🏡 BIỆT THỰ MINI CĂN GÓC THOÁNG 3 MẶT – KIẾN TRÚC LỆCH TẦNG ĐẲNG CẤP - KẾT HỢP SÂN TIỂU CẢNH - KHÔNG GIAN AN…

10.490.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 55 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích55 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

🏡 BIỆT THỰ MINI CĂN GÓC THOÁNG 3 MẶT – KIẾN TRÚC LỆCH TẦNG ĐẲNG CẤP - KẾT HỢP SÂN TIỂU CẢNH - KHÔNG GIAN AN YÊN KỀ NHỊP SỐNG SÔI ĐỘNG TRUNG TÂM - Ô CỬA ĐÓN NẮNG GÓC NHỎ NGẬP TRÀN CÂY XANH GIÓ TRỜI-CHỈ NHỈNH 10 TỶ (TL). 📐 CÔNG NĂNG HOÀN HẢO CHO GIA ĐÌNH ✅ 4 tầng kiên cố - 4 phòng ngủ rộng - 4 phòng vệ sinh - Ban công lớn, nhiều cửa sổ. ✅ Không gian sinh hoạt riêng tư nhưng vẫn kết nối giữa các tầng. Phù hợp để ở, làm văn phòng, kinh doanh online hoặc kết hợp vừa ở vừa làm việc. 📍 VỊ TRÍ ĐẸP – KẾT NỐI SIÊU NHANH Chỉ vài phút là đến: ✅ Lê Quang Định - Nguyễn Văn Đậu - Phạm Văn Đồng - Chợ Bà Chiểu - Bệnh viện Gia Định - Đại học Văn Lang - Emart Phan Văn Trị - Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất. Di chuyển thuận tiện sang Quận 1, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thủ Đức chỉ trong thời gian ngắn. 🌟 TIỆN ÍCH BAO QUANH ☕ Cafe, nhà hàng, siêu thị - Trường học các cấp - Bệnh viện - Trung tâm thương mại - Công viên, khu thể thao. Mọi nhu cầu cuộc sống đều nằm trong bán kính chỉ vài phút.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 251,1 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Phú Nhuận (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 190,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Phú Nhuận · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0347 tr694 tr1.041 tr1.388 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 226,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 78 tr đ/m² – 1.291 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 224,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 342 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 218 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 125 tr đ/m² – 331 tr đ/m² · Giảm 2,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 227,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 128 tr đ/m² – 502 tr đ/m² · Tăng 4,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 228,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 133 tr đ/m² – 408 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 267,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 658 tr đ/m² · Tăng 17,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 248,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 109 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Giảm 7,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 224,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 105 tr đ/m² – 389 tr đ/m² · Giảm 9,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 226,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 105 tr đ/m² – 352 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 204,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 353 tr đ/m² · Giảm 9,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 203 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 91 tr đ/m² – 417 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 222,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 121 tr đ/m² – 496 tr đ/m² · Tăng 9,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 224,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 116 tr đ/m² – 620 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 270 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 1.091 tr đ/m² · Tăng 20,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 255 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 120 tr đ/m² – 491 tr đ/m² · Giảm 5,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 239,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 120 tr đ/m² – 539 tr đ/m² · Giảm 6,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 242,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 128 tr đ/m² – 488 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 260,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 120 tr đ/m² – 494 tr đ/m² · Tăng 7,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 268 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 144 tr đ/m² – 466 tr đ/m² · Tăng 2,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 258,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 130 tr đ/m² – 494 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 251,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 120 tr đ/m² – 428 tr đ/m² · Giảm 2,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
251,1 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
120 tr đ/m² – 428 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 2,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Phú Nhuận
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1239,1 tr đ/m²
2025-Q2242,6 tr đ/m²
2025-Q3260,7 tr đ/m²
2025-Q4268 tr đ/m²
2026-Q1258,7 tr đ/m²
2026-Q2251,1 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật