quan sát 32 · Tăng 6,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 171.429 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 117.647 đ/m²/tháng – 216.667 đ/m²/tháng · Số quan sát 56 · Giảm 3,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 171.053 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125.000 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 27 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 185.714 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 142.857 đ/m²/tháng – 225.352 đ/m²/tháng · Số quan sát 30 · Tăng 8,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 203.125 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140.000 đ/m²/tháng – 278.571 đ/m²/tháng · Số quan sát 40 · Tăng 9,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 173.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 137.681 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 139 · Giảm 14,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140.625 đ/m²/tháng – 203.125 đ/m²/tháng · Số quan sát 88 · Giảm 3,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 146.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 115.385 đ/m²/tháng – 178.082 đ/m²/tháng · Số quan sát 173 · Giảm 12,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 178.571 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 138.462 đ/m²/tháng – 207.143 đ/m²/tháng · Số quan sát 98 · Tăng 21,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 182.540 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 213.333 đ/m²/tháng · Số quan sát 90 · Tăng 2,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 197.183 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 159.091 đ/m²/tháng – 228.571 đ/m²/tháng · Số quan sát 127 · Tăng 8,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 171.429 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 142.857 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng · Số quan sát 295 · Giảm 13,1% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 171.429 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 135.714 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 233 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q22026-Q4 · Trung vị có trọng số 173.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 139.706 đ/m²/tháng – 210.526 đ/m²/tháng · Số quan sát 297 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q3BĐS này 171.429 đ/m²/tháng2021-Q32023-Q32024-Q22025-Q22026-Q12026-Q4đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổi
Kỳ
2026-Q4
Trung vị có trọng số
173.333 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
139.706 đ/m²/tháng – 210.526 đ/m²/tháng
Số quan sát
297
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q3
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
trung bình (0,58)
Địa bàn
Hà Nội
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
Giá rao có ngày do Giá Thật quan sát

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
2025-Q1166.667 đ/m²/tháng · 88 tin · độ tin cậy trung bình
2025-Q2146.667 đ/m²/tháng · 173 tin · độ tin cậy trung bình
2025-Q3178.571 đ/m²/tháng · 98 tin · độ tin cậy trung bình
2025-Q4182.540 đ/m²/tháng · 90 tin · độ tin cậy trung bình
2026-Q1197.183 đ/m²/tháng · 127 tin · độ tin cậy trung bình
2026-Q2171.429 đ/m²/tháng · 295 tin · độ tin cậy trung bình
2026-Q3171.429 đ/m²/tháng · 233 tin · độ tin cậy trung bình
2026-Q4173.333 đ/m²/tháng · 297 tin · độ tin cậy trung bình

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 19.800.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Cầu Giấy (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 101 tin so sánh từ 80 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Cầu Giấy, Hà Nội · apartment_condo · RENT · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 101 tin so sánh từ 80 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 171.429 đ/m²/tháng (12.000.000 đ / tháng ÷ 70 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: cau giay · loại hình: Căn hộ / chung cư · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 60-80m2 (70 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

50.000100.000150.000200.000250.0002013-Q1 · Trung vị có trọng số 100.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92.105 đ/m²/tháng – 117.647 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 107.692 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85.714 đ/m²/tháng – 121.212 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 12 · Tăng 7,7% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 131.579 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 102.941 đ/m²/tháng – 184.615 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Tăng 22,2% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 128.571 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85.714 đ/m²/tháng – 135.714 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị có trọng số 78.571 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78.571 đ/m²/tháng – 78.571 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 92.308 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75.385 đ/m²/tháng – 100.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 90.909 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90.909 đ/m²/tháng – 90.909 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 138.462 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85.714 đ/m²/tháng – 141.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 7 · Tăng 52,3% so với 2015-Q32016-Q3 · Trung vị có trọng số 150.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 153.846 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q3 · Trung vị có trọng số 142.857 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133.333 đ/m²/tháng – 142.857 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 171.429 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.000 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 176.471 đ/m²/tháng – 233.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 157.143 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 122.137 đ/m²/tháng – 183.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 15 · Giảm 21,4% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 173.333 đ/m²/tháng – 214.286 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 11 · Tăng 27,3% so với 2020-Q1BĐS này 171.429 đ/m²/tháng2013-Q12014-Q12015-Q12016-Q32019-Q22020-Q2đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổi
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
200.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
173.333 đ/m²/tháng – 214.286 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
11
Số tin riêng biệt
8
Chiều
Tăng 27,3% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
trung bình (0,47)
Địa bàn
Cầu Giấy, Hà Nội
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
Giá rao lưu trữ (trước đây)

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
2015-Q390.909 đ/m²/tháng (90.909 đ/m²/tháng – 90.909 đ/m²/tháng) · n=5
2015-Q4138.462 đ/m²/tháng (85.714 đ/m²/tháng – 141.667 đ/m²/tháng) · n=7
2016-Q3150.000 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 153.846 đ/m²/tháng) · n=3
2018-Q3142.857 đ/m²/tháng (133.333 đ/m²/tháng – 142.857 đ/m²/tháng) · n=4
2019-Q2171.429 đ/m²/tháng (120.000 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng) · n=6
2019-Q4200.000 đ/m²/tháng (176.471 đ/m²/tháng – 233.333 đ/m²/tháng) · n=10
2020-Q1157.143 đ/m²/tháng (122.137 đ/m²/tháng – 183.333 đ/m²/tháng) · n=15
2020-Q2200.000 đ/m²/tháng (173.333 đ/m²/tháng – 214.286 đ/m²/tháng) · n=11

Độ tin cậy: medium (0.4723) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Cầu Giấy · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

020 tr40 tr60 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 22.300.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 23.000.000 đ/tháng · Giảm 3,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Tăng 3,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.500.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Tăng 3,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.500.000 đ/tháng – 28.000.000 đ/tháng · Tăng 10,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Tăng 11,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.600.000 đ/tháng – 36.000.000 đ/tháng · Tăng 2,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 35.600.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 31.100.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.500.000 đ/tháng – 31.700.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 44.700.000 đ/tháng · Tăng 3,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 29.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 42.200.000 đ/tháng · Tăng 3,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 34.000.000 đ/tháng · Tăng 2,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 43.500.000 đ/tháng · Tăng 2,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 32.600.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 37.100.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.700.000 đ/tháng – 56.600.000 đ/tháng · Tăng 8,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng · Tăng 1,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 42.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổi
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
19.800.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
12.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Cầu Giấy
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
2025-Q118.500.000 đ/tháng
2025-Q218.300.000 đ/tháng
2025-Q319.800.000 đ/tháng
2025-Q420.100.000 đ/tháng
2026-Q119.800.000 đ/tháng
2026-Q219.800.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 11/08/2026. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật