ĐẤT VIP LÊ VĂN SỸ - HUỲNH VĂN BÁNH PHÚ NHUẬN, GPXD MỚI 5 TẦNG, NGANG 5M HIẾM, DT 64M2, H3G CÁCH XE HƠI 20M.…

7.890.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 64 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích64 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

ĐẤT VIP LÊ VĂN SỸ - HUỲNH VĂN BÁNH PHÚ NHUẬN, GPXD MỚI 5 TẦNG, NGANG 5M HIẾM, DT 64M2, H3G CÁCH XE HƠI 20M. Mô tả: + Đất khu VIP Lê Văn Sỹ giao Huỳnh Văn Bánh, Giáp Quận 3, Q1 hiếm có. + Kết cấu: Ngang hơn 5m, tiện xây mới ở cực đẹp yên tĩnh hoặc làm CHDV... + Hẻm 3 gác an ninh dân trí, cách hẻm xe tải chỉ 20m. Liên hệ 0909348588 Tính nhà phố

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này123,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số75,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)56,6 triệu đ/m² – 93,8 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+63.6% so với trung vị)
Số tin so sánh55 (8 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 64
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 37.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 3,62 tỷ – 6 tỷ (trung vị 4,82 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · chiều ngang mặt tiền · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

57 tr74,8 tr92,6 tr110,4 tr128,2 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 86,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,9 tr đ/m² – 122,7 tr đ/m² · Số quan sát 282 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 123,3 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
86,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
61,9 tr đ/m² – 122,7 tr đ/m²
Số quan sát
282
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6193)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q386,8 tr đ/m² · n=282 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 173,6 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Phú Nhuận (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 94 tin so sánh từ 80 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · land · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 94 tin so sánh từ 80 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 123,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Đất (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (64 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

014,4 tr28,8 tr43,1 tr57,5 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 4,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,5 tr đ/m² – 8,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,6 tr đ/m² – 8,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Tăng 44,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 1,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,2 tr đ/m² – 6,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 74,4% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 1,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,1 tr đ/m² – 2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 9,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,3 tr đ/m² – 9,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,5 tr đ/m² – 17,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 9,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Giảm 35,0% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 11,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4 tr đ/m² – 14 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 24,5% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 6,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,2 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 42,6% so với 2016-Q12017-Q2 · Trung vị có trọng số 30,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30 tr đ/m² – 30,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 15 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 15 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 15,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,9 tr đ/m² – 53,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 100,0% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30 tr đ/m² – 30,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q12013-Q12014-Q12015-Q32016-Q22019-Q32020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
30 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
30 tr đ/m² – 30,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
7
Số tin riêng biệt
6
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3851)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q49,1 tr đ/m² (7 tr đ/m² – 12 tr đ/m²) · n=17
2016-Q111,3 tr đ/m² (4 tr đ/m² – 14 tr đ/m²) · n=7
2016-Q26,5 tr đ/m² (5,2 tr đ/m² – 17 tr đ/m²) · n=4
2017-Q230,1 tr đ/m² (30 tr đ/m² – 30,1 tr đ/m²) · n=4
2019-Q315 tr đ/m² (15 tr đ/m² – 15 tr đ/m²) · n=7
2019-Q415 tr đ/m² (15 tr đ/m² – 15,1 tr đ/m²) · n=3
2020-Q130 tr đ/m² (26,9 tr đ/m² – 53,3 tr đ/m²) · n=3
2020-Q230 tr đ/m² (30 tr đ/m² – 30,7 tr đ/m²) · n=7

Độ tin cậy: medium (0.3851) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Phú Nhuận · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0272,6 tr545,1 tr817,7 tr1.090,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 188,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 650 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 282,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 89 tr đ/m² – 660 tr đ/m² · Tăng 49,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 208,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 70 tr đ/m² – 556 tr đ/m² · Giảm 26,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 168,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 417 tr đ/m² · Giảm 19,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 202,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 466 tr đ/m² · Tăng 19,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 210,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 53 tr đ/m² – 600 tr đ/m² · Tăng 3,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 201,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 88 tr đ/m² – 419 tr đ/m² · Giảm 4,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 203,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 88 tr đ/m² – 458 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 235,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 110 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Tăng 16,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 177,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 58 tr đ/m² – 582 tr đ/m² · Giảm 24,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 167,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 87 tr đ/m² – 461 tr đ/m² · Giảm 5,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 179,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 100 tr đ/m² – 351 tr đ/m² · Tăng 7,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 196,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 1.000 tr đ/m² · Tăng 9,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 238,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 88 tr đ/m² – 755 tr đ/m² · Tăng 21,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 228,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 87 tr đ/m² – 1.011 tr đ/m² · Giảm 4,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 196,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 682 tr đ/m² · Giảm 14,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 186,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 96 tr đ/m² – 459 tr đ/m² · Giảm 4,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 173,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 71 tr đ/m² – 682 tr đ/m² · Giảm 7,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 186,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 65 tr đ/m² – 700 tr đ/m² · Tăng 7,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 174,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 87 tr đ/m² – 672 tr đ/m² · Giảm 6,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 173,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 77 tr đ/m² – 802 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
173,6 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
77 tr đ/m² – 802 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Phú Nhuận
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1196,1 tr đ/m²
2025-Q2186,6 tr đ/m²
2025-Q3173,5 tr đ/m²
2025-Q4186,9 tr đ/m²
2026-Q1174,4 tr đ/m²
2026-Q2173,6 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật