Cần gom vốn mở rộng xưởng sản xuất, chủ nhà thiện chí bán gấp trong tháng. Vị trí: Ngay lõi An Dương Vương,…

5.400.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 64 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích64 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Cần gom vốn mở rộng xưởng sản xuất, chủ nhà thiện chí bán gấp trong tháng. Vị trí: Ngay lõi An Dương Vương, Phường An Lạc, vị trí cửa ngõ kết nối giao thương giữa Bình Tân và các quận trung tâm. Kết cấu: Nhà 3 tầng xây cực kỳ tâm huyết, móng băng chắc chắn, thiết kế trẻ trung, tinh tế. Tiện ích: Cách Aeon Mall Bình Tân và Bến xe Miền Tây chỉ vài phút di chuyển, đầy đủ tiện ích vui chơi, mua sắm ngày đêm. Các tuyến đường lân cận: Võ Văn Kiệt, Hồ Học Lãm, Kinh Dương Vương. Dân trí: Khu nhà lầu đồng bộ, an ninh, cao ráo, không gian sống xanh sạch, yên tĩnh. Pháp lý: Sổ hồng riêng chính chủ, hoàn công đầy đủ, hỗ trợ vay bank lãi suất cực tốt. Liên hệ: Gọi ngay cho Hiền xem nhà 24/7- gặp chủ thương lượng trực tiếp. -Đầu tư thông minh - Sinh lời bền vững!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 53,7 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Bình Tân (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 84,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Bình Tân · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

044,1 tr88,2 tr132,4 tr176,5 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 79 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 56,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Tăng 8,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Giảm 4,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Tăng 7,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 96 tr đ/m² · Tăng 2,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Giảm 2,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 164 tr đ/m² · Tăng 5,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 122 tr đ/m² · Giảm 5,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 133 tr đ/m² · Giảm 6,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Tăng 8,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 98 tr đ/m² · Giảm 9,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 151 tr đ/m² · Tăng 1,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 94 tr đ/m² · Giảm 10,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 127 tr đ/m² · Tăng 13,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 139 tr đ/m² · Giảm 2,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 129 tr đ/m² · Giảm 2,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 124 tr đ/m² · Tăng 1,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 55,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 103 tr đ/m² · Tăng 4,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 119 tr đ/m² · Tăng 2,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 55,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Giảm 2,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 137 tr đ/m² · Giảm 3,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
53,7 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
17 tr đ/m² – 137 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 3,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Bình Tân
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q152,3 tr đ/m²
2025-Q253,3 tr đ/m²
2025-Q355,8 tr đ/m²
2025-Q457,1 tr đ/m²
2026-Q155,7 tr đ/m²
2026-Q253,7 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật