Bán CH đức khải . Giá :3.450 tỷ sổ hồng . lh :***

3.450.000.000 đ

Căn hộ / chung cư · Bán · 7, TP. Hồ Chí Minh · 67 m² · 2 PN

Căn hộ / chung cư tại 7, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhCăn hộ / chung cư
Nhu cầuBán
Diện tích67 m² (sàn)
Phòng ngủ2
Phòng tắm2
Đơn giá51.492.537 đ/m²
Khu vực7, TP. Hồ Chí Minh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này51,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số66,7 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)45,7 triệu đ/m² – 103,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-22.8% so với trung vị)
Số tin so sánh10
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậyrất thấp (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 9.4)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 3,06 tỷ – 6,91 tỷ (trung vị 4,47 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự2,9 tỷ – 5,9 tỷ
Giá rao hiện tại3.450.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (4/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

30,1 tr48 tr65,9 tr83,9 tr101,8 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 64,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,8 tr đ/m² – 71,2 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 43,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 46,2 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 32,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 44,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,3 tr đ/m² – 56,7 tr đ/m² · Số quan sát 121 · Tăng 2,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 46,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,1 tr đ/m² – 59,1 tr đ/m² · Số quan sát 263 · Tăng 2,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 40,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,1 tr đ/m² – 55,8 tr đ/m² · Số quan sát 275 · Giảm 12,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 42,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Số quan sát 151 · Tăng 5,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 41 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,8 tr đ/m² – 53,8 tr đ/m² · Số quan sát 127 · Giảm 4,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 40,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,1 tr đ/m² – 54,4 tr đ/m² · Số quan sát 147 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 43,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,3 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Số quan sát 178 · Tăng 6,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 40,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,2 tr đ/m² – 51,4 tr đ/m² · Số quan sát 133 · Giảm 6,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 50,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,3 tr đ/m² – 73,4 tr đ/m² · Số quan sát 108 · Tăng 24,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 55,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,7 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số quan sát 97 · Tăng 9,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 49,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,3 tr đ/m² – 66,2 tr đ/m² · Số quan sát 62 · Giảm 11,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 50,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,6 tr đ/m² – 64,1 tr đ/m² · Số quan sát 75 · Tăng 3,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 51,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,9 tr đ/m² – 58,7 tr đ/m² · Số quan sát 28 · Tăng 2,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 46 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,9 tr đ/m² – 59,3 tr đ/m² · Số quan sát 31 · Giảm 11,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 64,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,7 tr đ/m² – 96,9 tr đ/m² · Số quan sát 34 · Tăng 39,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 66,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,9 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số quan sát 27 · Tăng 3,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 75,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 49,2 tr đ/m² – 84,9 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Tăng 13,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 59,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 70,8 tr đ/m² · Số quan sát 59 · Giảm 20,6% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 52 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,5 tr đ/m² – 61,5 tr đ/m² · Số quan sát 292 · Giảm 13,1% so với 2026-Q2BĐS này 51,5 tr đ/m²2021-Q32022-Q32023-Q32024-Q32025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
52 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
41,5 tr đ/m² – 61,5 tr đ/m²
Số quan sát
292
Chiều
Giảm 13,1% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5692)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q450,8 tr đ/m² · n=75 · độ tin cậy medium
2025-Q151,8 tr đ/m² · n=28 · độ tin cậy medium
2025-Q246 tr đ/m² · n=31 · độ tin cậy medium
2025-Q364,3 tr đ/m² · n=34 · độ tin cậy low
2025-Q466,7 tr đ/m² · n=27 · độ tin cậy low
2026-Q175,3 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy low
2026-Q259,8 tr đ/m² · n=59 · độ tin cậy medium
2026-Q352 tr đ/m² · n=292 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 257 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 3, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 113 tin so sánh từ 92 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Quận 3, Tp.HCM · apartment_condo · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 113 tin so sánh từ 92 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 51,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · quận/huyện: 3 · loại hình: Căn hộ / chung cư · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (67 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

024.091,4 tr48.182,8 tr72.274,2 tr96.365,6 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 26,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 27 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,2 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 1,9% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 27 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,5 tr đ/m² – 27,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 26,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,5 tr đ/m² – 26,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 2,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 31,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29 tr đ/m² – 49,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 18,9% so với 2013-Q42014-Q3 · Trung vị có trọng số 89 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55,1 tr đ/m² – 89.124 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q4 · Trung vị có trọng số 36,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,3 tr đ/m² – 89.229 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 59,1% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 88 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 141,6% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 60,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 31,1% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 80 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,1 tr đ/m² – 87,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 32,0% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 87,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,8 tr đ/m² – 93,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 9,6% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 57,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,1 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 35,0% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 68 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,5 tr đ/m² – 93,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị có trọng số 38,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,5 tr đ/m² – 38,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 42,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,2 tr đ/m² – 55,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 90,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,8 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 114,1% so với 2020-Q1BĐS này 51,5 tr đ/m²2013-Q12013-Q42014-Q42015-Q32016-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
90,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
40,8 tr đ/m² – 125 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Tăng 114,1% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4898)
Địa bàn
Quận 3, Tp.HCM
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q260,6 tr đ/m² (33 tr đ/m² – 90 tr đ/m²) · n=6
2015-Q380 tr đ/m² (46,1 tr đ/m² – 87,7 tr đ/m²) · n=6
2015-Q487,7 tr đ/m² (53,8 tr đ/m² – 93,3 tr đ/m²) · n=13
2016-Q157,1 tr đ/m² (31,1 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m²) · n=6
2016-Q468 tr đ/m² (53,5 tr đ/m² – 93,3 tr đ/m²) · n=3
2018-Q138,2 tr đ/m² (37,5 tr đ/m² – 38,2 tr đ/m²) · n=5
2020-Q142,1 tr đ/m² (38,2 tr đ/m² – 55,5 tr đ/m²) · n=4
2020-Q290,1 tr đ/m² (40,8 tr đ/m² – 125 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.4898) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 3, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0119,6 tr239,2 tr358,8 tr478,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 260 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 260 tr đ/m² – 260 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 265 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 265 tr đ/m² – 265 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 275 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 275 tr đ/m² – 275 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 272 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 272 tr đ/m² – 272 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 268 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 268 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 266 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 266 tr đ/m² – 266 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 264 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 264 tr đ/m² – 264 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 262 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 262 tr đ/m² – 262 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 264 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 264 tr đ/m² – 264 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 263 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 263 tr đ/m² – 263 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 249 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 249 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 297,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 236,3 tr đ/m² – 358,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 260 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 260 tr đ/m² – 260 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 361,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 287 tr đ/m² – 435,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 254 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 254 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 267 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 267 tr đ/m² – 267 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,1% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 268,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 253,7 tr đ/m² – 284 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 245 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 245 tr đ/m² – 245 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 251 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 251 tr đ/m² – 251 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 312,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 284,8 tr đ/m² – 340,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 252 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 252 tr đ/m² – 252 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 354,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 287,5 tr đ/m² – 421,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 369,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 293,1 tr đ/m² – 445,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,4% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 351,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 296,4 tr đ/m² – 405,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 34,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,6% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 376,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 326 tr đ/m² – 426,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 325,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 308,7 tr đ/m² – 342,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 354 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 337,7 tr đ/m² – 370,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 341,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 329,7 tr đ/m² – 353,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 312 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 301,6 tr đ/m² – 322,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 8,7% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 355,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 333,8 tr đ/m² – 377,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 349,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 321,4 tr đ/m² – 377,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 308,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 268,9 tr đ/m² – 348,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 315,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 296,1 tr đ/m² – 334,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 351,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314,9 tr đ/m² – 387,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 342,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314,9 tr đ/m² – 369,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 404,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 367,7 tr đ/m² – 441,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 359,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314,3 tr đ/m² – 405 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 362,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 340,2 tr đ/m² – 385,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
257 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
257 tr đ/m² – 257 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
3, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12257 tr đ/m² · n=1
2026-Q1359,7 tr đ/m² · n=2
2026-02257 tr đ/m² · n=1
2026-03257 tr đ/m² · n=1
2026-Q2362,8 tr đ/m² · n=2
2026-07257 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Quận 3, Tp.HCM · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q2 · 18 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

7,7 tr39,2 tr70,7 tr102,2 tr133,7 tr2013-Q1 · Trung vị 29 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,5 tr đ/m² – 32,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 28 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23 tr đ/m² – 29,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 14 · Giảm 13,8% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 27 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,8 tr đ/m² – 29,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Tăng 8,0% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 26 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,4 tr đ/m² – 27,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 13 · Giảm 3,7% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28 tr đ/m² – 40,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 29 · Tăng 15,4% so với 2013-Q42014-Q3 · Trung vị 48,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32 tr đ/m² – 90,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q4 · Trung vị 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,4 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 14 · Giảm 17,4% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị 32,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Giảm 18,6% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị 33,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,3 tr đ/m² – 89,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 11 · Tăng 2,4% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 44,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,4 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Tăng 34,7% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 34 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,9 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 42 · Giảm 24,4% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 54,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,9 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 60,3% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 44,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,6 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 70,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,8 tr đ/m² – 93,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị 51,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,9 tr đ/m² – 65,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị 103,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,3 tr đ/m² – 112,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị 94,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 49 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 14 · Giảm 8,6% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 88,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55,6 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 12 · Giảm 6,4% so với 2020-Q12013-Q12013-Q42015-Q12015-Q42018-Q12020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
88,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
55,6 tr đ/m² – 125 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
12
Chiều
Giảm 6,4% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 3, Tp.HCM
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q444,5 tr đ/m² · n=16
2017-Q270,7 tr đ/m² · n=10
2018-Q151,2 tr đ/m² · n=17
2019-Q4103,1 tr đ/m² · n=16
2020-Q194,2 tr đ/m² · n=14
2020-Q288,2 tr đ/m² · n=12

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-11. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật