Chính chủ cần bán nhanh lô đất đẹp tại thị trấn Đại Đình, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, thích hợp nghỉ dưỡng, xây Villa…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Vĩnh Phúc

Bất động sản tại Vĩnh Phúc - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcVĩnh Phúc

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ cần bán nhanh lô đất đẹp tại thị trấn Đại Đình, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, thích hợp nghỉ dưỡng, xây Villa biệt thự nhà vườn,.. - Diện tích 137m2, 141m2, có sẵn thổ cư 80m2, mặt tiền vuông vắn trước sau như một đều 5m, - Pháp lý minh bạch, sổ đỏ sẵn sàng, công chứng trong ngày. - Hạ tầng hoàn thiện, vị trí trung tâm, dân cư đông đúc. - Đường trước đất rộng 8m, ô tô di chuyển thuận tiện - Khu dân cư hiện hữu, an ninh tốt, không khí trong lành - Gần trường học cấp 1, 2, 3 - Cách Quốc lộ 2C chỉ khoảng 1,5km, kết nối giao thông thuận lợi - Cần bán nhanh giá 580 triệu ( Rẻ nhất khu vực) Liên hệ ngay: 0988296228 để được gửi thông tin chi tiết và đi xem lô đất thực tế miễn phí. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhVĩnh Phúc
Tin hiện tại1.314
Trung vị giá rao (làm tròn)2,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 7,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.106
Chưa có giá rao80

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 35,4 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Tam Đảo (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Tam Đảo · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

053,2 tr106,3 tr159,5 tr212,7 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Giảm 7,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Tăng 23,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Giảm 50,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Tăng 64,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Tăng 20,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 117 tr đ/m² · Tăng 13,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Tăng 11,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Giảm 40,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Tăng 18,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 68 tr đ/m² · Tăng 10,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Giảm 35,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 98 tr đ/m² · Tăng 109,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Giảm 15,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Giảm 39,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 93 tr đ/m² · Tăng 68,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 83 tr đ/m² · Giảm 34,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Tăng 51,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 79 tr đ/m² · Tăng 9,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 197 tr đ/m² · Tăng 30,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
35,4 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
2 tr đ/m² – 197 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 30,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Tam Đảo
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q115 tr đ/m²
2025-Q225,2 tr đ/m²
2025-Q316,4 tr đ/m²
2025-Q424,8 tr đ/m²
2026-Q127,1 tr đ/m²
2026-Q235,4 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật