Một trong những lợi thế lớn nhất của căn này là quỹ đất ngang tới 10m, nằm trong khu dân cư cao cấp, xung…

29.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 178 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích178 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Một trong những lợi thế lớn nhất của căn này là quỹ đất ngang tới 10m, nằm trong khu dân cư cao cấp, xung quanh nhiều biệt thự đẹp và đồng bộ. 📐 Diện tích: 10 × 20m – công nhận 176m² 🏠 Hiện trạng: 2 tầng – 3 phòng ngủ 🚗 Mặt tiền hẻm, không gian rộng thoáng, phù hợp vừa ở vừa khai thác kinh doanh. ✨ Công năng đa dạng: • Ở kết hợp kinh doanh • Làm văn phòng công ty • Giữ tài sản lâu dài • Có thể xây mới theo nhu cầu 📍 Vị trí đắc địa: • Ngay Bành Văn Trân – CMT8 – Phạm Văn Hai • Gần Ngã Tư Bảy Hiền • Gần Công viên Lê Thị Riêng • Bệnh viện Thống Nhất • Chợ Phạm Văn Hai • Khoảng 10 phút di chuyển đến sân bay 🌿 Khu VIP, dân cư văn minh, xung quanh biệt thự đẳng cấp. 🔥 176m² – ngang 10m – quỹ đất rất đẹp cho khách cần một tài sản lớn giữa khu dân cư trung tâm.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này162,9 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số7,1 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)2,4 triệu đ/m² – 25,7 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+2180.9% so với trung vị)
Số tin so sánh188 · mẫu giới hạn từ 189
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 129.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 431 triệu – 4,58 tỷ (trung vị 1,27 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: số tầng · phòng ngủ

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (22/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

043,9 tr87,8 tr131,6 tr175,5 tr2024-Q3 · Trung vị có trọng số 24,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,5 tr đ/m² – 78,3 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q2 · Trung vị có trọng số 16,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,5 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 18,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,6 tr đ/m² – 54,6 tr đ/m² · Số quan sát 295 · Tăng 13,0% so với 2026-Q2BĐS này 162,9 tr đ/m²2024-Q32026-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
18,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
6,6 tr đ/m² – 54,6 tr đ/m²
Số quan sát
295
Chiều
Tăng 13,0% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3657)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q324,7 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy very_low
2026-Q216,3 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2026-Q318,4 tr đ/m² · n=295 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 206,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận 10 (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 162,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận 10 · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

5,3 tr149,2 tr293 tr436,8 tr580,7 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 200,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 99 tr đ/m² – 352 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 200,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 99 tr đ/m² – 352 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 219,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 369 tr đ/m² · Tăng 9,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 232,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 109 tr đ/m² – 475 tr đ/m² · Tăng 6,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 208,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 109 tr đ/m² – 473 tr đ/m² · Giảm 10,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 209,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 106 tr đ/m² – 357 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 202,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 100 tr đ/m² – 475 tr đ/m² · Giảm 3,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 245,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 109 tr đ/m² – 480 tr đ/m² · Tăng 20,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 227,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 83 tr đ/m² – 491 tr đ/m² · Giảm 7,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 166,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 292 tr đ/m² · Giảm 26,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 171,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 73 tr đ/m² – 488 tr đ/m² · Tăng 2,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 179,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 87 tr đ/m² – 338 tr đ/m² · Tăng 4,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 203,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 464 tr đ/m² · Tăng 13,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 219,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 72 tr đ/m² – 467 tr đ/m² · Tăng 7,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 197,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 431 tr đ/m² · Giảm 9,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 167,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 377 tr đ/m² · Giảm 15,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 214,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 84 tr đ/m² – 539 tr đ/m² · Tăng 27,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 235,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 94 tr đ/m² – 519 tr đ/m² · Tăng 10,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 189,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 357 tr đ/m² · Giảm 19,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 225,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 57 tr đ/m² – 541 tr đ/m² · Tăng 19,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 206,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 127 tr đ/m² – 521 tr đ/m² · Giảm 8,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
206,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
127 tr đ/m² – 521 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 8,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 10
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1167,7 tr đ/m²
2025-Q2214,5 tr đ/m²
2025-Q3235,9 tr đ/m²
2025-Q4189,4 tr đ/m²
2026-Q1225,3 tr đ/m²
2026-Q2206,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật