ĐỐI DIỆN CHUNG CƯ HT PEARL - HẺM XE TẢI KINH DOANH, VUÔNG VỨC Sổ hồng riêng. Pháp lý chuẩn, sổ hồng vuông…

8.700.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 216 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích216 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

ĐỐI DIỆN CHUNG CƯ HT PEARL - HẺM XE TẢI KINH DOANH, VUÔNG VỨC Sổ hồng riêng. Pháp lý chuẩn, sổ hồng vuông vức, chủ thiện chí bán

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (13/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2023-Q3, 2025-Q1, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0106,9 tr213,9 tr320,8 tr427,8 tr2022-Q1 · Trung vị có trọng số 43,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,5 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị có trọng số 84,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50,8 tr đ/m² – 121,8 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Tăng 95,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 85,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,9 tr đ/m² – 397,6 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 85,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,1 tr đ/m² – 109 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 102,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,3 tr đ/m² – 117,7 tr đ/m² · Số quan sát 22 · Tăng 19,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,5 tr đ/m² – 118,7 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Giảm 2,2% so với 2023-Q12023-Q4 · Trung vị có trọng số 54,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,4 tr đ/m² – 87,3 tr đ/m² · Số quan sát 29 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q1 · Trung vị có trọng số 51,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,1 tr đ/m² – 65,5 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Giảm 6,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 61,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,2 tr đ/m² – 151,2 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Tăng 20,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 146,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 132,6 tr đ/m² – 188,1 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Tăng 138,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 84,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,4 tr đ/m² – 123,8 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Giảm 42,4% so với 2024-Q32026-Q3 · Trung vị có trọng số 102,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 40,3 tr đ/m²2022-Q12022-Q32023-Q12024-Q12024-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
102,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
42 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m²
Số quan sát
38
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3284)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q1102,2 tr đ/m² · n=22 · độ tin cậy low
2023-Q2100 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2023-Q454,8 tr đ/m² · n=29 · độ tin cậy low
2024-Q151,1 tr đ/m² · n=16 · độ tin cậy low
2024-Q261,3 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy very_low
2024-Q3146,1 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2024-Q484,1 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy very_low
2026-Q3102,6 tr đ/m² · n=38 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 94,2 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: HcmcLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 24 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 39 tin so sánh từ 32 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · apartment_condo · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q3 – 2020-Q2 (6.75 năm) · 39 tin so sánh từ 32 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 40,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (216 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

040.296,4 tr80.592,9 tr120.889,3 tr161.185,7 tr2013-Q3 · Trung vị có trọng số 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,1 tr đ/m² – 28 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2014-Q1 · Trung vị có trọng số 16 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,7 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q4 · Trung vị có trọng số 27 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 142,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 168,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 426,3% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 168,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,6 tr đ/m² – 149.247 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 18,9% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 70,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 49,1 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 58,1% so với 2015-Q22020-Q1 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,7 tr đ/m² – 134 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 134 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,4 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 7,2% so với 2020-Q12013-Q32014-Q12015-Q12015-Q22020-Q12020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
134 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
67,4 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
2
Chiều
Tăng 7,2% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.3182)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q325 tr đ/m² (21,1 tr đ/m² – 28 tr đ/m²) · n=10
2014-Q116 tr đ/m² (12,7 tr đ/m² – 24 tr đ/m²) · n=7
2014-Q427 tr đ/m² (13 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m²) · n=3
2015-Q1142,1 tr đ/m² (22,5 tr đ/m² – 168,9 tr đ/m²) · n=3
2015-Q2168,9 tr đ/m² (31,6 tr đ/m² – 149.247 tr đ/m²) · n=3
2015-Q370,8 tr đ/m² (49,1 tr đ/m² – 130 tr đ/m²) · n=5
2020-Q1125 tr đ/m² (71,7 tr đ/m² – 134 tr đ/m²) · n=5
2020-Q2134 tr đ/m² (67,4 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: low (0.3182) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0154,5 tr309 tr463,5 tr618 tr2019-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 87,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Tăng 7,4% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 96,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Tăng 2,7% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 97,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 86,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 93,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 93,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 92,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 429 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 93 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 424 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 89,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Giảm 3,4% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 85,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 415 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Giảm 4,8% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 83,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 26 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 64,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 434,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 62 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 91,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,3 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 66,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 435,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 62 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 99,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 95,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 470 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 4,5% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 71 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 482,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 62 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 99,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 462 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 81,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 388,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 95,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 78,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 455 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,5 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 85,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 445,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,5 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 69,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 28,0% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 80,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 405,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 34,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Giảm 22,9% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 81,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 426,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 404,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,2 tr đ/m² – 375 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 79,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 568,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 77,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 567,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Giảm 2,1% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 76,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 572,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 87,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,1 tr đ/m² – 488,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 90,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 503,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 84,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 541,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 87,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 469,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,1 tr đ/m² – 456,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 89 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 565,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 569,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 64 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 95,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 385,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 64 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
94,2 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
24
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1294,2 tr đ/m² · n=24
2026-Q194 tr đ/m² · n=64
2026-0294,2 tr đ/m² · n=24
2026-0394,2 tr đ/m² · n=24
2026-Q295,3 tr đ/m² · n=64
2026-0794,2 tr đ/m² · n=24

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật