BÁN ĐẤT HẺM Ô TÔ GẦN ĐƯỜNG MẬU THÂN 2 PHƯỜNG 3 (P. PHƯỚC HẬU) VĨNH LONG(F1.170) + DT: 112,9 m Thổ cư 100% +…

1.470.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Vĩnh Long · 112.9 m²

Bất động sản tại Vĩnh Long - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích112.9 m²
Khu vựcVĩnh Long

Mô tả tin rao công khai

BÁN ĐẤT HẺM Ô TÔ GẦN ĐƯỜNG MẬU THÂN 2 PHƯỜNG 3 (P. PHƯỚC HẬU) VĨNH LONG(F1.170) + DT: 112,9 m Thổ cư 100% + Hướng :Đong Bắc + Gia:13 triệu/1m2 tl nhe + Đường đal ô tô tới nền. + Khu dân cư đông đúc, cách mặt tiền Mậu Thân 2 chỉ 100m. + LH: 0901.077.107

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhVĩnh Long
Tin hiện tại1.732
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 4,9 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.582
Chưa có giá rao11

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này13 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số11,6 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)7,8 triệu đ/m² – 13 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+12.2% so với trung vị)
Số tin so sánh37 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 40
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhland · SALE · 110-150m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 26)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 883 triệu – 1,47 tỷ (trung vị 1,31 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · phường · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

6,4 tr8,2 tr10,1 tr11,9 tr13,7 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 11 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,9 tr đ/m² – 13,2 tr đ/m² · Số quan sát 107 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 13 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
11 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
6,9 tr đ/m² – 13,2 tr đ/m²
Số quan sát
107
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.67)
Địa bàn
VINH LONG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q311 tr đ/m² · n=107 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 36,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Vinh Long, Vinh Long (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 13 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Vinh Long, Vinh Long · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

14,9 tr35,6 tr56,2 tr76,8 tr97,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 26,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 8,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 41,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 28,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 41,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 46,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 68,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 41,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 60,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 29,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 56,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 56,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,1 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 57,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 57,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 57,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 61 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,1 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,2 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 59,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 59,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,3 tr đ/m² – 36,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 15,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
36,3 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
36,3 tr đ/m² – 36,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 15,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Vinh Long, Vinh Long
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q161 tr đ/m² · n=2
2025-Q260 tr đ/m² · n=2
2025-Q359,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q459,1 tr đ/m² · n=2
2026-Q143,2 tr đ/m² · n=2
2026-Q236,3 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật