Dự án: Thông tin chi tiết: Cần bán 1000m2 đất Khóm 2 Thị Trần Càng Long nằm liền kề mặt tiền Đường Càng Long…

2.300.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Trà Vinh · 1000 m²

Bất động sản tại Trà Vinh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích1000 m²
Khu vựcTrà Vinh

Mô tả tin rao công khai

Dự án: Thông tin chi tiết: Cần bán 1000m2 đất Khóm 2 Thị Trần Càng Long nằm liền kề mặt tiền Đường Càng Long Mới mặt tiền đường nhựa. Diện tích: 10x75 nở hậu Nằm ngay trung tâm Thị Trấn Càng Long Liền kề mặt tiền đường Càng Long mới đi Trà Vinh, Bến Tre Hiện trạng đất trống vào là xây lên ở ngay Trên đất hiện đang có hơn 20 cây dừa đang ra trái A e môi giới có khách giới thiệu gửi ngay % hoa hồng. Ngân hàng Á Châu ACB Định giá 2ty1 hỗ trợ vay 1ty6 Chính chủ sang tên công chứng ngay. Liên hệ: *** Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTrà Vinh
Tin hiện tại125
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng700 triệu – 3,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện105
Chưa có giá rao1

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 7,1 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Trà Vinh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 2,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Trà Vinh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

011,8 tr23,7 tr35,5 tr47,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Giảm 8,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Giảm 16,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Tăng 33,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 13 tr đ/m² · Giảm 18,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 13 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Tăng 17,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Giảm 3,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 42 tr đ/m² · Tăng 67,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 13 tr đ/m² · Giảm 41,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 9 tr đ/m² · Giảm 32,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 19 tr đ/m² · Tăng 15,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 8 tr đ/m² · Giảm 10,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Tăng 9,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 11 tr đ/m² · Giảm 3,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Tăng 3,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Giảm 3,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Giảm 3,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Tăng 146,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Giảm 17,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Giảm 35,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
7,1 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
2 tr đ/m² – 24 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 35,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Trà Vinh
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q15,8 tr đ/m²
2025-Q25,6 tr đ/m²
2025-Q35,4 tr đ/m²
2025-Q413,3 tr đ/m²
2026-Q111 tr đ/m²
2026-Q27,1 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật