🏢 BÁN TÒA NHÀ MẶT TIỀN NGUYỄN THỊ THẬP – QUẬN 7 💰 Có sẵn dòng tiền cho thuê 100 TRIỆU/THÁNG Cơ hội sở hữu…

45.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 159 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích159 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

🏢 BÁN TÒA NHÀ MẶT TIỀN NGUYỄN THỊ THẬP – QUẬN 7 💰 Có sẵn dòng tiền cho thuê 100 TRIỆU/THÁNG Cơ hội sở hữu tòa nhà khai thác kinh doanh ngay, mang lại nguồn thu nhập ổn định hằng tháng tại một trong những tuyến đường sầm uất nhất Quận 7. Thông tin nổi bật: ✅ Vị trí mặt tiền Nguyễn Thị Thập, gần Lotte Mart Quận 7, khu vực kinh doanh nhộn nhịp, giao thông thuận tiện. ✅ Diện tích: 4,5m × 35m. ✅ Kết cấu: 5 tầng kiên cố. ✅ Sổ hồng đẹp, pháp lý rõ ràng. ✅ Đang có hợp đồng cho thuê dài hạn, thu nhập ổn định 100 triệu/tháng. Phù hợp cho nhà đầu tư tìm kiếm tài sản vừa gia tăng giá trị, vừa có dòng tiền khai thác ngay mà không cần mất thời gian tìm khách thuê. 📞 Quý khách quan tâm vui lòng liên hệ chính chủ: 0902 420 986

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này283 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số133,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)39,5 triệu đ/m² – 240 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+112.3% so với trung vị)
Số tin so sánh20 · mẫu giới hạn từ 21
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 16.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,28 tỷ – 38,16 tỷ (trung vị 21,2 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

20 tr90,6 tr161,3 tr231,9 tr302,5 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 133,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,5 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Số quan sát 20 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 283 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
133,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
39,5 tr đ/m² – 240 tr đ/m²
Số quan sát
20
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4148)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3133,3 tr đ/m² · n=20 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 258 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 5, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 526 tin so sánh từ 436 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · street_front_house · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 526 tin so sánh từ 436 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 283 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (159 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0264,6 tr529,3 tr793,9 tr1.058,6 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 150,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37 tr đ/m² – 221,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 31 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 163,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,5 tr đ/m² – 220,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 46 · Tăng 8,6% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 53,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,1 tr đ/m² – 129,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 51 · Giảm 67,1% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 229,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,1 tr đ/m² – 340,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 325,0% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 75,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,3 tr đ/m² – 121,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Giảm 67,1% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 129,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,2 tr đ/m² – 219,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Tăng 71,6% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 24,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 24,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 81,1% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 23,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,6 tr đ/m² – 347,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 2,3% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 73,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,6 tr đ/m² – 261,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Tăng 208,1% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 41,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19 tr đ/m² – 155,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Giảm 43,4% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 30,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,9 tr đ/m² – 120,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Giảm 26,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 190,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 72 · Tăng 105,0% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 61,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 174 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 23,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,8 tr đ/m² – 45,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 37,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,1 tr đ/m² – 60,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Tăng 60,0% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 50 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,1 tr đ/m² – 84,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 187,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 138,9 tr đ/m² – 305 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Tăng 275,0% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 104,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,5 tr đ/m² – 329,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 44,4% so với 2017-Q32018-Q4 · Trung vị có trọng số 511,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 220 tr đ/m² – 980,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 171,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 122,5 tr đ/m² – 450 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 235,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140,5 tr đ/m² – 470,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 53 · Tăng 37,5% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 170 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 131,6 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Số tin so sánh 24 · Giảm 27,9% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 196,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,1 tr đ/m² – 391,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 15,7% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 165,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 104,2 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Giảm 15,8% so với 2020-Q12013-Q12014-Q22015-Q22016-Q42018-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
165,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
104,2 tr đ/m² – 250 tr đ/m²
Số tin so sánh
21
Số tin riêng biệt
21
Chiều
Giảm 15,8% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q3187,5 tr đ/m² (138,9 tr đ/m² – 305 tr đ/m²) · n=15
2017-Q4104,2 tr đ/m² (73,5 tr đ/m² – 329,4 tr đ/m²) · n=7
2018-Q4511,9 tr đ/m² (220 tr đ/m² – 980,4 tr đ/m²) · n=6
2019-Q2171,4 tr đ/m² (122,5 tr đ/m² – 450 tr đ/m²) · n=21
2019-Q3235,7 tr đ/m² (140,5 tr đ/m² – 470,6 tr đ/m²) · n=53
2019-Q4170 tr đ/m² (131,6 tr đ/m² – 300 tr đ/m²) · n=24
2020-Q1196,7 tr đ/m² (87,1 tr đ/m² – 391,3 tr đ/m²) · n=12
2020-Q2165,6 tr đ/m² (104,2 tr đ/m² – 250 tr đ/m²) · n=21

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 5, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 45 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

9,5 tr79,5 tr149,4 tr219,3 tr289,3 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 269 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 269 tr đ/m² – 269 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 255 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 255 tr đ/m² – 255 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,2% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 254 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 254 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 255 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 255 tr đ/m² – 255 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 251 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 251 tr đ/m² – 251 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,0% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 253 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 253 tr đ/m² – 253 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 249 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 249 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,6% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 249 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 249 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 251 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 251 tr đ/m² – 251 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 241 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 241 tr đ/m² – 241 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 268 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 268 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 11,2% so với 2021-082021-10 · Trung vị giữa loại hình 267 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 267 tr đ/m² – 267 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-092021-12 · Trung vị giữa loại hình 270 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 270 tr đ/m² – 270 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 247 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 247 tr đ/m² – 247 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,5% so với 2021-122022-05 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 70,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,1 tr đ/m² – 70,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 72,8% so với 2022-072022-10 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,8 tr đ/m² – 42,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,7% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-02 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-04 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-032023-05 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042024-03 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-10 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-092024-11 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-01 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-10 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-02 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092020-102022-052023-042025-012026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
258 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
258 tr đ/m² – 258 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
5, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-10258 tr đ/m² · n=1
2025-11258 tr đ/m² · n=1
2025-12258 tr đ/m² · n=1
2026-02258 tr đ/m² · n=1
2026-03258 tr đ/m² · n=1
2026-07258 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật