Chủ nhà là cô Hải chuyển vào Nha Trang thuận tiện cho việc kinh doanh nên bán -Vị trí: CXPL A,Hậu Giang,Bình…

5.700.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 64 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích64 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Chủ nhà là cô Hải chuyển vào Nha Trang thuận tiện cho việc kinh doanh nên bán -Vị trí: CXPL A,Hậu Giang,Bình Phú,Trần Văn Kiểu,Nguyễn Văn Luông,Kinh Dương Vương... Tiện di chuyển Quận 5-11 và quận 1. -Tiện ích xung quanh: gần Trường học các cấp, Siêu thị Coopmart, Rạp chiếu phim Galaxy, chợ Phú Lâm buôn bán đầy đủ các mặt hàng với giá cả phải chăng -Môi trường dân trí ,hàng xóm hòa đồng thân thiện,hẻm rộng rãi thông thoáng,nhà cả dãy xây đều tăm tắp -Sổ hồng chính chủ,Sẵn sàng công chứng(ngân hàng hỗ trợ vay lên đến 80%) -Liên hệ: Sđt ở trên ,em Hiền hỗ trợ xem nhà ,nhà thật giá thật (miễn tiếp môi giới) *Sở hữu vị trí đẹp – Giá trị gia tăng-Ngay trung tâm – An Cư lạc nghiệp!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này89,1 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số100 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)88,1 triệu đ/m² – 112,9 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-10.9% so với trung vị)
Số tin so sánh23 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 25
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 60-80m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 19.9)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 5,64 tỷ – 7,23 tỷ (trung vị 6,4 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (2/25 quý trong chỉ mục): 2021-Q1, 2022-Q4.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,9 tr54,3 tr106,7 tr159 tr211,4 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 42,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,3 tr đ/m² – 86,7 tr đ/m² · Số quan sát 22 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 54,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23 tr đ/m² – 113,3 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Tăng 29,1% so với 2020-Q32021-Q2 · Trung vị có trọng số 76,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 49,7 tr đ/m² – 91,5 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị có trọng số 94,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73 tr đ/m² – 102,5 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Tăng 23,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 113,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,9 tr đ/m² – 162,8 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Tăng 20,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 96,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,8 tr đ/m² – 98,6 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 14,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 104,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 130,8 tr đ/m² · Số quan sát 42 · Tăng 8,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 99,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,4 tr đ/m² – 108,3 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Giảm 5,4% so với 2022-Q22023-Q1 · Trung vị có trọng số 94,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,1 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số quan sát 55 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 98,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 113 · Tăng 4,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 90,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,2 tr đ/m² – 118,4 tr đ/m² · Số quan sát 93 · Giảm 8,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 82,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 105,3 tr đ/m² · Số quan sát 148 · Giảm 8,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 91,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,6 tr đ/m² – 113,3 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Tăng 11,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 86,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,9 tr đ/m² – 111,4 tr đ/m² · Số quan sát 148 · Giảm 5,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 93,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,8 tr đ/m² – 128,6 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Tăng 8,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 93,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,4 tr đ/m² – 123,8 tr đ/m² · Số quan sát 179 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 84,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,8 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 68 · Giảm 9,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 92,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 121,1 tr đ/m² · Số quan sát 277 · Tăng 9,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 113,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 96,9 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m² · Số quan sát 66 · Tăng 22,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 138,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,7 tr đ/m² – 197 tr đ/m² · Số quan sát 59 · Tăng 21,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,5 tr đ/m² – 116,9 tr đ/m² · Số quan sát 29 · Giảm 27,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,4 tr đ/m² – 121,9 tr đ/m² · Số quan sát 85 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 101,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,4 tr đ/m² – 124,9 tr đ/m² · Số quan sát 278 · Tăng 1,5% so với 2026-Q2BĐS này 89,1 tr đ/m²2020-Q32021-Q42023-Q22024-Q22025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
101,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
80,4 tr đ/m² – 124,9 tr đ/m²
Số quan sát
278
Chiều
Tăng 1,5% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6134)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q493,6 tr đ/m² · n=179 · độ tin cậy medium
2025-Q184,8 tr đ/m² · n=68 · độ tin cậy medium
2025-Q292,9 tr đ/m² · n=277 · độ tin cậy medium
2025-Q3113,6 tr đ/m² · n=66 · độ tin cậy medium
2025-Q4138,1 tr đ/m² · n=59 · độ tin cậy medium
2026-Q1100 tr đ/m² · n=29 · độ tin cậy medium
2026-Q2100 tr đ/m² · n=85 · độ tin cậy medium
2026-Q3101,5 tr đ/m² · n=278 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 142 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 11, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 1154 tin so sánh từ 983 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · private_house · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 1154 tin so sánh từ 983 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 89,1 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (64 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

2,6 tr53,6 tr104,5 tr155,4 tr206,4 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 35,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,6 tr đ/m² – 79,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 65 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 38,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 82,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 73 · Tăng 9,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 27,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,9 tr đ/m² – 59,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 103 · Giảm 29,1% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,7 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Số tin so sánh 80 · Tăng 10,4% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 26,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 62 · Giảm 12,5% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 28,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,9 tr đ/m² – 63,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 35 · Tăng 7,9% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 26,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,7 tr đ/m² – 90,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 36 · Giảm 6,8% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 27,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18 tr đ/m² – 55,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 4,2% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 21,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,2 tr đ/m² – 38,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 74 · Giảm 20,5% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 23,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Tăng 6,7% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 21,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,4 tr đ/m² – 41,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 53 · Giảm 7,5% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 29,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,6 tr đ/m² – 74,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 80 · Tăng 35,9% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 34,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,8 tr đ/m² – 46,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 46 · Tăng 17,2% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 33,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,5 tr đ/m² – 39,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Giảm 3,7% so với 2016-Q12016-Q4 · Trung vị có trọng số 50,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,6 tr đ/m² – 102,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 53 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 95,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,6 tr đ/m² – 169,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 34 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 44,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29 tr đ/m² – 56,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Giảm 53,7% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 56,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,8 tr đ/m² – 146,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 28,0% so với 2017-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 153,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 136,1 tr đ/m² – 169,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 172,5% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 59,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,1 tr đ/m² – 71,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Giảm 61,5% so với 2018-Q12018-Q4 · Trung vị có trọng số 59 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,8 tr đ/m² – 192,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 80,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,3 tr đ/m² – 112,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 90,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 191,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 62 · Tăng 11,6% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 94 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,9 tr đ/m² – 136,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 40 · Tăng 4,1% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 84,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,3 tr đ/m² – 158,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 49 · Giảm 10,3% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 88,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,6 tr đ/m² – 177,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 63 · Tăng 4,7% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 70,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,7 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Giảm 19,9% so với 2020-Q22013-Q12014-Q22015-Q32017-Q32019-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
70,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
51,7 tr đ/m² – 80 tr đ/m²
Số tin so sánh
14
Số tin riêng biệt
12
Chiều
Giảm 19,9% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q259,2 tr đ/m² (43,1 tr đ/m² – 71,7 tr đ/m²) · n=16
2018-Q459 tr đ/m² (44,8 tr đ/m² – 192,3 tr đ/m²) · n=19
2019-Q280,9 tr đ/m² (54,3 tr đ/m² – 112,5 tr đ/m²) · n=24
2019-Q390,3 tr đ/m² (62,5 tr đ/m² – 191,7 tr đ/m²) · n=62
2019-Q494 tr đ/m² (71,9 tr đ/m² – 136,1 tr đ/m²) · n=40
2020-Q184,3 tr đ/m² (71,3 tr đ/m² – 158,7 tr đ/m²) · n=49
2020-Q288,2 tr đ/m² (56,6 tr đ/m² – 177,4 tr đ/m²) · n=63
2020-Q370,7 tr đ/m² (51,7 tr đ/m² – 80 tr đ/m²) · n=14

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 11, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

15,5 tr56,2 tr96,9 tr137,5 tr178,2 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 154 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 154 tr đ/m² – 154 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 159 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 159 tr đ/m² – 159 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 162 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 162 tr đ/m² – 162 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 164 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 164 tr đ/m² – 164 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,8% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 159 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 159 tr đ/m² – 159 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 160 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 160 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 156 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 156 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 116 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 116 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 156 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 156 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 116 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 116 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 161 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 149 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 149 tr đ/m² – 149 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,5% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 115,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 115,1 tr đ/m² – 115,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 148 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 148 tr đ/m² – 148 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 105,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 105,1 tr đ/m² – 105,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 156 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 156 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 112,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112,3 tr đ/m² – 112,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 98 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98 tr đ/m² – 98 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 87,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,1 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 38,2% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 145,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 145,8 tr đ/m² – 145,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 31,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,9 tr đ/m² – 31,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,3% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 114,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114,1 tr đ/m² – 114,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 108,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108,1 tr đ/m² – 108,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 128,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 128,4 tr đ/m² – 128,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 107,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107,3 tr đ/m² – 107,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 107,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107,3 tr đ/m² – 107,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 126,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126,1 tr đ/m² – 126,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 121,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121,9 tr đ/m² – 121,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,2 tr đ/m² – 94,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 111,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 111,2 tr đ/m² – 111,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 129,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 129,5 tr đ/m² – 129,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 110,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,9 tr đ/m² – 110,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 97,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,2 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 100,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 100,7 tr đ/m² – 100,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 108,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108,8 tr đ/m² – 108,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 142 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142 tr đ/m² – 142 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
142 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
142 tr đ/m² – 142 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
11, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12142 tr đ/m² · n=1
2026-Q1100,7 tr đ/m² · n=1
2026-02142 tr đ/m² · n=1
2026-03142 tr đ/m² · n=1
2026-Q2108,8 tr đ/m² · n=1
2026-07142 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật