🔅 Tòa Apartment Căn Hộ Dịch Vụ 62 Vĩnh Phúc, Ba Đình, Ngõ 3 Ô tô Tránh, 85m2 6T Thang Máy, MT 7.5m,…

33.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Vĩnh Phúc · 85 m²

Bất động sản tại Vĩnh Phúc - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích85 m²
Khu vựcVĩnh Phúc

Mô tả tin rao công khai

🔅 Tòa Apartment Căn Hộ Dịch Vụ 62 Vĩnh Phúc, Ba Đình, Ngõ 3 Ô tô Tránh, 85m2 6T Thang Máy, MT 7.5m, 81tr/Tháng, Chỉ 33.6 Tỷ 🔅 ☎️ LH NGAY 0982833366 - 0902223785 ------------------ TÒA APARTMENT CĂN HỘ DỊCH VỤ, MẶT NGÕ 62 VĨNH PHÚC, BA ĐÌNH - NGÕ 3 Ô TÔ TRÁNH TO NHƯ PHỐ - THỰC TẾ 105M2 6T THANG MÁY, MT RỘNG ĐẸP 7.5M - VỈA HÈ, KINH DOANH THIẾT KẾ 9 PHÒNG CHO THUÊ, MỖI PHÒNG 9TR/THÁNG, TỔNG 81TR/THÁNG - - SỔ NỞ HẬU - GIÁ ĐẦU TƯ HẤP DẪN - Vị Trí đắc địa, Mặt ngõ 62 Vĩnh Phúc, ngõ to và đẹp nhất như phố Vĩnh Phúc, vỉa hè rộng, toàn nhà đẹp, VIP, dân trí cực cao. THIẾT KẾ 6 TẦNG THANG MÁY, TẦNG CHIA 2 PHÒNG RỘNG, THOÁNG TRƯỚC SAU - Hiện thiết kế 9 Căn hộ 1 ngủ 1 khách cho thuê 9tr/tháng/căn. Phòng to rộng đẹp Full nội that, có thể sửa ở dễ dàng - Sổ đỏ vuông đẹp nở hậu, xây dựng thực tế 105m2 xây Full, cả khu nhà nào cũng vậy. ------------------ ☎️ LH NGAY 0982833366 - 0902223785 (ZALO) MR PHƯƠNG HÀ THÀNH LAND - PHỤC VỤ TẬN TÂM, NÂNG TẦM GIÁ TRỊ DỊCH VỤ MUA BÁN, KÝ GỬI BĐS HÀ NỘI CHUYÊN NGHIỆP Link Sử Dụng Dịch Vụ (Miễn Phí): Kênh YOUTUBE: (Chuyên BĐS Đẹp, Giá trị, Thanh Khoản Tốt – Mua…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: --- ☎️ LH NGAY 0982833366 - 0902223785 (ZALO) MR PHƯƠNG HÀ THÀNH LAND - PHỤC VỤ TẬN

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhVĩnh Phúc
Tin hiện tại1.314
Trung vị giá rao (làm tròn)2,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 7,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.106
Chưa có giá rao80

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này395,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số28,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)28,1 triệu đ/m² – 42,8 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+1295.2% so với trung vị)
Số tin so sánh12 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 14
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 9.9)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2,39 tỷ – 3,63 tỷ (trung vị 2,41 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (21/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0106,4 tr212,7 tr319,1 tr425,4 tr2024-Q2 · Trung vị có trọng số 26 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q3 · Trung vị có trọng số 26,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,6 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Tăng 1,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 32 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,5 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Tăng 20,8% so với 2024-Q32026-Q3 · Trung vị có trọng số 28,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,1 tr đ/m² – 42,8 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 395,3 tr đ/m²2024-Q22024-Q32024-Q42026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
28,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
28,1 tr đ/m² – 42,8 tr đ/m²
Số quan sát
12
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3841)
Địa bàn
VINH PHUC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q226 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2024-Q326,5 tr đ/m² · n=17 · độ tin cậy low
2024-Q432 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy low
2026-Q328,3 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 33 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Vinh PhucLoại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 395,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Vinh Phuc · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

16 tr25,7 tr35,4 tr45 tr54,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 36,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,5 tr đ/m² – 52 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,1 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 14,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 31,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,6 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 21,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 35,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,9 tr đ/m² – 34,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 38,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 28,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,8 tr đ/m² – 35,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 2,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 47,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 19,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 46,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 2,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,5 tr đ/m² – 46,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 8,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 49,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 11,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 23,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 29,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,4 tr đ/m² – 37,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 27,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 27 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 24,7 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 11,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 31,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 33,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 15,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 28,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 8,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 32,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 5,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 32,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32,2 tr đ/m² – 32,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 8,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30,6 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 2,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 35 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31,2 tr đ/m² – 38,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 5,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29,1 tr đ/m² – 36,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 5,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
33 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
29,1 tr đ/m² – 36,8 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
2
Chiều
Giảm 5,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Vinh Phuc
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q128,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q230,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q332,5 tr đ/m² · n=2
2025-Q433,3 tr đ/m² · n=2
2026-Q135 tr đ/m² · n=2
2026-Q233 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật