batdongsan.com.vn · 1, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.
0 154 tr 308 tr 462 tr 616 tr 2019-09 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh 2019-10 · Trung vị giữa loại hình 432 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 432 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-09 2019-11 · Trung vị giữa loại hình 430 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 430 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-10 2020-01 · Trung vị giữa loại hình 441 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 441 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-03 · Trung vị giữa loại hình 430 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 430 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-05 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-06 · Trung vị giữa loại hình 418 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 418 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,9% so với 2020-05 2020-08 · Trung vị giữa loại hình 429 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 429 tr đ/m² – 429 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-09 · Trung vị giữa loại hình 424 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 424 tr đ/m² – 424 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-08 2020-10 · Trung vị giữa loại hình 410 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 410 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,3% so với 2020-09 2020-11 · Trung vị giữa loại hình 415 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 415 tr đ/m² – 415 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-10 2021-02 · Trung vị giữa loại hình 400 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 400 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 324,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 324,8 tr đ/m² – 324,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-04 · Trung vị giữa loại hình 410 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 410 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 324,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 324,8 tr đ/m² – 324,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-08 · Trung vị giữa loại hình 441 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 441 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-09 · Trung vị giữa loại hình 470 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 470 tr đ/m² – 470 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,6% so với 2021-08 2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 482,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 482,8 tr đ/m² – 482,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-10 · Trung vị giữa loại hình 462 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 462 tr đ/m² – 462 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-12 · Trung vị giữa loại hình 432 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 432 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 388,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 388,9 tr đ/m² – 388,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-01 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 455 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 455 tr đ/m² – 455 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-05 · Trung vị giữa loại hình 392 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 392 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 397,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 397,7 tr đ/m² – 397,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-07 · Trung vị giữa loại hình 392 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 392 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-08 · Trung vị giữa loại hình 359 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 359 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,4% so với 2022-07 2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 347,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 347,5 tr đ/m² – 347,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-10 · Trung vị giữa loại hình 30 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-11 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,7% so với 2022-10 2022-12 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-11 2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 420 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 420 tr đ/m² – 420 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-02 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-03 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-02 2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 404,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 404,8 tr đ/m² – 404,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-04 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-05 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-04 2023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 375 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 375 tr đ/m² – 375 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 568,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 568,4 tr đ/m² – 568,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 51,6% so với 2023-Q3 2024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 567,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 567,4 tr đ/m² – 567,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q4 2024-03 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 572,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 572,5 tr đ/m² – 572,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-05 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 488,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 488,2 tr đ/m² – 488,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-07 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-08 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-07 2024-09 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-08 2024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 503,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 503,8 tr đ/m² – 503,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-10 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-11 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-10 2025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 541,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 541,8 tr đ/m² – 541,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-01 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 469,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 469,6 tr đ/m² – 469,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-04 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 456,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 456,2 tr đ/m² – 456,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-07 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-08 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-07 2025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 565,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 565,4 tr đ/m² – 565,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-10 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-11 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-10 2025-12 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-11 2026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 569,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 569,6 tr đ/m² – 569,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-02 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-03 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-02 2026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 352,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 352,7 tr đ/m² – 352,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-07 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2019-09 2021-04 2022-08 2024-Q1 2025-Q2 2026-07 đ/m²
Phóng to (kéo ngang) Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
trung vị tăng trung vị giảm không đổi thiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống) mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thị khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ 2026-07 Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị) 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² Số loại hình góp vào 1 Chiều Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên Mức khớp Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn) Địa bàn 1, Hcmc Loại hình Mọi loại hình trong quận/huyện Nhu cầu Bán Lớp bằng chứng SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.