batdongsan.com.vn · 8, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.
12,8 tr 55,3 tr 97,8 tr 140,2 tr 182,7 tr 2019-09 · Trung vị giữa loại hình 65,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,9 tr đ/m² – 65,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh 2019-10 · Trung vị giữa loại hình 64,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,6 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,0% so với 2019-09 2019-11 · Trung vị giữa loại hình 63,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,3 tr đ/m² – 63,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,0% so với 2019-10 2020-01 · Trung vị giữa loại hình 69,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,5 tr đ/m² – 69,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-03 · Trung vị giữa loại hình 67,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,1 tr đ/m² – 67,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-05 · Trung vị giữa loại hình 70,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,8 tr đ/m² – 70,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-06 · Trung vị giữa loại hình 70,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,9 tr đ/m² – 70,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-05 2020-08 · Trung vị giữa loại hình 72,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,6 tr đ/m² – 72,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-09 · Trung vị giữa loại hình 70 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,6% so với 2020-08 2020-10 · Trung vị giữa loại hình 67,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,2 tr đ/m² – 67,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,0% so với 2020-09 2020-11 · Trung vị giữa loại hình 66,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 66,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-10 2021-02 · Trung vị giữa loại hình 79 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79 tr đ/m² – 79 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 127,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,9 tr đ/m² – 150,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-04 · Trung vị giữa loại hình 78,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,7 tr đ/m² – 78,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 127,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,5 tr đ/m² – 134,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-08 · Trung vị giữa loại hình 88,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,1 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-09 · Trung vị giữa loại hình 87,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,6 tr đ/m² – 87,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-08 2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 104,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,9 tr đ/m² – 143,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-10 · Trung vị giữa loại hình 93,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,3 tr đ/m² – 93,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-12 · Trung vị giữa loại hình 94,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,9 tr đ/m² – 94,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 101,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,7 tr đ/m² – 170,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-01 · Trung vị giữa loại hình 92,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,2 tr đ/m² – 92,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 122 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,2 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-05 · Trung vị giữa loại hình 90,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90,6 tr đ/m² – 90,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 118 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,6 tr đ/m² – 159,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-07 · Trung vị giữa loại hình 90,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90,6 tr đ/m² – 90,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-08 · Trung vị giữa loại hình 66,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 66,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 26,7% so với 2022-07 2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 118 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,5 tr đ/m² – 159,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-10 · Trung vị giữa loại hình 31,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,3 tr đ/m² – 31,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-11 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 24,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 21,7% so với 2022-10 2022-12 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 24,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-11 2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 114,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57 tr đ/m² – 171 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-02 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 24,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-03 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 24,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-02 2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,6 tr đ/m² – 149,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-04 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 24,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-05 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 24,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-04 2023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 98,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,6 tr đ/m² – 152,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 124,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,5 tr đ/m² – 157,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 26,4% so với 2023-Q3 2024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 115,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,5 tr đ/m² – 152 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 7,4% so với 2023-Q4 2024-03 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 119,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,5 tr đ/m² – 152 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-05 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 126,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,5 tr đ/m² – 162,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-07 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-08 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-07 2024-09 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-08 2024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 128,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,9 tr đ/m² – 162,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-10 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-11 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-10 2025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 139,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,9 tr đ/m² – 162,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-01 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 137,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,9 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-04 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 152 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,9 tr đ/m² – 163,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-07 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-08 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-07 2025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 86,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,5 tr đ/m² – 168 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-10 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-11 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-10 2025-12 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-11 2026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 111,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,1 tr đ/m² – 163,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-02 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-03 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-02 2026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 113,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,1 tr đ/m² – 167,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-07 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2019-09 2021-04 2022-08 2024-Q1 2025-Q2 2026-07 đ/m²
Phóng to (kéo ngang) Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
trung vị tăng trung vị giảm không đổi thiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống) mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thị khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ 2026-07 Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị) 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² Số loại hình góp vào 1 Chiều Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên Mức khớp Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn) Địa bàn 8, Hcmc Loại hình Mọi loại hình trong quận/huyện Nhu cầu Bán Lớp bằng chứng SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.