BÁN NHÀ PHẠM VĂN CHÍ - 49M² - 3PN - HẺM XE TẢI 8M THÔNG Nhà vị trí đẹp, thích hợp mua ở hoặc đầu tư cho thuê.…

6.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 49 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích49 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

BÁN NHÀ PHẠM VĂN CHÍ - 49M² - 3PN - HẺM XE TẢI 8M THÔNG Nhà vị trí đẹp, thích hợp mua ở hoặc đầu tư cho thuê. * Diện tích 49m² (3.8 x 14m). * 2 tầng BTCT. * 3 phòng ngủ, 2 WC. * Hẻm xe tải thông thoáng, sát mặt tiền đường. * Sổ hồng hoàn công đầy đủ. Tiện ích xung quanh đầy đủ: chợ, siêu thị, trường học, ngân hàng, bệnh viện. Liền kề các tuyến Minh Phụng, Văn Thân, Võ Văn Kiệt, Hậu Giang. Gọi ngay em Hậu hỗ trợ xem nhà 24/7

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này132,7 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số103,6 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)80 triệu đ/m² – 127,8 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+28.1% so với trung vị)
Số tin so sánh17 · mẫu giới hạn từ 18
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 45-60m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 12.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 3,92 tỷ – 6,26 tỷ (trung vị 5,08 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: ô tô vào · căn góc · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: độ rộng hẻm

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (19/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

56,9 tr77,2 tr97,6 tr117,9 tr138,3 tr2023-Q2 · Trung vị có trọng số 82,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,6 tr đ/m² – 87,3 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q2 · Trung vị có trọng số 104,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 125,4 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị có trọng số 102,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,3 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số quan sát 23 · Giảm 1,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 85,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,8 tr đ/m² – 102,4 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Giảm 16,5% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 98,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,5 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Số quan sát 52 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 98,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,5 tr đ/m² – 127,8 tr đ/m² · Số quan sát 135 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 132,7 tr đ/m²2023-Q22024-Q22024-Q32024-Q42025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
98,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
76,5 tr đ/m² – 127,8 tr đ/m²
Số quan sát
135
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
medium (0.5981)
Địa bàn
3
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q282,5 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy medium
2024-Q2104,2 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy medium
2024-Q3102,2 tr đ/m² · n=23 · độ tin cậy medium
2024-Q485,3 tr đ/m² · n=15 · độ tin cậy medium
2025-Q298,2 tr đ/m² · n=52 · độ tin cậy high
2026-Q398,3 tr đ/m² · n=135 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 257 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 3, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 101 tin so sánh từ 92 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Quận 3, Tp.HCM · private_house · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q1 (7 năm) · 101 tin so sánh từ 92 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 132,7 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · quận/huyện: 3 · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (49 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

20,9 tr81,2 tr141,5 tr201,8 tr262,1 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 77,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,9 tr đ/m² – 85,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 24,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 81,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,2 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 5,5% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 96,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,4 tr đ/m² – 96,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 18,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 72,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64 tr đ/m² – 85,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 25,1% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 120,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,2 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 66,2% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 89,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,9 tr đ/m² – 92,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 25,7% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 74,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,9 tr đ/m² – 77,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,2 tr đ/m² – 135,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 67,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 106,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,2 tr đ/m² – 127,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 15,0% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 127,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,5 tr đ/m² – 158,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 19,7% so với 2015-Q32016-Q4 · Trung vị có trọng số 109,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,5 tr đ/m² – 109,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 98,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị có trọng số 157,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,2 tr đ/m² – 175,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị có trọng số 126,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 121,5 tr đ/m² – 126,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 19,6% so với 2017-Q42019-Q3 · Trung vị có trọng số 162,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 97 tr đ/m² – 178,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 216,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 180,9 tr đ/m² – 241,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 33,4% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 147,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 143,3 tr đ/m² – 245,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 32,1% so với 2019-Q4BĐS này 132,7 tr đ/m²2013-Q12013-Q42015-Q12015-Q42018-Q12020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
147,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
143,3 tr đ/m² – 245,5 tr đ/m²
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Giảm 32,1% so với 2019-Q4
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4723)
Địa bàn
Quận 3, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q4127,2 tr đ/m² (37,5 tr đ/m² – 158,4 tr đ/m²) · n=4
2016-Q4109,6 tr đ/m² (91,5 tr đ/m² – 109,6 tr đ/m²) · n=4
2017-Q298,2 tr đ/m² (94 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m²) · n=3
2017-Q4157,8 tr đ/m² (91,2 tr đ/m² – 175,9 tr đ/m²) · n=3
2018-Q1126,9 tr đ/m² (121,5 tr đ/m² – 126,9 tr đ/m²) · n=4
2019-Q3162,5 tr đ/m² (97 tr đ/m² – 178,6 tr đ/m²) · n=9
2019-Q4216,8 tr đ/m² (180,9 tr đ/m² – 241,2 tr đ/m²) · n=5
2020-Q1147,3 tr đ/m² (143,3 tr đ/m² – 245,5 tr đ/m²) · n=5

Độ tin cậy: medium (0.4723) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 3, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0119,6 tr239,2 tr358,8 tr478,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 260 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 260 tr đ/m² – 260 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 265 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 265 tr đ/m² – 265 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 275 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 275 tr đ/m² – 275 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 272 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 272 tr đ/m² – 272 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 268 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 268 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 266 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 266 tr đ/m² – 266 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 264 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 264 tr đ/m² – 264 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 262 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 262 tr đ/m² – 262 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 264 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 264 tr đ/m² – 264 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 263 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 263 tr đ/m² – 263 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 249 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 249 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 297,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 236,3 tr đ/m² – 358,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 260 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 260 tr đ/m² – 260 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 361,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 287 tr đ/m² – 435,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 254 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 254 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 267 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 267 tr đ/m² – 267 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,1% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 268,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 253,7 tr đ/m² – 284 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 245 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 245 tr đ/m² – 245 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 251 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 251 tr đ/m² – 251 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 312,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 284,8 tr đ/m² – 340,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 252 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 252 tr đ/m² – 252 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 354,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 287,5 tr đ/m² – 421,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 369,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 293,1 tr đ/m² – 445,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,4% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 351,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 296,4 tr đ/m² – 405,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 34,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,6% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 376,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 326 tr đ/m² – 426,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 325,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 308,7 tr đ/m² – 342,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 354 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 337,7 tr đ/m² – 370,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 341,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 329,7 tr đ/m² – 353,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 312 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 301,6 tr đ/m² – 322,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 8,7% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 355,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 333,8 tr đ/m² – 377,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 349,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 321,4 tr đ/m² – 377,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 308,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 268,9 tr đ/m² – 348,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 315,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 296,1 tr đ/m² – 334,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 351,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314,9 tr đ/m² – 387,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 342,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314,9 tr đ/m² – 369,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 404,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 367,7 tr đ/m² – 441,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 359,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314,3 tr đ/m² – 405 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 362,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 340,2 tr đ/m² – 385,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 257 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 257 tr đ/m² – 257 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
257 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
257 tr đ/m² – 257 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
3, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12257 tr đ/m² · n=1
2026-Q1359,7 tr đ/m² · n=2
2026-02257 tr đ/m² · n=1
2026-03257 tr đ/m² · n=1
2026-Q2362,8 tr đ/m² · n=2
2026-07257 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q1 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Quận 3, Tp.HCM · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q1 · 20 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

36 tr92,2 tr148,5 tr204,7 tr261 tr2013-Q1 · Trung vị 82,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 97,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 31 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 72,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,5 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 51 · Giảm 11,9% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 75,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,7 tr đ/m² – 93,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 48 · Tăng 4,3% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 77,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59 tr đ/m² – 99,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 34 · Tăng 2,7% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 82,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,4 tr đ/m² – 109,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 50 · Tăng 6,5% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 75,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,3 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Giảm 8,7% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 73,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,1 tr đ/m² – 89,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Giảm 2,7% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 74,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 88 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,4 tr đ/m² – 118,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Tăng 18,1% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 96,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,9 tr đ/m² – 127,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Tăng 9,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 105,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Tăng 9,0% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 105 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,1 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 38 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 109 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,3 tr đ/m² – 143,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 136,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,2 tr đ/m² – 198,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị 131,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105 tr đ/m² – 148,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị 144,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120 tr đ/m² – 169,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Tăng 9,5% so với 2017-Q42018-Q4 · Trung vị 198,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 161,9 tr đ/m² – 233,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 190,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 162,5 tr đ/m² – 240,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị 184,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 159,1 tr đ/m² – 219,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Giảm 3,1% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 160 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 142,2 tr đ/m² – 245,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Giảm 13,5% so với 2019-Q42013-Q12014-Q12015-Q22016-Q12018-Q12020-Q1đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị
160 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
142,2 tr đ/m² – 245,5 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
20
Chiều
Giảm 13,5% so với 2019-Q4
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 3, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q4131,7 tr đ/m² · n=19
2018-Q1144,2 tr đ/m² · n=20
2018-Q4198,4 tr đ/m² · n=18
2019-Q3190,8 tr đ/m² · n=35
2019-Q4184,9 tr đ/m² · n=35
2020-Q1160 tr đ/m² · n=20

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật