Bán nhà hẻm ngay chợ Liên Khu 5-6 , Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Diện tích 4 x 14 , 1 trệt , 1 lửng , 2pn, 1wc…

3.850.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 56 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích56 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà hẻm ngay chợ Liên Khu 5-6 , Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Diện tích 4 x 14 , 1 trệt , 1 lửng , 2pn, 1wc Hẻm xe hơi 6m thông Giá : 3 tỷ 850 LH 0977388511 zalo

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: i 6m thông Giá : 3 tỷ 850 LH 0977388511 zalo Bán nhà hẻm ngay chợ Liên Khu 5-6 , B

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này68,8 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số105,6 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)98,2 triệu đ/m² – 122 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-34.9% so với trung vị)
Số tin so sánh65 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 68
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 45-60m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậycao (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 46.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 5,5 tỷ – 6,83 tỷ (trung vị 5,91 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: căn góc · số tầng · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: độ rộng hẻm

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q4 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (20/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

8,7 tr38,7 tr68,7 tr98,6 tr128,6 tr2023-Q4 · Trung vị có trọng số 87 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,2 tr đ/m² – 91,5 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q3 · Trung vị có trọng số 84,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,7 tr đ/m² – 104,2 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q4 · Trung vị có trọng số 83 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Giảm 1,7% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 85,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,7 tr đ/m² – 101,8 tr đ/m² · Số quan sát 47 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 103,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,3 tr đ/m² – 120,3 tr đ/m² · Số quan sát 215 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 68,8 tr đ/m²2023-Q42024-Q32024-Q42025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
103,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
89,3 tr đ/m² – 120,3 tr đ/m²
Số quan sát
215
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
medium (0.551)
Địa bàn
binh tan
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q487 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy medium
2024-Q384,5 tr đ/m² · n=16 · độ tin cậy medium
2024-Q483 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2025-Q285,2 tr đ/m² · n=47 · độ tin cậy high
2026-Q3103,6 tr đ/m² · n=215 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 78,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Binh Tan, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 842 tin so sánh từ 720 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · private_house · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 842 tin so sánh từ 720 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 68,8 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (56 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

054,9 tr109,8 tr164,6 tr219,5 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 27,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,2 tr đ/m² – 46,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 49 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 45,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26 tr đ/m² – 78,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 51 · Tăng 63,9% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 35,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số tin so sánh 69 · Giảm 21,0% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 26,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,5 tr đ/m² – 45,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 46 · Giảm 26,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 35,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,1 tr đ/m² – 48 tr đ/m² · Số tin so sánh 48 · Tăng 33,7% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 22,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,7 tr đ/m² – 36,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Giảm 36,6% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 40,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Tăng 81,7% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 31,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,9 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 22,9% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 37,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,2 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Số tin so sánh 74 · Tăng 19,1% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 28,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,8 tr đ/m² – 67,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 31 · Giảm 24,5% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 26,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 47,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 45 · Giảm 5,9% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 29,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,3 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số tin so sánh 63 · Tăng 9,8% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 28,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,8 tr đ/m² – 36,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 39 · Giảm 2,5% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 23,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,5 tr đ/m² – 30,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 16,0% so với 2016-Q12016-Q4 · Trung vị có trọng số 38,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 61,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 25 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 60,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 33 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 32,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19 tr đ/m² – 51,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 25 · Giảm 46,2% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 36,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,7 tr đ/m² – 91,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 10,8% so với 2017-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 126,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 121,5 tr đ/m² – 126,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 249,9% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 67,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,2 tr đ/m² – 150,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 46,5% so với 2018-Q12018-Q4 · Trung vị có trọng số 71,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,8 tr đ/m² – 136,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 73,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,4 tr đ/m² – 140,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 23 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 97 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số tin so sánh 34 · Tăng 32,7% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 91 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 128,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Giảm 6,2% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 87,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 40 · Giảm 4,2% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 96,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,7 tr đ/m² – 204,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 36 · Tăng 10,4% so với 2020-Q12013-Q12014-Q22015-Q32017-Q22018-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
96,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
60,7 tr đ/m² – 204,2 tr đ/m²
Số tin so sánh
36
Số tin riêng biệt
29
Chiều
Tăng 10,4% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q1126,9 tr đ/m² (121,5 tr đ/m² – 126,9 tr đ/m²) · n=4
2018-Q267,9 tr đ/m² (47,2 tr đ/m² – 150,6 tr đ/m²) · n=3
2018-Q471,2 tr đ/m² (52,8 tr đ/m² – 136,4 tr đ/m²) · n=11
2019-Q273,1 tr đ/m² (62,4 tr đ/m² – 140,4 tr đ/m²) · n=23
2019-Q397 tr đ/m² (70 tr đ/m² – 163 tr đ/m²) · n=34
2019-Q491 tr đ/m² (66,7 tr đ/m² – 128,9 tr đ/m²) · n=28
2020-Q187,2 tr đ/m² (63 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m²) · n=40
2020-Q296,3 tr đ/m² (60,7 tr đ/m² – 204,2 tr đ/m²) · n=36

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Tan, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

19,8 tr57,5 tr95,3 tr133,1 tr170,8 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 60,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,7 tr đ/m² – 60,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 61,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,8 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,8% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 62,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,1 tr đ/m² – 62,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 71,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,7 tr đ/m² – 71,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 63,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,5 tr đ/m² – 63,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 60,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,7 tr đ/m² – 60,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 60 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 62,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,8 tr đ/m² – 62,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 60,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,9 tr đ/m² – 60,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,0% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 61 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61 tr đ/m² – 61 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 61,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,3 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 72,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,6 tr đ/m² – 72,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 59 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,3 tr đ/m² – 100,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 71,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,6 tr đ/m² – 71,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 56,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 90,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 74,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,5 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 73,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,7 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53 tr đ/m² – 114,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 81,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,6 tr đ/m² – 81,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 74,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,9 tr đ/m² – 74,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 77,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56 tr đ/m² – 114,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 72,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,9 tr đ/m² – 72,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 90,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 59,3 tr đ/m² – 121,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 78,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,7 tr đ/m² – 78,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 136,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 78,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,7 tr đ/m² – 78,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 60,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,1 tr đ/m² – 60,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 23,6% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 84,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53 tr đ/m² – 111,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 37,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 37,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 30,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 30,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,8% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 30,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 30,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 83 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 30,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 30,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 30,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 30,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 83,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 160,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 30,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 30,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 30,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 30,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 82,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54 tr đ/m² – 160,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,1 tr đ/m² – 160,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 4,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 88,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54 tr đ/m² – 160,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,6% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 90,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,4 tr đ/m² – 160,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 91,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,9 tr đ/m² – 160,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 96,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,4 tr đ/m² – 160,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 89,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,3 tr đ/m² – 160,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 87,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,3 tr đ/m² – 116,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 85 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,8 tr đ/m² – 111,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 87,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,1 tr đ/m² – 115,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 86,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,7 tr đ/m² – 126,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 93,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,7 tr đ/m² – 125,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
78,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
78,9 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Binh Tan, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1278,9 tr đ/m² · n=1
2026-Q186,6 tr đ/m² · n=4
2026-0278,9 tr đ/m² · n=1
2026-0378,9 tr đ/m² · n=1
2026-Q293,3 tr đ/m² · n=4
2026-0778,9 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Bình Tân, Tp.HCM · đ/m² · 2013-Q2 – 2020-Q2 · 13 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

2,6 tr32 tr61,3 tr90,6 tr120 tr2013-Q2 · Trung vị 23,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,7 tr đ/m² – 58,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị 19,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,7 tr đ/m² – 20,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 13 · Giảm 15,6% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị 16,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,2 tr đ/m² – 21,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị 21,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,3 tr đ/m² – 21,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 19,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 12 · Giảm 7,6% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 19,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,7 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Giảm 2,4% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 21,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,1 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Tăng 13,3% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 20 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,6 tr đ/m² – 24,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Giảm 7,7% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị 25,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,6 tr đ/m² – 52,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 28,3% so với 2016-Q12016-Q4 · Trung vị 36 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,6 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 80,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,1 tr đ/m² – 111,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 75,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,2 tr đ/m² – 84,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Giảm 6,3% so với 2019-Q22020-Q2 · Trung vị 70,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,3 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q22014-Q12015-Q32016-Q12019-Q22020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
70,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
66,3 tr đ/m² – 100 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Bình Tân, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q120 tr đ/m² · n=6
2016-Q225,7 tr đ/m² · n=4
2016-Q436 tr đ/m² · n=3
2019-Q280,9 tr đ/m² · n=3
2019-Q375,8 tr đ/m² · n=4
2020-Q270,7 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật