Chủ là anh An chị Tuyền cần tiền lo cho 2 đứa con gái du học nên bán -Vị Trí: An Dương Vương,Võ Văn…

5.400.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 64 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích64 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Chủ là anh An chị Tuyền cần tiền lo cho 2 đứa con gái du học nên bán -Vị Trí: An Dương Vương,Võ Văn Kiệt,Hoàng Ngân,Phạm Đức Sơn,Trương Đình Hội... -Tiện ích xung quanh: Gần trường học TDTT Nguyễn Thị Định,Trạm Y tế,UBND,Bách Hóa xanh,Siêu Thị MeGa,chợ Mỹ Thuận buôn bán đầy đủ các mặt hàng với giá cả phải chăng -Môi trường dân trí cao ,Khu vực an ninh, cư dân thân thiện ,sống ở đây là an tâm trọn vẹn! -Pháp Lý: Sổ chính chủ,Công chứng ngay (đặc biệt ngân hàng hỗ trợ vay lên đến 80%) -Liên hệ ngay sđt ở trên để được tư vấn chi tiết và xem đất miễn phí,(miễn tiếp môi giới). *Mua nhà ngay – Đừng để giá tăng cao-Nhà đẹp, giá tốt – Không tìm đâu xa!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 157,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 2, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 84,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 2, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-Q2 · 33 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

47,7 tr135,3 tr222,9 tr310,4 tr398 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 93,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,4 tr đ/m² – 93,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 316 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 316 tr đ/m² – 316 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 238,3% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 111 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 111 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 64,9% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 108 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 81,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,3 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 71,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,9 tr đ/m² – 71,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 81,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,5 tr đ/m² – 81,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,4% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 75,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,6 tr đ/m² – 75,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 82,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,1 tr đ/m² – 82,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,6% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 82,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,8 tr đ/m² – 82,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 82,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,8 tr đ/m² – 82,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 83,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,6 tr đ/m² – 83,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 134 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 134 tr đ/m² – 134 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 145,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 145,3 tr đ/m² – 145,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 148,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 148,2 tr đ/m² – 148,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 233 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 164,1 tr đ/m² – 301,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 57,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 232,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 170,9 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 232,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 171,9 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 218,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142,8 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 231,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 168,8 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 224,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155,2 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 227,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161,9 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 216,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139,7 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 207,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 221,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 149 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 246,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 198,5 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 11,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 228,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163,5 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 232,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 171,8 tr đ/m² – 293,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 261,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200,3 tr đ/m² – 322,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 12,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 284,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 195,2 tr đ/m² – 373,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 8,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 261,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173,1 tr đ/m² – 349,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 8,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 177,8 tr đ/m² – 278,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 12,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 157,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 128,2 tr đ/m² – 187,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 30,8% so với 2026-Q12019-092020-062021-Q32023-Q12024-Q42026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
157,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
128,2 tr đ/m² – 187,5 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 30,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
2, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1232,7 tr đ/m² · n=2
2025-Q2261,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q3284,5 tr đ/m² · n=2
2025-Q4261,3 tr đ/m² · n=2
2026-Q1228 tr đ/m² · n=2
2026-Q2157,9 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật