Bán Gấp Căn Góc Hùng Vương Plaza Q5 - 126m² (3PN, 3WC) - Sổ Hồng Riêng

9.300.000.000 đ

Căn hộ / chung cư · Bán · 5, TP. Hồ Chí Minh · 126 m² · 3 PN

Căn hộ / chung cư tại 5, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhCăn hộ / chung cư
Nhu cầuBán
Diện tích126 m² (sàn)
Phòng ngủ3
Phòng tắm3
Đơn giá71.538.462 đ/m²
Dự ánHùng Vương Plaza
Khu vực5, TP. Hồ Chí Minh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự7,5 tỷ – 14,9 tỷ
Giá rao hiện tại9.300.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao

Chỉ hiển thị các lần quan sát thật của chính tin rao này. Khoảng trống được giữ nguyên; không nội suy.

2026-08-11 · 9.400.000.000 đ2026-08-21 · 9.300.000.000 đ2026-08-112026-08-21
2026-08-119.400.000.000 đ
2026-08-219.300.000.000 đ

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (8/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2026-Q1, 2026-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

24,4 tr66,5 tr108,6 tr150,6 tr192,7 tr2022-Q1 · Trung vị có trọng số 50 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36 tr đ/m² – 76,5 tr đ/m² · Số quan sát 35 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị có trọng số 55,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,1 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Số quan sát 69 · Tăng 11,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 53,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số quan sát 50 · Giảm 3,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 96 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Tăng 39,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 84,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,3 tr đ/m² – 92 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Tăng 12,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 88,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Số quan sát 40 · Tăng 5,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 93,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,2 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Số quan sát 32 · Tăng 5,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 60,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Số quan sát 52 · Giảm 34,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 79,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55,7 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số quan sát 35 · Tăng 29,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 97,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số quan sát 29 · Tăng 23,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 82,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,7 tr đ/m² – 88,5 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Giảm 15,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 90,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,6 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Số quan sát 37 · Tăng 9,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 110,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,2 tr đ/m² – 123,6 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Tăng 22,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 106,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100,9 tr đ/m² – 119,5 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Giảm 4,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 113,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84 tr đ/m² – 134,6 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Tăng 6,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 130,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,1 tr đ/m² – 181,1 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Tăng 15,5% so với 2025-Q32026-Q3 · Trung vị có trọng số 66,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,1 tr đ/m² – 104,5 tr đ/m² · Số quan sát 122 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 73,8 tr đ/m²2022-Q12022-Q42023-Q32024-Q32025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
66,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
48,1 tr đ/m² – 104,5 tr đ/m²
Số quan sát
122
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5122)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q297,3 tr đ/m² · n=29 · độ tin cậy medium
2024-Q382,7 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy low
2024-Q490,2 tr đ/m² · n=37 · độ tin cậy low
2025-Q1110,6 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2025-Q2106,1 tr đ/m² · n=24 · độ tin cậy medium
2025-Q3113,3 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy low
2025-Q4130,8 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy low
2026-Q366,2 tr đ/m² · n=122 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 258 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 5, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 270 tin so sánh từ 233 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · apartment_condo · SALE · 110-150m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q1 (7 năm) · 270 tin so sánh từ 233 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 73,8 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Căn hộ / chung cư · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 110-150m2 (126 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

5,2 tr38,7 tr72,2 tr105,7 tr139,2 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 24,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16 tr đ/m² – 31,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 17,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,4 tr đ/m² – 29,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 41 · Giảm 27,5% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 29 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26 tr đ/m² – 37,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 38 · Tăng 62,7% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 27,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Giảm 5,9% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 29 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Tăng 6,2% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 28 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,5 tr đ/m² – 29 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 3,4% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 27 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19 tr đ/m² – 31,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 3,6% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,4 tr đ/m² – 38,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 11,1% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 30,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,5 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 35,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,7 tr đ/m² – 43,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 15,6% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 35,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 37,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,3 tr đ/m² – 54,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Tăng 6,8% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 42,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,6 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Tăng 13,4% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 37,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,3 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 33,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 63 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,5 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 45,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,8 tr đ/m² – 116,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 27,9% so với 2019-Q42013-Q12013-Q42014-Q32015-Q32016-Q42020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
45,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
43,8 tr đ/m² – 116,4 tr đ/m²
Số tin so sánh
6
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Giảm 27,9% so với 2019-Q4
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q235,2 tr đ/m² (29,7 tr đ/m² – 43,9 tr đ/m²) · n=10
2015-Q335,4 tr đ/m² (22,5 tr đ/m² – 120 tr đ/m²) · n=16
2015-Q437,8 tr đ/m² (30,3 tr đ/m² – 54,1 tr đ/m²) · n=21
2016-Q142,9 tr đ/m² (29,6 tr đ/m² – 130 tr đ/m²) · n=11
2016-Q437,3 tr đ/m² (31,3 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m²) · n=13
2017-Q233,9 tr đ/m² (30 tr đ/m² – 35 tr đ/m²) · n=11
2019-Q463 tr đ/m² (41,5 tr đ/m² – 100 tr đ/m²) · n=5
2020-Q145,5 tr đ/m² (43,8 tr đ/m² – 116,4 tr đ/m²) · n=6

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 5, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 45 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

9,5 tr79,5 tr149,4 tr219,3 tr289,3 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 269 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 269 tr đ/m² – 269 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 255 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 255 tr đ/m² – 255 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,2% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 254 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 254 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 255 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 255 tr đ/m² – 255 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 251 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 251 tr đ/m² – 251 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,0% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 253 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 253 tr đ/m² – 253 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 249 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 249 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,6% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 249 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 249 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 251 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 251 tr đ/m² – 251 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 241 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 241 tr đ/m² – 241 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 268 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 268 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 11,2% so với 2021-082021-10 · Trung vị giữa loại hình 267 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 267 tr đ/m² – 267 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-092021-12 · Trung vị giữa loại hình 270 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 270 tr đ/m² – 270 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 247 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 247 tr đ/m² – 247 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,5% so với 2021-122022-05 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 70,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,1 tr đ/m² – 70,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 72,8% so với 2022-072022-10 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,8 tr đ/m² – 42,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,7% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-02 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-04 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-032023-05 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042024-03 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-10 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-092024-11 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-01 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-10 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-02 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092020-102022-052023-042025-012026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
258 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
258 tr đ/m² – 258 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
5, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-10258 tr đ/m² · n=1
2025-11258 tr đ/m² · n=1
2025-12258 tr đ/m² · n=1
2026-02258 tr đ/m² · n=1
2026-03258 tr đ/m² · n=1
2026-07258 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-21. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật