Biệt thự mini kinh doanh cực đỉnh giá chỉ nhỉnh 11.1đ - Ngang 7 dài 26 với thiết kế 1 hầm 1 trệt 1 lầu + sân…

11.100.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 179 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích179 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Biệt thự mini kinh doanh cực đỉnh giá chỉ nhỉnh 11.1đ - Ngang 7 dài 26 với thiết kế 1 hầm 1 trệt 1 lầu + sân thượng - Nhà còn khá mới và cứng cáp, chỉ xách vali vào ở. - Sổ hồng riêng nở hậu đẹp, công chứng ngay. #creatorsearchinsights #bds #nhadatthekiet #batdongsan

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này62 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số86,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)36,9 triệu đ/m² – 131,6 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-28.2% so với trung vị)
Số tin so sánh38 · mẫu giới hạn từ 39
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 31.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,6 tỷ – 23,55 tỷ (trung vị 15,45 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · số tầng · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

29,3 tr56,8 tr84,2 tr111,7 tr139,2 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 86,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,9 tr đ/m² – 131,6 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 62 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
86,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
36,9 tr đ/m² – 131,6 tr đ/m²
Số quan sát
38
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4586)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q386,3 tr đ/m² · n=38 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 142 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 11, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2019-Q4Dựa trên: 83 tin so sánh từ 77 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q4, cách khoảng 81 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · villa_townhouse · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2019-Q4 (6.75 năm) · 83 tin so sánh từ 77 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 62 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Biệt thự / liền kề (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (179 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

4,3 tr42,8 tr81,2 tr119,7 tr158,1 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 29,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,7 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 58,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,1 tr đ/m² – 63,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 98,6% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 73,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,5 tr đ/m² – 81,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 24,3% so với 2013-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 43,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 32,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,8 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 24,6% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 22,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,2 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 30,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 17,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,9 tr đ/m² – 38 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Giảm 21,1% so với 2015-Q32016-Q3 · Trung vị có trọng số 32,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,3 tr đ/m² – 106,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 67,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,9 tr đ/m² – 69,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 108,7% so với 2016-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 20,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,4 tr đ/m² – 80,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 64,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 147,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 90,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 82,3 tr đ/m² – 129,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 40,2% so với 2019-Q32013-Q12013-Q32015-Q22016-Q32018-Q12019-Q4đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q4
Trung vị có trọng số
90,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
82,3 tr đ/m² – 129,9 tr đ/m²
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Tăng 40,2% so với 2019-Q3
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3717)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q232,5 tr đ/m² (15,8 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m²) · n=5
2015-Q322,5 tr đ/m² (17,2 tr đ/m² – 35 tr đ/m²) · n=4
2015-Q417,8 tr đ/m² (14,9 tr đ/m² – 38 tr đ/m²) · n=18
2016-Q332,3 tr đ/m² (27,3 tr đ/m² – 106,7 tr đ/m²) · n=3
2016-Q467,5 tr đ/m² (29,9 tr đ/m² – 69,7 tr đ/m²) · n=5
2018-Q120,5 tr đ/m² (19,4 tr đ/m² – 80,6 tr đ/m²) · n=4
2019-Q364,8 tr đ/m² (60 tr đ/m² – 147,5 tr đ/m²) · n=5
2019-Q490,8 tr đ/m² (82,3 tr đ/m² – 129,9 tr đ/m²) · n=5

Độ tin cậy: medium (0.3717) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 11, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

15,5 tr56,2 tr96,9 tr137,5 tr178,2 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 154 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 154 tr đ/m² – 154 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 159 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 159 tr đ/m² – 159 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 162 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 162 tr đ/m² – 162 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 164 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 164 tr đ/m² – 164 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,8% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 159 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 159 tr đ/m² – 159 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 160 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 160 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 156 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 156 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 116 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 116 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 156 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 156 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 116 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 116 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 161 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 149 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 149 tr đ/m² – 149 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,5% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 115,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 115,1 tr đ/m² – 115,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 148 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 148 tr đ/m² – 148 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 105,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 105,1 tr đ/m² – 105,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 156 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 156 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 112,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112,3 tr đ/m² – 112,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 98 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98 tr đ/m² – 98 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 87,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,1 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 38,2% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 145,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 145,8 tr đ/m² – 145,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 31,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,9 tr đ/m² – 31,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,3% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 114,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114,1 tr đ/m² – 114,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 108,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108,1 tr đ/m² – 108,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 128,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 128,4 tr đ/m² – 128,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 107,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107,3 tr đ/m² – 107,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 107,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107,3 tr đ/m² – 107,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 126,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126,1 tr đ/m² – 126,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 121,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121,9 tr đ/m² – 121,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,2 tr đ/m² – 94,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 111,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 111,2 tr đ/m² – 111,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 129,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 129,5 tr đ/m² – 129,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 110,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,9 tr đ/m² – 110,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 97,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,2 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 100,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 100,7 tr đ/m² – 100,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 108,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108,8 tr đ/m² – 108,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
142 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
142 tr đ/m² – 142 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
11, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12142 tr đ/m² · n=1
2026-Q1100,7 tr đ/m² · n=1
2026-02142 tr đ/m² · n=1
2026-03142 tr đ/m² · n=1
2026-Q2108,8 tr đ/m² · n=1
2026-07142 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật