BÁN NHÀ PHAN VĂN TRỊ KẾ PHAN ĐĂNG LƯU BÌNH THẠNH, NỞ HẬU 4,5M, 4PN, 5.2 TỶ Cần bán nhà vị trí đẹp gần mặt…

5.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 32 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích32 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

BÁN NHÀ PHAN VĂN TRỊ KẾ PHAN ĐĂNG LƯU BÌNH THẠNH, NỞ HẬU 4,5M, 4PN, 5.2 TỶ Cần bán nhà vị trí đẹp gần mặt tiền đường Phan Văn Trị, quận Bình Thạnh. Khu dân cư hiện hữu, an ninh, giao thông thuận tiện, thích hợp ở, đầu tư hoặc khai thác cho thuê. Diện tích: 4 x 7m, nở hậu 4,5m. Kết cấu: 1 trệt, 1 lửng, 1 lầu, sân thượng BTCT kiên cố. Gồm 4 phòng ngủ, 3 WC, giếng trời, nhiều cây xanh, nhà luôn thông thoáng. Tặng toàn bộ nội thất và 4 máy lạnh. Hiện đang cho thuê 12 triệu/tháng, dòng tiền ổn định. Chỉ vài bước ra mặt tiền Phan Văn Trị, thuận tiện di chuyển khắp nơi. Pháp lý: Sổ hồng riêng, công chứng ngay. Tiện ích xung quanh: Gần Emart Phan Văn Trị, Vincom Plaza, chợ Bà Chiểu, trường học các cấp, bệnh viện, siêu thị, ngân hàng và đầy đủ tiện ích sinh hoạt. Địa danh nổi tiếng: Gần Landmark 81, Bến xe Miền Đông cũ, Đại học Văn Lang, Công viên Gia Định. Các tuyến đường lân cận: Phan Văn Trị, Nơ Trang Long, Phạm Văn Đồng, Nguyễn Văn Đậu, Lê Quang Định, Bạch Đằng. Giá bán: 5,2 tỷ (thương lượng). GỌI NGAY CHO LIÊM XEM NHÀ – GẶP CHỦ THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này162,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số131,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)116,8 triệu đ/m² – 165,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+23.8% so với trung vị)
Số tin so sánh170 (16 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 187
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 30-45m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậycao (9/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 91.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 3,74 tỷ – 5,28 tỷ (trung vị 4,2 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (1/25 quý trong chỉ mục): 2022-Q1.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

11,5 tr65,5 tr119,4 tr173,4 tr227,4 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 45 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,4 tr đ/m² – 78,3 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 87,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,8 tr đ/m² – 104,4 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Tăng 93,5% so với 2020-Q32021-Q1 · Trung vị có trọng số 84 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,6 tr đ/m² – 110,2 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Giảm 3,5% so với 2020-Q42021-Q2 · Trung vị có trọng số 106,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 96,3 tr đ/m² – 133,8 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Tăng 26,2% so với 2021-Q12021-Q3 · Trung vị có trọng số 87,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,2 tr đ/m² – 144,7 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 17,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 102,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 96,6 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Tăng 17,2% so với 2021-Q32022-Q2 · Trung vị có trọng số 127,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108,8 tr đ/m² – 169,4 tr đ/m² · Số quan sát 28 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị có trọng số 116,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,4 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Giảm 9,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 107,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,7 tr đ/m² – 119,2 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Giảm 7,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 106,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,7 tr đ/m² – 168,6 tr đ/m² · Số quan sát 55 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,2 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số quan sát 116 · Tăng 12,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 105,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số quan sát 90 · Giảm 11,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,7 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 96 · Giảm 5,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 118,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,7 tr đ/m² – 148,6 tr đ/m² · Số quan sát 94 · Tăng 18,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 121,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,5 tr đ/m² – 153,8 tr đ/m² · Số quan sát 75 · Tăng 2,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 121,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 156,8 tr đ/m² · Số quan sát 288 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 124,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,4 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số quan sát 163 · Tăng 2,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 123,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 145,2 tr đ/m² · Số quan sát 58 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 109,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,2 tr đ/m² – 148,4 tr đ/m² · Số quan sát 290 · Giảm 11,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 161,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125 tr đ/m² – 183,3 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Tăng 47,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 159,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 129 tr đ/m² – 212,5 tr đ/m² · Số quan sát 46 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 120,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93,1 tr đ/m² – 167,5 tr đ/m² · Số quan sát 23 · Giảm 24,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 120,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số quan sát 51 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 131,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 170,2 tr đ/m² · Số quan sát 282 · Tăng 8,8% so với 2026-Q2BĐS này 162,5 tr đ/m²2020-Q32021-Q42023-Q12024-Q22025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
131,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
95 tr đ/m² – 170,2 tr đ/m²
Số quan sát
282
Chiều
Tăng 8,8% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6484)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q4124,4 tr đ/m² · n=163 · độ tin cậy high
2025-Q1123,5 tr đ/m² · n=58 · độ tin cậy medium
2025-Q2109,1 tr đ/m² · n=290 · độ tin cậy high
2025-Q3161,3 tr đ/m² · n=38 · độ tin cậy medium
2025-Q4159,8 tr đ/m² · n=46 · độ tin cậy medium
2026-Q1120,3 tr đ/m² · n=23 · độ tin cậy medium
2026-Q2120,6 tr đ/m² · n=51 · độ tin cậy medium
2026-Q3131,2 tr đ/m² · n=282 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 138 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Binh Thanh, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 471 tin so sánh từ 386 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · private_house · SALE · 30-45m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 471 tin so sánh từ 386 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 162,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 30-45m2 (32 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

068,7 tr137,4 tr206,1 tr274,8 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 33,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,9 tr đ/m² – 79,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 30 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 24,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,5 tr đ/m² – 45,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 38 · Giảm 25,4% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 22,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,5 tr đ/m² – 59,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 42 · Giảm 10,2% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 35 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,4 tr đ/m² – 87,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 30 · Tăng 56,8% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 29,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,2 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Giảm 15,6% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 25,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18 tr đ/m² – 74,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Giảm 14,9% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 54,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,7 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Tăng 115,4% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 36,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 68,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 23 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 41,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,3 tr đ/m² – 95,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 11,9% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 24,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,8 tr đ/m² – 46,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Giảm 41,3% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 24,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16 tr đ/m² – 89,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 23 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 57,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,3 tr đ/m² – 90,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Tăng 133,5% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 27,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 52,3% so với 2016-Q12016-Q4 · Trung vị có trọng số 34,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,7 tr đ/m² – 74,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 35,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 43,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 48,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,5 tr đ/m² – 86,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 36,5% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 39,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 143,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 19,0% so với 2017-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 152,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110,8 tr đ/m² – 255 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 285,8% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 98,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,5 tr đ/m² – 107,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 35,2% so với 2018-Q12018-Q4 · Trung vị có trọng số 63,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,3 tr đ/m² – 234,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 47,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 93,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,8 tr đ/m² – 207,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 35 · Tăng 96,2% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 148,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 97,1 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 23 · Tăng 59,1% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 124,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,2 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Giảm 16,4% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 77 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,6 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 31 · Giảm 38,1% so với 2020-Q12013-Q12014-Q22015-Q42017-Q22018-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
77 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
57,6 tr đ/m² – 125 tr đ/m²
Số tin so sánh
31
Số tin riêng biệt
22
Chiều
Giảm 38,1% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q1152,3 tr đ/m² (110,8 tr đ/m² – 255 tr đ/m²) · n=3
2018-Q298,6 tr đ/m² (10,5 tr đ/m² – 107,1 tr đ/m²) · n=3
2018-Q463,8 tr đ/m² (38,3 tr đ/m² – 234,1 tr đ/m²) · n=7
2019-Q247,6 tr đ/m² (22,5 tr đ/m² – 126 tr đ/m²) · n=19
2019-Q393,5 tr đ/m² (48,8 tr đ/m² – 207,1 tr đ/m²) · n=35
2019-Q4148,8 tr đ/m² (97,1 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m²) · n=23
2020-Q1124,4 tr đ/m² (56,2 tr đ/m² – 213 tr đ/m²) · n=16
2020-Q277 tr đ/m² (57,6 tr đ/m² – 125 tr đ/m²) · n=31

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Thanh, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

12,2 tr72,4 tr132,6 tr192,7 tr252,9 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 137 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137 tr đ/m² – 137 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 135 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 135 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,2% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 136 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 136 tr đ/m² – 136 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 133 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133 tr đ/m² – 133 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 134 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 134 tr đ/m² – 134 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 133 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133 tr đ/m² – 133 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 130 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 130 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,3% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 131 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 126 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,8% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 127 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 127 tr đ/m² – 127 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 134,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 116,5 tr đ/m² – 153,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 126 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 136,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 129,3 tr đ/m² – 143,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 128 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 128 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 126 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,6% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 134,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 125 tr đ/m² – 143,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 126 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 131 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 134,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 124,6 tr đ/m² – 144,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 132 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 132 tr đ/m² – 132 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 139,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 129,8 tr đ/m² – 149,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 135 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 135 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 146,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139,6 tr đ/m² – 153,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 135 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 135 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 106 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 106 tr đ/m² – 106 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 21,5% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 138,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 127,3 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,9% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 130,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 120,8 tr đ/m² – 140,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 127,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 118,3 tr đ/m² – 135,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 128 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 120,8 tr đ/m² – 135,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 128,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 119,7 tr đ/m² – 136,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 128 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121,3 tr đ/m² – 134,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 133,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 124,3 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 137,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 130,6 tr đ/m² – 144,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 147,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 134,3 tr đ/m² – 160,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 141,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 152,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 146,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131,7 tr đ/m² – 161,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 145,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131,7 tr đ/m² – 160,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 184,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 132 tr đ/m² – 236,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 167,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 135,6 tr đ/m² – 198,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 153,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 136,2 tr đ/m² – 170,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
138 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
138 tr đ/m² – 138 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Binh Thanh, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12138 tr đ/m² · n=1
2026-Q1167,2 tr đ/m² · n=2
2026-02138 tr đ/m² · n=1
2026-03138 tr đ/m² · n=1
2026-Q2153,4 tr đ/m² · n=2
2026-07138 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Bình Thạnh, Tp.HCM · đ/m² · 2017-Q3 – 2020-Q2 · 5 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

54,7 tr91,5 tr128,2 tr165 tr201,8 tr2017-Q3 · Trung vị 77,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,8 tr đ/m² – 94,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-Q3 · Trung vị 101,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101,9 tr đ/m² – 114,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị 155,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 114,6 tr đ/m² – 175,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Tăng 52,5% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 133,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,2 tr đ/m² – 191,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Giảm 14,2% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 131 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 119,6 tr đ/m² – 155,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Giảm 1,8% so với 2020-Q12017-Q32019-Q32019-Q42020-Q12020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
131 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
119,6 tr đ/m² – 155,6 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Giảm 1,8% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Bình Thạnh, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q377,6 tr đ/m² · n=4
2019-Q3101,9 tr đ/m² · n=4
2019-Q4155,4 tr đ/m² · n=5
2020-Q1133,3 tr đ/m² · n=3
2020-Q2131 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật