🔥 CHỦ GẤP BÁN – GIẢM 10 TỶ 🔥 💎 SIÊU PHẨM DÒNG TIỀN – GIÁ 75 TỶ 📍 Vị trí: Trung tâm Làng ĐHQG TP.HCM, gần…

75.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 2000 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích2000 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

🔥 CHỦ GẤP BÁN – GIẢM 10 TỶ 🔥 💎 SIÊU PHẨM DÒNG TIỀN – GIÁ 75 TỶ 📍 Vị trí: Trung tâm Làng ĐHQG TP.HCM, gần GO Dĩ An, khu đông sinh viên & chuyên gia. 🏢 Thông tin • Đất: 480m² thổ cư • Kết cấu: 6 tầng, hoàn công • Sàn: ~2.000m² • Sổ hồng riêng, pháp lý chuẩn ✨ Công năng • Phù hợp: văn phòng, ngân hàng, showroom, F&B, đào tạo, cho thuê • 3 thang máy (2 kính + 1 hàng), 2 thang bộ • PCCC đầy đủ, máy phát điện • Điện mặt trời tiết kiệm chi phí 💰 Dòng tiền • Đang khai thác ~60% • Doanh thu: 700–800 triệu/tháng • Tối ưu đạt: 400–500 triệu/tháng lợi nhuận ⭐ Điểm mạnh ✅ Vị trí lõi Làng ĐHQG, khách ổn định ✅ Tòa nhà lớn, khai thác đa mô hình ✅ Pháp lý rõ ràng, giao dịch nhanh ✅ Chủ giảm ngay 10 tỷ – bán gấp ☎️ Liên hệ xem nhà: Lê Xuân Trường 📞 0972 684 303

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 228 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 10, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 37,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 10, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

6,3 tr76,5 tr146,8 tr217 tr287,2 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 216 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 216 tr đ/m² – 216 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 218 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 218 tr đ/m² – 218 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 219 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 219 tr đ/m² – 219 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 217 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 217 tr đ/m² – 217 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 211 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 211 tr đ/m² – 211 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 211 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 211 tr đ/m² – 211 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 212 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 212 tr đ/m² – 212 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 217 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 217 tr đ/m² – 217 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 212 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 212 tr đ/m² – 212 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,3% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 208 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 208 tr đ/m² – 208 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 204,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200,6 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 209 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 209 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 221 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200,6 tr đ/m² – 241,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 211 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 211 tr đ/m² – 211 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 195 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 195 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,6% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 208,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 197,6 tr đ/m² – 219,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 200 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 217 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 217 tr đ/m² – 217 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 225,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 218,5 tr đ/m² – 232,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 220 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 220 tr đ/m² – 220 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 221 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 208,2 tr đ/m² – 233,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 220,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 209,5 tr đ/m² – 232,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 106 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 106 tr đ/m² – 106 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 53,5% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 211,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 202,7 tr đ/m² – 221,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 37,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 37,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 30,9% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 236,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228,6 tr đ/m² – 245,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 237,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 227,4 tr đ/m² – 247,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 195,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 166,6 tr đ/m² – 224,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 195,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 171,3 tr đ/m² – 220,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 199,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 179,7 tr đ/m² – 218,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1,7% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 232,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 203,5 tr đ/m² – 261,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 233,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 219,2 tr đ/m² – 248,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 227,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 197,4 tr đ/m² – 257,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 205,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167,7 tr đ/m² – 243,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 232,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214,5 tr đ/m² – 249,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 250,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 235,9 tr đ/m² – 264,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 225,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 189,4 tr đ/m² – 260,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 227,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 225,3 tr đ/m² – 229,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 237,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 206,9 tr đ/m² – 267,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
228 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
228 tr đ/m² – 228 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
10, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12228 tr đ/m² · n=1
2026-Q1227,6 tr đ/m² · n=2
2026-02228 tr đ/m² · n=1
2026-03228 tr đ/m² · n=1
2026-Q2237,4 tr đ/m² · n=2
2026-07228 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật