Hiếm có khó tìm! CHỈ NHỈNH 9 TỶ CÓ NGAY NHÀ MẶT TIỀN KINH DOANH VỊ TRÍ ĐẮC ĐỊA BẬC NHẤT QUẬN TÂN PHÚ. ​VỊ TRÍ…

9.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 41 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích41 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Hiếm có khó tìm! CHỈ NHỈNH 9 TỶ CÓ NGAY NHÀ MẶT TIỀN KINH DOANH VỊ TRÍ ĐẮC ĐỊA BẬC NHẤT QUẬN TÂN PHÚ. ​VỊ TRÍ VÀNG - TÂM ĐIỂM GIAO THƯƠNG SẦM UẤT ​Nhà tọa lạc trên mặt tiền đường Văn Cao, ngay đoạn giao lộ huyết mạch với trục đường Vườn Lài, thuộc khu vực kinh doanh tấp nập, buôn bán đa ngành nghề 24/7. ​Hạ tầng thông thoáng: Mặt đường nhựa rộng 10m, vỉa hè 2 bên rộng rãi, thông xe ra các trục đường lớn như Phú Thọ Hòa, Tân Hương, Nguyễn Sơn, Lê Thúc Hoạch và Bình Long. ​Tiện ích xung quanh dày đặc: ​Chợ & Mua sắm: Chỉ vài phút ra đến Chợ Tân Hương, Chợ Phú Thọ Hòa (vương quốc vải vóc), siêu thị Aeon Mall Tân Phú và Go! Nguyễn Sơn. ​Giáo dục: Sát vách trường Đại học Công Thương TP.HCM (HUIT), trường THPT Trần Phú, THPT Lê Quý Đôn và hệ thống trường mầm non, tiểu học chuẩn quốc gia trong bán kính 500m. ​Y tế & Hành chính: Gần Ủy ban Nhân dân quận Tân Phú, Bệnh viện quận Tân Phú, công viên nước Đầm Sen (di chuyển chỉ 5-7 phút). ​THÔNG SỐ VÀ KẾT CẤU HOÀN HẢO ​Diện tích: Ngang bề thế hơn 5m (lợi thế cực lớn cho kinh doanh hoặc làm showroom, văn phòng), chiều dài lý tưởng, phong thủy…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 98,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Tan Phu, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 58 tin so sánh từ 54 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · street_front_house · SALE · 30-45m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2020-Q2 (7 năm) · 58 tin so sánh từ 54 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 231,7 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 30-45m2 (41 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0118,1 tr236,2 tr354,3 tr472,5 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 81,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,6 tr đ/m² – 156,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,8 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 23,3% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 133,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 115 tr đ/m² – 172,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 33,3% so với 2013-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 73,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55 tr đ/m² – 79,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 152 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 152 tr đ/m² – 282,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 107,3% so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị có trọng số 31,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,5 tr đ/m² – 277,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 132,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 98,9% so với 2015-Q42018-Q1 · Trung vị có trọng số 68,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,9 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 212,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 182 tr đ/m² – 280 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,1 tr đ/m² – 172,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 41,3% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 187,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140 tr đ/m² – 439,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 50,0% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 140 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108 tr đ/m² – 350 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 25,3% so với 2020-Q12013-Q22013-Q42015-Q22018-Q12019-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
140 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
108 tr đ/m² – 350 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Giảm 25,3% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3413)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q2152 tr đ/m² (152 tr đ/m² – 282,1 tr đ/m²) · n=6
2015-Q431,4 tr đ/m² (29,5 tr đ/m² – 277,8 tr đ/m²) · n=7
2016-Q162,5 tr đ/m² (62,5 tr đ/m² – 132,5 tr đ/m²) · n=4
2018-Q168,9 tr đ/m² (68,9 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m²) · n=3
2019-Q3212,8 tr đ/m² (182 tr đ/m² – 280 tr đ/m²) · n=5
2019-Q4125 tr đ/m² (63,1 tr đ/m² – 172,1 tr đ/m²) · n=4
2020-Q1187,5 tr đ/m² (140 tr đ/m² – 439,7 tr đ/m²) · n=5
2020-Q2140 tr đ/m² (108 tr đ/m² – 350 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.3413) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tan Phu, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

17 tr51 tr85,1 tr119,1 tr153,1 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 105 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 105 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 108 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 105 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 105 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 103 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 103 tr đ/m² – 103 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 101 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 99,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99,3 tr đ/m² – 99,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,6% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 95,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,7 tr đ/m² – 95,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,6% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,4 tr đ/m² – 121 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 98,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,4 tr đ/m² – 98,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 85,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,4 tr đ/m² – 121 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 103 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 103 tr đ/m² – 103 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 91,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,3 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,3 tr đ/m² – 128,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 99,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99,6 tr đ/m² – 99,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 99,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,6 tr đ/m² – 140,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 101 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 103,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,3 tr đ/m² – 134,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 101 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 96,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,1 tr đ/m² – 143,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 45,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,4 tr đ/m² – 45,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 41,9% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,9 tr đ/m² – 130,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 93,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,4 tr đ/m² – 136,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,6 tr đ/m² – 134,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 90 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,1 tr đ/m² – 142,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 93 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,4 tr đ/m² – 138,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,3% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 96,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,4 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 109,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,9 tr đ/m² – 129 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,8 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 90,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,4 tr đ/m² – 136,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 95,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 68 tr đ/m² – 143,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 95,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,5 tr đ/m² – 141,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 102,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,8 tr đ/m² – 136,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 100 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,9 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 105 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,8 tr đ/m² – 138,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
98,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tan Phu, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1298,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q1100 tr đ/m² · n=3
2026-0298,8 tr đ/m² · n=1
2026-0398,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q2105 tr đ/m² · n=3
2026-0798,8 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2019-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Tân Phú, Tp.HCM · đ/m² · 2013-Q2 – 2019-Q3 · 4 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

11,6 tr51,5 tr91,5 tr131,4 tr171,3 tr2013-Q2 · Trung vị 27,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,6 tr đ/m² – 39,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2014-Q1 · Trung vị 60 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,5 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 65 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 132,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 138,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 160,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q22014-Q12017-Q32019-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q3
Trung vị
138,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
100 tr đ/m² – 160,3 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Tân Phú, Tp.HCM
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q227,9 tr đ/m² · n=5
2014-Q160 tr đ/m² · n=3
2017-Q365 tr đ/m² · n=3
2019-Q3138,6 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật