OFFICETEL LEXINGTON - 33M2 - BÁN GIÁ 2.5 TỶ THU VỀ

2.500.000.000 đ

Căn hộ / chung cư · Bán · Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh · 33 m² · 1 PN

Căn hộ / chung cư tại Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhCăn hộ / chung cư
Nhu cầuBán
Diện tích33 m² (sàn)
Phòng ngủ1
Phòng tắm1
Đơn giá75.757.576 đ/m²
Dự ánLexington Residence
Khu vựcThủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá Thật hiện chưa có tin so sánh cùng loại hình, nhu cầu, tỉnh/thành và khoảng diện tích.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự988,6 triệu – 2 tỷ
Giá rao hiện tại2.500.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (11/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2025-Q2, 2025-Q3, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

9,2 tr48,5 tr87,8 tr127,1 tr166,4 tr2022-Q1 · Trung vị có trọng số 66,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,1 tr đ/m² – 155,6 tr đ/m² · Số quan sát 20 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị có trọng số 80,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,6 tr đ/m² – 137,2 tr đ/m² · Số quan sát 67 · Tăng 20,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 60,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,9 tr đ/m² – 146,3 tr đ/m² · Số quan sát 27 · Giảm 24,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 52,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,3 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m² · Số quan sát 33 · Giảm 13,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 50 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,2 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số quan sát 61 · Giảm 4,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 54,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 71,1 tr đ/m² · Số quan sát 55 · Tăng 9,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 52,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,3 tr đ/m² – 88,6 tr đ/m² · Số quan sát 32 · Giảm 4,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 62,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Số quan sát 28 · Tăng 19,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 92,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,3 tr đ/m² – 105,7 tr đ/m² · Số quan sát 23 · Tăng 46,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 87,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,3 tr đ/m² – 119,5 tr đ/m² · Số quan sát 30 · Giảm 4,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 82,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,3 tr đ/m² – 112,5 tr đ/m² · Số quan sát 29 · Giảm 6,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 89,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,1 tr đ/m² – 113,3 tr đ/m² · Số quan sát 35 · Tăng 8,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 56,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,2 tr đ/m² – 92,9 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Giảm 37,2% so với 2024-Q42026-Q3 · Trung vị có trọng số 46,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,3 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số quan sát 140 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 75,8 tr đ/m²2022-Q12022-Q42023-Q22024-Q12024-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
46,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
33,3 tr đ/m² – 60 tr đ/m²
Số quan sát
140
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4234)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q352,5 tr đ/m² · n=32 · độ tin cậy low
2023-Q462,9 tr đ/m² · n=28 · độ tin cậy low
2024-Q192,1 tr đ/m² · n=23 · độ tin cậy low
2024-Q287,9 tr đ/m² · n=30 · độ tin cậy low
2024-Q382,5 tr đ/m² · n=29 · độ tin cậy low
2024-Q489,8 tr đ/m² · n=35 · độ tin cậy low
2025-Q156,3 tr đ/m² · n=13 · độ tin cậy very_low
2026-Q346,4 tr đ/m² · n=140 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 102,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thu Duc, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 118 tin so sánh từ 99 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · apartment_condo · SALE · 30-45m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 118 tin so sánh từ 99 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 75,8 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Căn hộ / chung cư · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 30-45m2 (33 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

4,1 tr21,8 tr39,5 tr57,2 tr74,9 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 20,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,2 tr đ/m² – 32,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 21,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,7 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 3,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 15,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,1 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 23 · Giảm 27,8% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 18,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,1 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 17,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 12,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9 tr đ/m² – 52,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 33,2% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 10,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,5 tr đ/m² – 17,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 13,6% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 33,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,5 tr đ/m² – 36,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 218,5% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 37,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,1 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 11,4% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 26,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18 tr đ/m² – 38,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 29,0% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 18 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,5 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 31,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 18 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,9 tr đ/m² – 31,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 31,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,5 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 75,4% so với 2015-Q32016-Q4 · Trung vị có trọng số 27,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,2 tr đ/m² – 38,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị có trọng số 47,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,2 tr đ/m² – 47,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 53,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,6 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 43 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,1 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 20,3% so với 2020-Q12013-Q12013-Q42014-Q32015-Q22016-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
43 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
42,1 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m²
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Giảm 20,3% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4142)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q126,4 tr đ/m² (18 tr đ/m² – 38,9 tr đ/m²) · n=8
2015-Q218 tr đ/m² (12,5 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m²) · n=8
2015-Q318 tr đ/m² (17,9 tr đ/m² – 31,4 tr đ/m²) · n=5
2015-Q431,6 tr đ/m² (11,5 tr đ/m² – 33 tr đ/m²) · n=10
2016-Q427,5 tr đ/m² (14,2 tr đ/m² – 38,8 tr đ/m²) · n=9
2017-Q447,2 tr đ/m² (47,2 tr đ/m² – 47,2 tr đ/m²) · n=4
2020-Q153,9 tr đ/m² (38,6 tr đ/m² – 70 tr đ/m²) · n=6
2020-Q243 tr đ/m² (42,1 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m²) · n=5

Độ tin cậy: medium (0.4142) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thu Duc, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-Q2 · 40 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

17,9 tr59,2 tr100,6 tr141,9 tr183,2 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 60,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,2 tr đ/m² – 60,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 62,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,6 tr đ/m² – 62,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,0% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 65,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,6 tr đ/m² – 65,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,8% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 65,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,8 tr đ/m² – 65,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 64,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,8 tr đ/m² – 64,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 64,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,3 tr đ/m² – 64,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 64,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,8 tr đ/m² – 64,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 62,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,4 tr đ/m² – 62,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 62,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,4 tr đ/m² – 62,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 62,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,2 tr đ/m² – 62,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 67,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,2 tr đ/m² – 67,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 73,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,5 tr đ/m² – 84,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 67,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,3 tr đ/m² – 67,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 71,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,5 tr đ/m² – 85,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 76 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 79,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,1 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,1% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,3 tr đ/m² – 96,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 83,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,3 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 79,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,6 tr đ/m² – 79,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 71,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,3 tr đ/m² – 97,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 74,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,5 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 66,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,7 tr đ/m² – 101,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 69,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,5 tr đ/m² – 69,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,9 tr đ/m² – 112,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,9 tr đ/m² – 110,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,9 tr đ/m² – 92,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 105,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,4 tr đ/m² – 105,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 115,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,7 tr đ/m² – 116,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 63,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,4 tr đ/m² – 116,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 19,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 76,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,4 tr đ/m² – 114,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 20,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 107,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,8 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 41,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 85,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,2 tr đ/m² – 125,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 21,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 80,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 59,7 tr đ/m² – 138,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 94,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,8 tr đ/m² – 134,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 105,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,5 tr đ/m² – 140,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 12,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 107,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,8 tr đ/m² – 162,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 102,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,2 tr đ/m² – 171,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,7% so với 2026-Q12019-092020-092021-092022-052024-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
102,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
58,2 tr đ/m² – 171,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 4,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thu Duc, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q185,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q280,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q394,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q4105,5 tr đ/m² · n=3
2026-Q1107,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q2102,8 tr đ/m² · n=3

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Thủ Đức, Tp.HCM · đ/m² · 2013-Q3 – 2020-Q2 · 8 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

5,1 tr11,1 tr17,1 tr23,1 tr29 tr2013-Q3 · Trung vị 11,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,3 tr đ/m² – 12,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2014-Q2 · Trung vị 11,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,5 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị 13,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,9 tr đ/m² – 13,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 11,4% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị 11,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 2 · Giảm 15,4% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị 12,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12 tr đ/m² – 13,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 13 · Tăng 15,4% so với 2014-Q42015-Q4 · Trung vị 13 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,4 tr đ/m² – 13,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 13,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,8 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị 27,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,4 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q32014-Q22014-Q42015-Q12016-Q42020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
27,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
27,4 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thủ Đức, Tp.HCM
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q313,2 tr đ/m² · n=4
2014-Q411,2 tr đ/m² · n=2
2015-Q112,9 tr đ/m² · n=13
2015-Q413 tr đ/m² · n=3
2016-Q413,8 tr đ/m² · n=3
2020-Q227,4 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-11. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật