Nhà mặt phố Trần Quốc Toản, phường Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc, diện tích 135.5 m², mặt tiền 5.2m. - Thích…

8.940.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Vĩnh Phúc · 135 m²

Bất động sản tại Vĩnh Phúc - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích135 m²
Khu vựcVĩnh Phúc

Mô tả tin rao công khai

Nhà mặt phố Trần Quốc Toản, phường Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc, diện tích 135.5 m², mặt tiền 5.2m. - Thích hợp xây khách sạn, nhà hàng, tòa nhà văn phòng, bất động sản dòng tiền. - Nhà đất, pháp lý sổ đỏ đầy đủ. - Mặt tiền rộng 5.2m, thuận tiện cho xe cộ di chuyển, đỗ xe. - Hướng cửa chính Đông Nam, hè mát, đông ấm. Nở hậu làm ăn có lộc. - Có sân để xe, cửa cuốn, mới hoàn thiện. - Nội thất cơ bản, dễ dàng bố trí theo sở thích. - Đi 50m ra Đại Lộ Ngô Quyền, Đường thông các phố chính, Lê Xoay, Kim Ngọc... - Đường chếch ngã 3, hướng lộc, phong thủy cực tốt. - Giá tốt, có thương lượng cho khách xem thiện chí. Địa điểm xung quanh. - Cạnh trạm xá, bệnh viện đa khoa Vĩnh Phúc, bệnh viện hữu nghị Lạc Việt. - Cách công viên Đồi Cao và công viên 29/12 chỉ 3 phút đi bộ. - Siêu thị An Phú gần kề, thuận tiện cho việc mua sắm. - Trường tiểu học Liên Minh, tiểu học Ngô Quyền, trường THPT Trần Phú trong bán kính gần. Liên hệ ngay để biết thêm thông tin chi tiết qua số điện thoại hoặc số gặp Hà Hải. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhVĩnh Phúc
Tin hiện tại1.314
Trung vị giá rao (làm tròn)2,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 7,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.106
Chưa có giá rao80

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 35,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Vinh Yen, Vinh Phuc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 66,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Vinh Yen, Vinh Phuc · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

17,1 tr22,9 tr28,7 tr34,5 tr40,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 21,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,3 tr đ/m² – 21,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 21,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 23,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 26,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,9 tr đ/m² – 26,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,8 tr đ/m² – 25,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 21,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 14,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,5 tr đ/m² – 23,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 23,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 31,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 18,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 31,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,4 tr đ/m² – 31,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 29,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,7 tr đ/m² – 33,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 35,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 9,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 32,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 5,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 30,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 33,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,2 tr đ/m² – 35,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 9,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 36,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 8,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,3 tr đ/m² – 38,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 36,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
35,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
34,5 tr đ/m² – 36,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 6,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Vinh Yen, Vinh Phuc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q130,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q230,9 tr đ/m² · n=2
2025-Q333,7 tr đ/m² · n=2
2025-Q436,5 tr đ/m² · n=2
2026-Q138 tr đ/m² · n=2
2026-Q235,7 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật