CĂN HỘ 1PN SỐ 10 – "VIÊN KIM CƯƠNG" HIẾM CÓ TẠI LUXORA VĨNH YÊN Trong bất động sản, điều tạo nên giá trị lớn…

1.990.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Vĩnh Phúc · 42 m²

Bất động sản tại Vĩnh Phúc - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích42 m²
Khu vựcVĩnh Phúc

Mô tả tin rao công khai

CĂN HỘ 1PN SỐ 10 – "VIÊN KIM CƯƠNG" HIẾM CÓ TẠI LUXORA VĨNH YÊN Trong bất động sản, điều tạo nên giá trị lớn nhất không phải là giá bán, mà là sự khan hiếm. Tại Luxora Vĩnh Yên, tòa tháp L2 chỉ có 290 căn hộ, nhưng chỉ 19 căn 1 phòng ngủ sở hữu tầm view trực diện Hồ Đầm Vạc và bể bơi nội khu. - View "triệu đô" hiếm có Phóng tầm mắt trực diện Hồ Đầm Vạc – biểu tượng sinh thái của Vĩnh Yên. Bao trọn cảnh quan bể bơi và tiện ích nội khu sang trọng. Giá trị cảnh quan luôn là yếu tố giữ giá và tăng giá bền vững. - Nguồn cung cực kỳ khan hiếm Chỉ 19 căn có thiết kế và hướng view đặc biệt. Chỉ một số ít nằm ở tầng đẹp, Khi dự án hoàn thiện, gần như không thể xuất hiện thêm sản phẩm tương tự. - Tiềm năng đầu tư vượt trội Dễ khai thác cho thuê nhờ diện tích tối ưu và tầm view đẹp. Thanh khoản tốt hơn so với các căn hộ thông thường. Giá trị gia tăng theo thời gian nhờ yếu tố khan hiếm và vị trí ven Hồ Đầm Vạc – "lá phổi xanh" của thành phố. - Lựa chọn hoàn hảo cho cả an cư và đầu tư Một căn hộ 1 phòng ngủ với thiết kế thông minh, chi phí đầu tư hợp lý nhưng sở hữu giá trị mà không phải căn…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhVĩnh Phúc
Tin hiện tại1.314
Trung vị giá rao (làm tròn)2,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 7,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.106
Chưa có giá rao80

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 36,8 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Vĩnh Yên (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 47,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Vĩnh Yên · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

016,4 tr32,8 tr49,2 tr65,7 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,5 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Giảm 1,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,8 tr đ/m² – 25,3 tr đ/m² · Tăng 2,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,7 tr đ/m² – 24,7 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,1 tr đ/m² – 28,4 tr đ/m² · Tăng 2,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 28,6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,5 tr đ/m² – 28,6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 25,1 tr đ/m² · Giảm 6,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 25,6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,9 tr đ/m² – 23,5 tr đ/m² · Giảm 8,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,5 tr đ/m² – 23,9 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 25,6 tr đ/m² · Tăng 9,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,5 tr đ/m² – 33,6 tr đ/m² · Tăng 13,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,7 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Tăng 5,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Tăng 16,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 38,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 35,4 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,9 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Tăng 17,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 100.000 đ/m² – 52,2 tr đ/m² · Tăng 11,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,9 tr đ/m² – 46,1 tr đ/m² · Tăng 7,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,5 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m² · Giảm 4,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
36,8 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
26,5 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 4,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Vĩnh Yên
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q128,4 tr đ/m²
2025-Q227,4 tr đ/m²
2025-Q332,2 tr đ/m²
2025-Q436 tr đ/m²
2026-Q138,7 tr đ/m²
2026-Q236,8 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật