Bán lô đất đô thị gần chợ Xuân Hoà, ĐHSP Hà Nội 2 nhà máy Honda đường thông ô tô 73m² nhỉnh 1.6 tỷ. Lô đất đô…

1.660.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Vĩnh Phúc · 73 m²

Bất động sản tại Vĩnh Phúc - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích73 m²
Khu vựcVĩnh Phúc

Mô tả tin rao công khai

Bán lô đất đô thị gần chợ Xuân Hoà, ĐHSP Hà Nội 2 nhà máy Honda đường thông ô tô 73m² nhỉnh 1.6 tỷ. Lô đất đô thị đẹp nhất nhì khu Xuân Hòa, vị trí vàng, giá đầu tư sinh lời cao. Diện tích: 73m², giá: 1 tỷ 658 triệu (giá sổ đỏ trao tay). Pháp lý: Sổ đỏ chuẩn, công chứng ngay. Lô đất nằm trên trục đường Trường Chinh, Xuân Hoà, Tp Phúc Yên nơi tập trung đông sinh viên, kỹ sư, công nhân và chuyên gia làm việc tại các khu công nghiệp lớn. Cách Chợ Xuân Hoà: 500m. Cách ĐH Sư Phạm Hà Nội 2, ĐH Kiến Trúc, CĐ Cơ Điện Hà Nội: Dưới 3km. Di chuyển về Mỹ Đình: Khoảng 25 phút. Cách TP Phúc Yên, Nhà máy Honda, Toyota: 5 phút. Giáp Mê Linh, gần KĐT Nam Phúc Yên và KĐT Xuân Hoà. Dân cư đông đúc, văn minh, an ninh tốt. Gần trường học các cấp 2 3 P. Xuân Hoà, UBND P. Xuân Hoà đối diện lô đất, ngân hàng, siêu thị. Khu vực buôn bán sầm uất, shop thời trang, ăn uống, dịch vụ đầy đủ. Giao thông thuận tiện, hạ tầng đồng bộ, toàn đường đôi thẳng tắp. Giá đang rất mềm, phù hợp mọi nhu cầu. Xây nhà để ở: Khu vực đầy đủ tiện ích, dân cư văn minh, nhiều nhà cao tầng xung quanh, Đầu tư: Dư địa tăng giá lớn khi…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhVĩnh Phúc
Tin hiện tại1.314
Trung vị giá rao (làm tròn)2,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 7,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.106
Chưa có giá rao80

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 29,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phuc Yen, Vinh Phuc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 22,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phuc Yen, Vinh Phuc · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

014 tr28 tr42 tr56 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 52 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 18,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 8,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 19,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 46,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 34,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 57,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 35,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 47,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 26,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 46,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 46,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 49,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 13,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 39,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 37,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 43,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 17,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 22,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 33,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 32,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 8,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 32,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,9 tr đ/m² – 30,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,2 tr đ/m² – 31,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 66,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,1 tr đ/m² – 29,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
29,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
29,1 tr đ/m² – 29,1 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 6,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Phuc Yen, Vinh Phuc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q122,5 tr đ/m² · n=2
2025-Q224,5 tr đ/m² · n=2
2025-Q318,4 tr đ/m² · n=2
2025-Q418,8 tr đ/m² · n=2
2026-Q131,2 tr đ/m² · n=1
2026-Q229,1 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật