Bán Căn Hộ Dịch Vụ 4 Tầng Quận 1 Hẻm Xe Hơi - 12.8 Tỷ
Căn hộ / chung cư · Bán · 1, TP. Hồ Chí Minh · 50 m² · 6 PN

Thông tin bất động sản
| Loại hình | Căn hộ / chung cư |
| Nhu cầu | Bán |
| Diện tích | 50 m² (sàn) |
| Phòng ngủ | 6 |
| Đơn giá | 256.000.000 đ/m² |
| Khu vực | 1, TP. Hồ Chí Minh |
Nguồn tin gốc
Liên hệ người bán
Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.
Yêu cầu Giá Thật hỗ trợChia sẻ tin này
Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành
Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.
Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.
| Nhu cầu | Bán |
| Tỉnh/thành | TP. Hồ Chí Minh |
| Tin hiện tại | 4.680 |
| Trung vị giá rao (làm tròn) | 6 tỷ |
| 50% giữa của giá rao tổng | 3,8 tỷ – 8,4 tỷ |
| Quan sát giá đủ điều kiện | 4.180 |
| Chưa có giá rao | 0 |
Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.
Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)
| Giá rao/m² của tin này | 256 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ) |
|---|---|
| Rổ so sánh, trung vị có trọng số | 57 triệu đ/m² |
| 50% giữa của rổ (p25–p75) | 45,6 triệu đ/m² – 108,8 triệu đ/m² |
| Vị trí của tin này | cao hơn hẳn dải giữa (+349.4% so với trung vị) |
| Số tin so sánh | 10 |
| Kỳ quan sát | 2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31) |
| Nhóm so sánh | apartment_condo · SALE · 45-60m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin) |
| Độ tin cậy | rất thấp (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 8.3) |
Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2,28 tỷ – 5,44 tỷ (trung vị 2,85 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.
Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · chất lượng bằng chứng
Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.
Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.
Bối cảnh giá rao
| Khoảng giá rao tương tự | 3,5 tỷ – 6,9 tỷ |
| Giá rao hiện tại | 12.800.000.000 đ |
Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.
Lịch sử giá rao thị trường so sánh
Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)
Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (5/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2026-Q1.
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q3
- Trung vị có trọng số
- 46,1 tr đ/m²
- P25 - P75 của giá rao so sánh
- 39,4 tr đ/m² – 53,6 tr đ/m²
- Số quan sát
- 280
- Chiều
- Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q2
- Mức khớp
- cùng tỉnh/thành
- Độ tin cậy
- medium (0.5206)
- Địa bàn
- HCMC
- Loại hình
- Căn hộ / chung cư
- Nhu cầu
- Bán
- Lớp bằng chứng
- DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2024-Q3 | 52 tr đ/m² · n=46 · độ tin cậy medium |
| 2024-Q4 | 52,7 tr đ/m² · n=44 · độ tin cậy medium |
| 2025-Q1 | 52,1 tr đ/m² · n=28 · độ tin cậy low |
| 2025-Q2 | 59 tr đ/m² · n=17 · độ tin cậy low |
| 2025-Q3 | 54 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy low |
| 2025-Q4 | 59 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low |
| 2026-Q2 | 45,5 tr đ/m² · n=13 · độ tin cậy low |
| 2026-Q3 | 46,1 tr đ/m² · n=280 · độ tin cậy medium |
Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.
Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.
Bối cảnh gần đây
Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.
Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)
2026-07 · 56,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn
Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.
* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.
Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q4, cách khoảng 81 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.
Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Quận 12, Tp.HCM · apartment_condo · SALE · 45-60m2
Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2019-Q4 (6.75 năm) · 144 tin so sánh từ 122 tin riêng biệt · đ/m²
Giá rao hiện tại của BĐS này: 256 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)
Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · quận/huyện: 12 · loại hình: Căn hộ / chung cư · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (50 m²) · chất lượng bằng chứng
Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.
Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2019-Q4
- Trung vị có trọng số
- 30,7 tr đ/m²
- P25 - P75 của giá rao so sánh
- 30 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m²
- Số tin so sánh
- 8
- Số tin riêng biệt
- 5
- Chiều
- Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
- Mức khớp
- Rọ so sánh khớp với bất động sản này
- Độ tin cậy
- medium (0.5)
- Địa bàn
- Quận 12, Tp.HCM
- Loại hình
- Căn hộ / chung cư
- Nhu cầu
- Bán
- Lớp bằng chứng
- HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2015-Q3 | 12,3 tr đ/m² (12,1 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m²) · n=16 |
| 2015-Q4 | 14 tr đ/m² (13,8 tr đ/m² – 14 tr đ/m²) · n=13 |
| 2016-Q1 | 14 tr đ/m² (14 tr đ/m² – 14,1 tr đ/m²) · n=5 |
| 2016-Q4 | 16,1 tr đ/m² (15,4 tr đ/m² – 18 tr đ/m²) · n=8 |
| 2017-Q2 | 19 tr đ/m² (16,7 tr đ/m² – 19 tr đ/m²) · n=8 |
| 2017-Q4 | 16,9 tr đ/m² (16,4 tr đ/m² – 17,7 tr đ/m²) · n=6 |
| 2019-Q1 | 29 tr đ/m² (28 tr đ/m² – 30 tr đ/m²) · n=8 |
| 2019-Q4 | 30,7 tr đ/m² (30 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m²) · n=8 |
Độ tin cậy: medium (0.5) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.
Lịch sử khu vực rộng hơn
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp
batdongsan.com.vn · 12, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.
Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.
Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-07
- Trung vị giữa loại hình
- 56,7 tr đ/m²
- khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
- 56,7 tr đ/m² – 56,7 tr đ/m²
- Số loại hình góp vào
- 1
- Chiều
- Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
- Mức khớp
- Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
- Địa bàn
- 12, Hcmc
- Loại hình
- Mọi loại hình trong quận/huyện
- Nhu cầu
- Bán
- Lớp bằng chứng
- SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2025-12 | 56,7 tr đ/m² · n=1 |
| 2026-Q1 | 75,9 tr đ/m² · n=4 |
| 2026-02 | 56,7 tr đ/m² · n=1 |
| 2026-03 | 56,7 tr đ/m² · n=1 |
| 2026-Q2 | 73,1 tr đ/m² · n=4 |
| 2026-07 | 56,7 tr đ/m² · n=1 |
Lưu trữ đến 2020-Q1 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày
batdongsan.com.vn via web.archive.org · Quận 12, Tp.HCM · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q1 · 18 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.
Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2020-Q1
- Trung vị
- 30,2 tr đ/m²
- P25 - P75 của giá rao so sánh
- 25,9 tr đ/m² – 34 tr đ/m²
- Số tin riêng biệt
- 3
- Chiều
- Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q4
- Mức khớp
- Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
- Địa bàn
- Quận 12, Tp.HCM
- Loại hình
- Căn hộ / chung cư
- Nhu cầu
- Bán
- Lớp bằng chứng
- HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2016-Q4 | 15,4 tr đ/m² · n=16 |
| 2017-Q2 | 16,5 tr đ/m² · n=15 |
| 2017-Q4 | 17,6 tr đ/m² · n=19 |
| 2019-Q1 | 27,1 tr đ/m² · n=16 |
| 2019-Q4 | 30,4 tr đ/m² · n=13 |
| 2020-Q1 | 30,2 tr đ/m² · n=3 |
Giá Thật ghi nhận thế nào
Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-11. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.
Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này