BÁN NHÀ VĂN THÂN QUẬN 6 82M2 8.5 TỶ HẺM NHỰA XE TẢI KINH DOANH NỞ HẬU Nhà bán đường Văn Thân Quận 6, vị trí…

8.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 82 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích82 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

BÁN NHÀ VĂN THÂN QUẬN 6 82M2 8.5 TỶ HẺM NHỰA XE TẢI KINH DOANH NỞ HẬU Nhà bán đường Văn Thân Quận 6, vị trí cực đẹp sát mặt tiền, hẻm nhựa xe tải thông thoáng, xe hơi đỗ cửa, thích hợp vừa ở vừa kinh doanh. Diện tích 82m2, ngang 5m dài 13m, đặc biệt nở hậu tài lộc, không lộ giới, công nhận đủ. Kết cấu nhà kiên cố, xây dựng chắc chắn, gồm 2 phòng ngủ, 2 WC, vào ở ngay. Khu dân cư hiện hữu, dân trí cao, kinh doanh sầm uất, gần chợ Bình Tây, chợ Kim Biên, bệnh viện Quận 6, thuận tiện di chuyển về Quận 5, Quận 10. Xung quanh đầy đủ tiện ích như trường học các cấp, siêu thị, ngân hàng, trung tâm thương mại. Giao thông kết nối nhanh các trục đường lớn như Hồng Bàng, Nguyễn Văn Luông, Minh Phụng. Pháp lý sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ, hỗ trợ xây dựng cao tầng. Giá bán 8.5 tỷ thương lượng. GỌI NGAY CHO LIÊM XEM NHÀ 24/7 - GẶP CHỦ THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này103,7 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số77,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)67,6 triệu đ/m² – 96,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+34.1% so với trung vị)
Số tin so sánh29 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 31
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 80-110m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 19.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 5,55 tỷ – 7,9 tỷ (trung vị 6,34 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · phòng ngủ · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (5/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q3, 2022-Q1, 2022-Q4.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

051,4 tr102,7 tr154,1 tr205,4 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 54,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,9 tr đ/m² – 80,2 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q2 · Trung vị có trọng số 83,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,8 tr đ/m² – 118,8 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị có trọng số 108,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,7 tr đ/m² – 162,8 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị có trọng số 99 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,3 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 33 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,3 tr đ/m² – 191,1 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Giảm 24,2% so với 2022-Q22023-Q1 · Trung vị có trọng số 81,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,5 tr đ/m² – 97,8 tr đ/m² · Số quan sát 40 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 65 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,7 tr đ/m² – 93,8 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Giảm 19,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 85 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,9 tr đ/m² – 136,8 tr đ/m² · Số quan sát 58 · Tăng 30,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 63,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,8 tr đ/m² – 83,2 tr đ/m² · Số quan sát 89 · Giảm 25,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 69,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,4 tr đ/m² – 97,6 tr đ/m² · Số quan sát 73 · Tăng 10,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 61,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,1 tr đ/m² – 103,8 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Giảm 11,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 83,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,5 tr đ/m² – 132 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Tăng 35,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 81 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,1 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số quan sát 124 · Giảm 3,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 73,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 134,4 tr đ/m² · Số quan sát 44 · Giảm 8,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 71,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47 tr đ/m² – 96,7 tr đ/m² · Số quan sát 274 · Giảm 3,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 94,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 111,3 tr đ/m² · Số quan sát 34 · Tăng 31,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 96,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,4 tr đ/m² – 151,2 tr đ/m² · Số quan sát 36 · Tăng 2,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 85,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,2 tr đ/m² – 113,6 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Giảm 11,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 103,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,5 tr đ/m² – 121,9 tr đ/m² · Số quan sát 47 · Tăng 20,1% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 90,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,9 tr đ/m² – 128,7 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Giảm 12,2% so với 2026-Q2BĐS này 103,7 tr đ/m²2020-Q32022-Q32023-Q42024-Q32025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
90,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
63,9 tr đ/m² – 128,7 tr đ/m²
Số quan sát
286
Chiều
Giảm 12,2% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6455)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q481 tr đ/m² · n=124 · độ tin cậy high
2025-Q173,8 tr đ/m² · n=44 · độ tin cậy medium
2025-Q271,5 tr đ/m² · n=274 · độ tin cậy medium
2025-Q394,1 tr đ/m² · n=34 · độ tin cậy medium
2025-Q496,4 tr đ/m² · n=36 · độ tin cậy medium
2026-Q185,9 tr đ/m² · n=17 · độ tin cậy low
2026-Q2103,1 tr đ/m² · n=47 · độ tin cậy medium
2026-Q390,6 tr đ/m² · n=286 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 228 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 10, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 992 tin so sánh từ 835 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · private_house · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2012-Q4 – 2020-Q3 (7.75 năm) · 992 tin so sánh từ 835 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 103,7 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (82 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

71.42853,8 tr107,4 tr161,1 tr214,8 tr2012-Q4 · Trung vị có trọng số 22,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,4 tr đ/m² – 29,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị có trọng số 32,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,7 tr đ/m² – 59,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 47 · Tăng 46,7% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị có trọng số 37,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,6 tr đ/m² – 69,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 68 · Tăng 15,4% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 34,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,2 tr đ/m² – 78,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 80 · Giảm 7,7% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 36,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26 tr đ/m² – 75,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 61 · Tăng 4,2% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 38,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,3 tr đ/m² – 94,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 63 · Tăng 6,2% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 21,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,3 tr đ/m² – 30,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Giảm 44,7% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 33,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,8 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số tin so sánh 33 · Tăng 56,3% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 25,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,9 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số tin so sánh 70 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 38,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 77,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 31 · Tăng 54,3% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 45,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,5 tr đ/m² – 71,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 41 · Tăng 16,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 45 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,4 tr đ/m² – 90,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 77 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 31,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18 tr đ/m² – 62 tr đ/m² · Số tin so sánh 61 · Giảm 30,6% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 47,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,4 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 51,6% so với 2016-Q12016-Q4 · Trung vị có trọng số 35,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 47,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,3 tr đ/m² – 102,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 33 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 28,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16 tr đ/m² – 46,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Giảm 40,2% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 114,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105 tr đ/m² – 138,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 304,1% so với 2017-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 155,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 118,5 tr đ/m² – 189,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 35,5% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 85,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,8 tr đ/m² – 86,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 45,2% so với 2018-Q12018-Q4 · Trung vị có trọng số 55,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,2 tr đ/m² – 186,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 62,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,3 tr đ/m² – 103,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 87,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,8 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin so sánh 59 · Tăng 40,5% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 69 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,8 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 52 · Giảm 20,9% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 119 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,8 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin so sánh 46 · Tăng 72,4% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 73,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,3 tr đ/m² – 112,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Giảm 38,6% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 71,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,9 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 1,9% so với 2020-Q22012-Q42014-Q12015-Q32017-Q32019-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
71,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
60,9 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m²
Số tin so sánh
10
Số tin riêng biệt
10
Chiều
Giảm 1,9% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q285,2 tr đ/m² (78,8 tr đ/m² – 86,7 tr đ/m²) · n=5
2018-Q455,6 tr đ/m² (28,2 tr đ/m² – 186,3 tr đ/m²) · n=12
2019-Q262,1 tr đ/m² (44,3 tr đ/m² – 103,4 tr đ/m²) · n=27
2019-Q387,3 tr đ/m² (56,8 tr đ/m² – 200 tr đ/m²) · n=59
2019-Q469 tr đ/m² (57,8 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m²) · n=52
2020-Q1119 tr đ/m² (68,8 tr đ/m² – 200 tr đ/m²) · n=46
2020-Q273,1 tr đ/m² (44,3 tr đ/m² – 112,5 tr đ/m²) · n=27
2020-Q371,8 tr đ/m² (60,9 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m²) · n=10

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 10, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

6,3 tr76,5 tr146,8 tr217 tr287,2 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 216 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 216 tr đ/m² – 216 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 218 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 218 tr đ/m² – 218 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 219 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 219 tr đ/m² – 219 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 217 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 217 tr đ/m² – 217 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 211 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 211 tr đ/m² – 211 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 211 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 211 tr đ/m² – 211 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 212 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 212 tr đ/m² – 212 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 217 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 217 tr đ/m² – 217 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 212 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 212 tr đ/m² – 212 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,3% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 208 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 208 tr đ/m² – 208 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 204,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200,6 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 209 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 209 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 221 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200,6 tr đ/m² – 241,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 211 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 211 tr đ/m² – 211 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 195 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 195 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,6% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 208,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 197,6 tr đ/m² – 219,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 200 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 217 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 217 tr đ/m² – 217 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 225,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 218,5 tr đ/m² – 232,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 220 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 220 tr đ/m² – 220 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 221 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 208,2 tr đ/m² – 233,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 220,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 209,5 tr đ/m² – 232,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 106 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 106 tr đ/m² – 106 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 53,5% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 211,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 202,7 tr đ/m² – 221,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 37,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 37,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 30,9% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 236,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228,6 tr đ/m² – 245,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 237,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 227,4 tr đ/m² – 247,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 195,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 166,6 tr đ/m² – 224,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 195,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 171,3 tr đ/m² – 220,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 199,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 179,7 tr đ/m² – 218,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1,7% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 232,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 203,5 tr đ/m² – 261,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 233,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 219,2 tr đ/m² – 248,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 227,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 197,4 tr đ/m² – 257,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 205,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167,7 tr đ/m² – 243,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 232,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214,5 tr đ/m² – 249,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 250,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 235,9 tr đ/m² – 264,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 225,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 189,4 tr đ/m² – 260,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 227,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 225,3 tr đ/m² – 229,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 237,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 206,9 tr đ/m² – 267,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
228 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
228 tr đ/m² – 228 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
10, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12228 tr đ/m² · n=1
2026-Q1227,6 tr đ/m² · n=2
2026-02228 tr đ/m² · n=1
2026-03228 tr đ/m² · n=1
2026-Q2237,4 tr đ/m² · n=2
2026-07228 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật