LH ngay 0988.363.007 *** Thuấn BĐS và Hơn Thế Nữa để xem nhà. Nhận ký gửi bất động sản. Cam kết hỗ trợ nhiệt…

7.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Vĩnh Phúc · 250 m²

Bất động sản tại Vĩnh Phúc - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích250 m²
Khu vựcVĩnh Phúc

Mô tả tin rao công khai

LH ngay 0988.363.007 *** Thuấn BĐS và Hơn Thế Nữa để xem nhà. Nhận ký gửi bất động sản. Cam kết hỗ trợ nhiệt tình, tận tâm và miễn phí trong mọi công đoạn của giao dịch ----------------------------- BÁN ĐẤT NỀN ĐẤU GIÁ TRONG KHU BIỆT NGHỈ DƯỠNG VENUS FLAMINGO ĐẠI LẢI RESORT - 250M2 - XÂY TỰ DO- GIÁ CHỈ 30 TR/M - Địa chỉ: Venus Flamingo Đại Lải Resort - phường Xuân Hòa - tỉnh Phú Thọ - Diện tích 250m, mặt tiền 12.5m, giá 7.5 tỷ - Pháp lý: Sổ hồng chính chủ, sẵn sàng giao dịch ----------------------------- - Nằm trong khu nghỉ dưỡng Flamingo Đại Lải, phân khu Venus Resort đã đi vào vận hành - Điểm gây sốt cực mạnh: + Lô có đất lưu không rất thoáng phía trước, và bên cạnh + CÓ SỔ HỒNG- SỞ HỮU LÂU DÀI + Không gian sống đẳng cấp Flamingo Đại Lải + Hàng hiếm có trong khu Resort có đất phân lô, tự xây dựng - Vị trí đắt giá: + Chỉ 30 phút di chuyển tới Hồ Tây - Trung tâm Hà Nội + Nằm trong khu nghỉ dưỡng Venus Resort by Flamingo Đại Lải + Tiếp giáp 3 hồ tự nhiên lớn khí hậu ôn hoà quanh năm + Ngay cạnh dự án Thanh xuân Valley giá 100tr-120tr/m2 xây thô Lh ngay: 0988.363.0 *** để tham khảo…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhVĩnh Phúc
Tin hiện tại1.314
Trung vị giá rao (làm tròn)2,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 7,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.106
Chưa có giá rao80

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 29,1 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Vinh PhucLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 9 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 30 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Vinh Phuc · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

017,9 tr35,8 tr53,6 tr71,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 52 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 2,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 26,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Tăng 2,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 34,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Tăng 31,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 35,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Tăng 14,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 47,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 8,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 46,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 24,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 46,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Tăng 13,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Tăng 2,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 49,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 31,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 4,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 37,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 7,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 33,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 33,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 35,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 5,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 32,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 20,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 28,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 35,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 21,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,9 tr đ/m² – 36,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 26,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 66,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Tăng 19,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Tăng 7,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
29,1 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
7,4 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
9
Chiều
Tăng 7,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Vinh Phuc
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q117,7 tr đ/m² · n=10
2025-Q222,6 tr đ/m² · n=10
2025-Q317,9 tr đ/m² · n=10
2025-Q422,6 tr đ/m² · n=10
2026-Q127,1 tr đ/m² · n=9
2026-Q229,1 tr đ/m² · n=9

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật