batdongsan.com.vn · 3, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.
0 119,6 tr 239,2 tr 358,8 tr 478,5 tr 2019-09 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh 2019-10 · Trung vị giữa loại hình 260 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 260 tr đ/m² – 260 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-09 2019-11 · Trung vị giữa loại hình 265 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 265 tr đ/m² – 265 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2019-10 2020-01 · Trung vị giữa loại hình 275 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 275 tr đ/m² – 275 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-03 · Trung vị giữa loại hình 272 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 272 tr đ/m² – 272 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-05 · Trung vị giữa loại hình 268 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 268 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-06 · Trung vị giữa loại hình 266 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 266 tr đ/m² – 266 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-05 2020-08 · Trung vị giữa loại hình 264 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 264 tr đ/m² – 264 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-09 · Trung vị giữa loại hình 262 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 262 tr đ/m² – 262 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-08 2020-10 · Trung vị giữa loại hình 264 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 264 tr đ/m² – 264 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-09 2020-11 · Trung vị giữa loại hình 263 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 263 tr đ/m² – 263 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-10 2021-02 · Trung vị giữa loại hình 249 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 249 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 297,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 236,3 tr đ/m² – 358,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-04 · Trung vị giữa loại hình 260 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 260 tr đ/m² – 260 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 361,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 287 tr đ/m² – 435,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-08 · Trung vị giữa loại hình 254 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 254 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-09 · Trung vị giữa loại hình 267 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 267 tr đ/m² – 267 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,1% so với 2021-08 2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 268,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 253,7 tr đ/m² – 284 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-10 · Trung vị giữa loại hình 245 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 245 tr đ/m² – 245 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-12 · Trung vị giữa loại hình 251 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 251 tr đ/m² – 251 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 312,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 284,8 tr đ/m² – 340,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-01 · Trung vị giữa loại hình 252 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 252 tr đ/m² – 252 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 354,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 287,5 tr đ/m² – 421,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-05 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 369,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 293,1 tr đ/m² – 445,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-07 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-08 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,4% so với 2022-07 2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 351,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 296,4 tr đ/m² – 405,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-10 · Trung vị giữa loại hình 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 34,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-11 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,6% so với 2022-10 2022-12 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-11 2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 376,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 326 tr đ/m² – 426,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-02 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-03 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-02 2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 325,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 308,7 tr đ/m² – 342,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-04 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-05 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-04 2023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 354 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 337,7 tr đ/m² – 370,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 341,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 329,7 tr đ/m² – 353,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,5% so với 2023-Q3 2024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 312 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 301,6 tr đ/m² – 322,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 8,7% so với 2023-Q4 2024-03 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 355,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 333,8 tr đ/m² – 377,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-05 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 349,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 321,4 tr đ/m² – 377,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-07 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-08 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-07 2024-09 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-08 2024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 308,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 268,9 tr đ/m² – 348,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-10 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-11 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-10 2025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 315,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 296,1 tr đ/m² – 334,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-01 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 351,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314,9 tr đ/m² – 387,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-04 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 342,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314,9 tr đ/m² – 369,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-07 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-08 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-07 2025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 404,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 367,7 tr đ/m² – 441,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-10 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-11 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-10 2025-12 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-11 2026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 359,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314,3 tr đ/m² – 405 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-02 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-03 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-02 2026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 362,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 340,2 tr đ/m² – 385,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-07 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2019-09 2021-04 2022-08 2024-Q1 2025-Q2 2026-07 đ/m²
Phóng to (kéo ngang) Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
trung vị tăng trung vị giảm không đổi thiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống) mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thị khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ 2026-07 Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị) 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² Số loại hình góp vào 1 Chiều Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên Mức khớp Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn) Địa bàn 3, Hcmc Loại hình Mọi loại hình trong quận/huyện Nhu cầu Bán Lớp bằng chứng SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.