ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh Bước chân vào khu vực May Mặc Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phúc, bạn sẽ tìm thấy một…

1.800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Vĩnh Phúc · 100 m²

Bất động sản tại Vĩnh Phúc - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcVĩnh Phúc

Mô tả tin rao công khai

ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh Bước chân vào khu vực May Mặc Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phúc, bạn sẽ tìm thấy một mảnh đất vuông vắn, sẵn sàng chờ đón chủ nhân mới. Với diện tích 100m² và mặt tiền rộng 5m, mảnh đất này sở hữu một vị trí đắc địa với con đường nhựa rộng 13.5m thông thoáng, kết nối dễ dàng đến Quốc lộ 2B, IC4 và Khu công nghiệp Tam Dương. Chỉ 5 phút di chuyển là bạn đã đến trung tâm thành phố Vĩnh Yên sôi động. Đây không chỉ là một mảnh đất đẹp, không lỗi phong thủy, mà còn là cơ hội tuyệt vời cho kinh doanh. Với tiềm năng sinh lời cao, mảnh đất này hứa hẹn sẽ mang lại những giá trị vượt trội. Pháp lý đầy đủ với 100% thổ cư, sẵn sàng cho mọi giao dịch. Giá bán nhanh chỉ từ 1.8 tỷ đồng. Liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0979344579 để không bỏ lỡ cơ hội đầu tư sinh lời hấp dẫn này.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhVĩnh Phúc
Tin hiện tại1.314
Trung vị giá rao (làm tròn)2,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 7,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.106
Chưa có giá rao80

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 13,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tam Duong, Vinh Phuc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 18 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tam Duong, Vinh Phuc · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

7,7 tr9,9 tr12,2 tr14,5 tr16,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,1 tr đ/m² – 10,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 9,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 8,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 9,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 39,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 12,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,5 tr đ/m² – 11,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,3 tr đ/m² – 14,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 24,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 11,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 11,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 10,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 12,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 18,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,9 tr đ/m² – 12,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 11,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 12,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 11,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 12,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,7 tr đ/m² – 11,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 16,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 37,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,3 tr đ/m² – 13,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 17,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 13,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
13,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
13,2 tr đ/m² – 13,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tam Duong, Vinh Phuc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q112,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q212,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q311,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q416,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q113,3 tr đ/m² · n=1
2026-Q213,2 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật