🏡 NHÀ 3 TẦNG HẺM XE TẢI 5M – KHU VIP BIỆT THỰ ADC – KỀ THOẠI NGỌC HẦU – LUỸ BÁN BÍCH – 92M² NỞ HẬU – 9,3 TỶ…

9.300.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 92 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích92 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

🏡 NHÀ 3 TẦNG HẺM XE TẢI 5M – KHU VIP BIỆT THỰ ADC – KỀ THOẠI NGỌC HẦU – LUỸ BÁN BÍCH – 92M² NỞ HẬU – 9,3 TỶ Hẻm xe tải 5m thông thoáng, cách mặt tiền khu nội bộ chỉ 10m, kề ngay khu biệt thự VIP ADC – nơi mà hàng xóm toàn nhà cao tầng đẳng cấp, an ninh xuất sắc, dân trí cao. Nhà nở hậu tài lộc, giếng trời thoáng mát, có phòng ngủ tầng trệt tiện người lớn tuổi. ✅ Diện tích: 92m² (4.15m nở hậu 4.3m) – Sổ hồng đẹp nở hậu, hoàn công đầy đủ, mua bán nhanh gọn ✅ Kết cấu: 3 tầng (1 trệt + 1 lầu + sân thượng) – 3 phòng ngủ, 2 WC, ban công, giếng trời thoáng mát ✅ Điểm nhấn: Có 1 phòng ngủ tầng trệt – tiện cho người lớn tuổi không leo cầu thang ✅ Giếng trời: Đón sáng và gió tự nhiên – nhà luôn thoáng mát cả ngày ✅ Hẻm: Xe tải 5m vào ra thoải mái, cách mặt tiền khu nội bộ chỉ 10m ✅ Vị trí: Kề khu biệt thự VIP ADC, giáp 2 trục lớn Thoại Ngọc Hầu – Luỹ Bán Bích – trung tâm Tân Phú ✅ Tiện ích: Gần trường học, siêu thị, bệnh viện – không thiếu thứ gì 💡 Khu biệt thự ADC là địa chỉ mà giá trị bất động sản luôn được nâng đỡ bởi chất lượng cư dân và môi trường sống đẳng cấp. Hẻm xe tải 5m, nở hậu…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này101,1 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số145 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)89 triệu đ/m² – 230,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-30.3% so với trung vị)
Số tin so sánh33 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 35
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 20.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 8,19 tỷ – 21,2 tỷ (trung vị 13,34 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: độ rộng hẻm

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

77,7 tr118,7 tr159,7 tr200,7 tr241,7 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 145 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89 tr đ/m² – 230,4 tr đ/m² · Số quan sát 33 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 101,1 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
145 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
89 tr đ/m² – 230,4 tr đ/m²
Số quan sát
33
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4538)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3145 tr đ/m² · n=33 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 138,2 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Tân Phú (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 84 tin so sánh từ 73 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · villa_townhouse · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q3 – 2020-Q1 (6.5 năm) · 84 tin so sánh từ 73 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 101,1 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Biệt thự / liền kề (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (92 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

8,4 tr65,2 tr122,1 tr178,9 tr235,8 tr2013-Q3 · Trung vị có trọng số 75,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 220,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q1 · Trung vị có trọng số 48,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,6 tr đ/m² – 48,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 31,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,1 tr đ/m² – 37,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q3 · Trung vị có trọng số 58 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50,5 tr đ/m² – 62 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 32,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30 tr đ/m² – 39,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 44,4% so với 2016-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,6 tr đ/m² – 81,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 88 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,8 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 95,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72 tr đ/m² – 102,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Tăng 8,6% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 74,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,9 tr đ/m² – 92 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 22,3% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 111,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 50,5% so với 2019-Q42013-Q32015-Q42016-Q42018-Q12019-Q32020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
111,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
99 tr đ/m² – 130 tr đ/m²
Số tin so sánh
10
Số tin riêng biệt
10
Chiều
Tăng 50,5% so với 2019-Q4
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3729)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q431,3 tr đ/m² (24,1 tr đ/m² – 37,4 tr đ/m²) · n=5
2016-Q358 tr đ/m² (50,5 tr đ/m² – 62 tr đ/m²) · n=9
2016-Q432,2 tr đ/m² (30 tr đ/m² – 39,6 tr đ/m²) · n=4
2018-Q170 tr đ/m² (56,6 tr đ/m² – 81,4 tr đ/m²) · n=6
2019-Q288 tr đ/m² (45,8 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m²) · n=8
2019-Q395,6 tr đ/m² (72 tr đ/m² – 102,8 tr đ/m²) · n=28
2019-Q474,3 tr đ/m² (64,9 tr đ/m² – 92 tr đ/m²) · n=7
2020-Q1111,8 tr đ/m² (99 tr đ/m² – 130 tr đ/m²) · n=10

Độ tin cậy: medium (0.3729) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Tân Phú · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

3,5 tr135,8 tr268 tr400,2 tr532,5 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 121 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 203 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 121 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 203 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 142,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 75 tr đ/m² – 235 tr đ/m² · Tăng 18,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 128,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 53 tr đ/m² – 205 tr đ/m² · Giảm 10,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 140,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 73 tr đ/m² – 244 tr đ/m² · Tăng 9,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 134,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 91 tr đ/m² – 237 tr đ/m² · Giảm 4,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 143,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 76 tr đ/m² – 496 tr đ/m² · Tăng 6,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 130,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 73 tr đ/m² – 225 tr đ/m² · Giảm 8,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 136,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 92 tr đ/m² – 459 tr đ/m² · Tăng 4,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 134,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 72 tr đ/m² – 229 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 142,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 86 tr đ/m² – 304 tr đ/m² · Tăng 5,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 138,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 76 tr đ/m² – 238 tr đ/m² · Giảm 3,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 131,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 73 tr đ/m² – 380 tr đ/m² · Giảm 4,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 129 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 75 tr đ/m² – 212 tr đ/m² · Giảm 2,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 121,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 82 tr đ/m² – 234 tr đ/m² · Giảm 6,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 136,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Tăng 12,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 143,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 72 tr đ/m² – 379 tr đ/m² · Tăng 5,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 141,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 336 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 136,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 92 tr đ/m² – 238 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 142,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56 tr đ/m² – 224 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 138,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 75 tr đ/m² – 222 tr đ/m² · Giảm 3,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
138,2 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
75 tr đ/m² – 222 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 3,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Tân Phú
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1136,5 tr đ/m²
2025-Q2143,7 tr đ/m²
2025-Q3141,4 tr đ/m²
2025-Q4136,4 tr đ/m²
2026-Q1142,9 tr đ/m²
2026-Q2138,2 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật